
TỪ ĐỒNG NGHĨA- TRÁI NGHĨA
Authored by Mỹ Phụng
Social Studies
1st - 5th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào câu sau:
Câu văn cần được ................ cho trong sáng và súc tích
A. Đẽo
B. Gọt giũa
C. Vót bào
D. Mài giũa
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Điền từ còn thiếu vào chỡ trống trong câu sau:
- Dòng sông chảy rất .................. giữa hai bờ xanh mướt lá ngô
A. hiền lành
B. hiền hoà
C. hiền từ
D. hiền hậu
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
45 sec • 1 pt
Tìm từ chỉ màu đen để mô tả hình ảnh sau:
Ngựa (a)
Answer explanation
Ngựa màu đen gọi là ngựa ô
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Tìm cặp từ trái nghĩa với hình ảnh sau:
(a)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tìm câu chỉ toàn các từ trái nghĩa với "siêng năng"
A. lười nhác, lười biếng, đua đòi
B. lười chảy thây, lười nhác, đua ganh
C. lười biếng, biếng nhác, chây lười
D. chây lười, đua đòi, đua ganh
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
45 sec • 1 pt
Tìm 1 từ chỉ màu sắc của mặt trời đồng nghĩa với từ "đỏ" trong hình ảnh sau:
(a)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điền lần lượt các từ trái nghĩa với các từ sau:
vui vẻ - ................; cao thượng – ..................; cẩn thận – ......................;
A. phiền muộn, thấp tè, cẩu thả
B. buồn bã, thấp kém, cẩu thả
C. phiền muộn, thấp kém, nhanh nhạy
D. buồn bã, thấp tè, nhanh nhạy
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?