
Chương IV
Quiz
•
Business
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Trang ngo
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hàm cầu và cung gạo của một quốc gia như sau:
Dd = 940 – 24P, Sd = 26P – 160
P là giá (tính bằng USD); Dd là lượng cầu, Sd là lượng cung (tính bằng đơn vị sản phẩm). Quốc gia là nhỏ. Giá thế giới là 14 USD.
Giá và lượng cân bằng khi không có mậu dịch là:
21 và 436
24 và 364
22 và 412
23 và 388
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hàm cầu và cung gạo của một quốc gia như sau:
Dd = 940 – 24P, Sd = 26P – 160
Quốc gia là nhỏ. Giá thế giới là 14 USD.
Khi mậu dịch tự do, số lượng tiêu thụ và nhập khẩu là:
604 và 400
608 và 400
604 và 410
608 và 410
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hàm cầu và cung gạo của một quốc gia như sau:
Dd = 940 – 24P, Sd = 26P – 160
Giá thế giới là 14 USD.
Chính phủ áp dụng hạn ngạch 225 đơn vị. Lượng tiêu thụ và nhập khẩu là:
530 và 235
520 và 235
520 và 225
530 và 225
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hàm cầu và cung gạo của một quốc gia như sau:
Dd = 940 – 24P, Sd = 26P – 160
Giá thế giới là 14 USD.
Lượng thay đổi thặng dư sản xuất là:
873,25
872,25
872,35
873,35
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hàm cầu và cung gạo của một quốc gia như sau:
Dd = 940 – 24P, Sd = 26P – 160
Giá thế giới là 14 USD.
Lượng thay đổi thặng dư tiêu dùng là:
1857
1957
1967
1867
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hàm cầu và cung gạo của một quốc gia như sau:
Dd = 940 – 24P, Sd = 26P – 160
Giá thế giới là 14 USD.
Tổn thất ròng là:
306,35
308,25
308,35
306,25
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hàm cầu và cung gạo của một quốc gia như sau:
Dd = 940 – 24P, Sd = 26P – 160
Giá thế giới là 14 USD.
Thu nhập tối đa của ngân sách nếu chính phủ bán đấu giá số lượng hạn ngạch là:
787,5
797,5
767,5
757,5
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Legislación Aduanera Básica
Quiz
•
University
18 questions
Formatos ATL
Quiz
•
University
20 questions
INSURANCE
Quiz
•
University
17 questions
MANAGEMENT BTS MCO
Quiz
•
University
15 questions
THUYẾT TRÌNH IHR
Quiz
•
University - Professi...
18 questions
Clasificación de costos
Quiz
•
University
20 questions
Gerencia de Operaciones
Quiz
•
University
17 questions
Chính quyền điạ phương
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Business
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University
