NLKT_3

NLKT_3

University

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tài Trợ Thương Mại Quốc Tế Nhóm II

Tài Trợ Thương Mại Quốc Tế Nhóm II

University

15 Qs

Phân tích đầu tư chứng khoán - IPS

Phân tích đầu tư chứng khoán - IPS

University

12 Qs

APD_TCDN_3. Review Chương 3

APD_TCDN_3. Review Chương 3

University

12 Qs

Chương 3: Thuế TNCN

Chương 3: Thuế TNCN

KG - University

15 Qs

Kỹ năng lập báo cáo bán hàng

Kỹ năng lập báo cáo bán hàng

University

10 Qs

MOBILE TRACK

MOBILE TRACK

University

10 Qs

THE NEW ECONOMIST

THE NEW ECONOMIST

University

10 Qs

SaigonTourist

SaigonTourist

University

15 Qs

NLKT_3

NLKT_3

Assessment

Quiz

Business

University

Practice Problem

Medium

Created by

Anna Nguyen

Used 11+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Điều nào sau đây là đúng khi nói về tài khoản kế toán

Tài khoản kế toán là một phương tiện để theo dõi, phản ánh một cách thường xuyên, liên tục sự vận động tăng giảm của một đối tượng kế toán cụ thể

Trên thực tế, tài khoản kế toán chính là các sổ kế toán

Mỗi đối tượng kế toán được theo dõi trên một tài khoản kế toán nhất định.

Tất cả các câu trên.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Số dư cuối kỳ của một tài khoản được xác định như sau:

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Số phát sinh tăng + Số phát sinh giảm

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ – Số phát sinh tăng – Số phát sinh giảm

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Số phát sinh tăng – Số phát sinh giảm

Các câu trên đều sai.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tài khoản nào sau đây không có số dư:

Tài khoản tài sản.

Tài khoản nguồn vốn.

Tài khoản doanh thu, chi phí.

Không phải các tài khoản trên.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc ghi chép tài khoản nguồn vốn:

Phát sinh tăng ghi bên nợ.

Phát sinh tăng ghi bên có.

Phát sinh giảm ghi bên nợ.

Không phải các câu trên.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Phát biểu nào sau đây đúng:

Nguyên tắc ghi chép tài khoản tài sản tương tự nguyên tắc ghi chép tài khoản nguồn vốn.

Nguyên tắc ghi chép tài khoản tài sản ngược với nguyên tắc ghi chép tài khoản nguồn vốn.

Nguyên tắc ghi chép tài khoản tài sản tương tự nguyên tắc ghi chép tài khoản doanh thu.

Nguyên tắc ghi chép tài khoản tài sản ngược với nguyên tắc ghi chép tài khoản chi phí.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đặc điểm của kế toán tổng hợp là:

Phản ánh chi tiết từng đối tượng kế toán

Ghi chép số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào tài khoản cấp 1

Sử dụng thước đo hiện vật, thời gian lao động, tiền.

Tất cả các câu trên

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Định khoản kế toán là:

Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản có liên quan

Ghi số dư cuối kỳ vào các tài khoản có liên quan

Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo quan hệ Nợ, Có của các tài khoản có liên quan

Ghi số phát sinh của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản liên quan

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?