Search Header Logo

Vòng cứu trợ

Authored by Ban DHYDCT

Professional Development

Professional Development

Used 5+ times

Vòng cứu trợ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Các nguyên nhân gây vỡ tử cung tự nhiên trong chuyển dạ, ngoại trừ:

 

A.Bất xứng đầu chậu

B. Ngôi bất thường

C. Nội xoay thai

D. U xơ tử cung

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Dấu hiệu nào sau đây khác biệt nhất với các dấu hiệu còn lại

A.    Dấu hiệu Jacquemier

B.     Dấu hiệu Noble

C.     Dấu hiệu Chadwick

D.    Dấu hiệu Loren

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: : Trong monitoring sản khoa, chọn đáp án sai?

A.    Tim thai căn bản có thể bình thường trong khoảng 110-160 lần / phút

B.     Tim thai căn bản chậm nguy cơ cao hơn Tim thai căn bản nhanh

C.     Có 4 loại nhịp giảm: nhịp giảm sớm, nhịp giảm muộn, nhịp giảm biến đổi và nhịp giảm bất định

D.    Nhịp giảm sớm thường gặp trong chèn ép đầu thai nhi, nhịp giảm bất định thường gặp trong chèn ép dây rốn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: : Chẩn đoán lọt của ngôi chẩm chọn đáp án đúng nhất ?

A.    Khám ngoài bằng nắn đầu: lọt cao (1 ngón)

B.     Khám ngoài bằng nắn vai:  khoảng cách từ mỏm vai của thai nhi đến bờ dưới khớp mu của sản phụ > 7cm tức là đầu chưa lọt

C.     Khám ngoài bằng đầu dò tim thai sẽ đúng hơn khám trong

D.    Khám trong chính xác hơn khám ngoài

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Các dấu hiệu trên cận lâm sàng góp phần chẩn đoán suy thai, ngoại trừ:

A. DIP II trên CTG

B. pH máu da đầu > 7,25

C. Soi ối thấy ối xanh

D. Tăng trở kháng ĐMR trên siêu âm

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Đặc diểm của sự thay đổi tim mạch trong thai kỳ:

A.    Huyết áp động mạch không tăng, huyết áp tĩnh mạch chi dưới tăng do tĩnh mạch chủ dưới bị tử cung mang thai chèn ép

B.     Huyết áp động mạch tăng, huyết áp tĩnh mạch chi dưới tăng do tĩnh mạch chủ dưới bị tử cung mang thai chèn ép

C.     Huyết áp động mạch không tăng, huyết áp tĩnh mạch chi dưới không tăng do tĩnh mạch chủ dưới bị tử cung mang thai chèn ép

D. Huyết áp động mạch tăng, huyết áp tĩnh mạch chi dưới không tăng do tĩnh mạch chủ dưới bị tử cung mang thai chèn ép

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Sự lưu thông của máu thai nhi, chọn ý ĐÚNG:

A.    Máu sau khi trao đổi chất và oxi từ bánh nhau đến thai bằng động mạch rốn, đến tĩnh mạch chủ dưới sẽ pha với máu từ phần dưới cơ thể của thai nhi để đổ vào tĩnh mạch chủ

B.     Máu sau khi trao đổi chất và oxi từ bánh nhau đến thai bằng tĩnh mạch rốn, đến tĩnh mạch chủ dưới sẽ pha với máu từ phần dưới cơ thể của thai nhi để đổ vào tĩnh mạch chủ

C.     Máu sau khi trao đổi chất và oxi từ bánh nhau đến thai bằng tĩnh mạch chủ, đến tĩnh mạch rốn sẽ pha với máu từ phần dưới cơ thể của thai nhi để đổ vào tĩnh mạch chủ

D.    Máu sau khi trao đổi chất và oxi từ bánh nhau đến thai bằng động mạch chủ, đến tĩnh mạch rốn sẽ pha với máu từ phần dưới cơ thể của thai nhi để đổ vào tĩnh mạch chủ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?