
Hóa cuối kì 2 10
Authored by Trang Đỗ
Chemistry
9th - 12th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
63 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0?
Cl2
CH4
CaCO3
SO2
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử ?
Số oxi hóa
Số hiệu
Số khối
Số mol
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?
Hồ tinh bột
Phenolphtalen
Nước vôi trong
Quỳ tím
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong phản ứng: aKMnO4 + bHCl cMnCl2 + dCl2 + eKCl + fH2O. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng (a+b) bằng
18
14
16
20
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:
N2 (g) + 3H2(g) → 2NH3 (g) DELTArHo298 = – 91,8 kJ
Giá trị của phản ứng: 2NH3 (g) → N2 (g) + 3H2(g) là
45.9kJ
-91.8kj
91.8kJ
91.8J
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO43-lần lượt là
0,3,5,4
0,3,5,6
0,3,6,5
0,5,3,5
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phương trình phản ứng đơn giản: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
7,5.10mũ(-4)(mol/L.s)
1.10mũ-4 (mol/l)
5.10mũ-4(mol/l.s)
1.10mũ-4(mol/l.s)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?