Kiểm tra học kì 1 CN 11

Kiểm tra học kì 1 CN 11

1st Grade

45 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

BFC TEST 5 - Hanwha - 13.06.23 - Đề 1

BFC TEST 5 - Hanwha - 13.06.23 - Đề 1

1st Grade

40 Qs

Page 1

Page 1

1st Grade - University

40 Qs

Hoá Chương 1 - 4

Hoá Chương 1 - 4

KG - 1st Grade

40 Qs

ÔN TẬP TUẦN 8

ÔN TẬP TUẦN 8

1st Grade

43 Qs

bài tập cuối tuần

bài tập cuối tuần

1st - 2nd Grade

40 Qs

Bóng đá Ngoại hạng anh

Bóng đá Ngoại hạng anh

1st - 11th Grade

43 Qs

Kinh tế phát triển

Kinh tế phát triển

1st Grade

40 Qs

sinh hoc 11 giua ky 2

sinh hoc 11 giua ky 2

1st Grade

48 Qs

Kiểm tra học kì 1 CN 11

Kiểm tra học kì 1 CN 11

Assessment

Quiz

Other

1st Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hong Pham

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

45 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 1: Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

A. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
B. Hút tế bào trứng từ buồng trứng ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
C. Nuôi để trứng phát triển và chín ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
D. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 2: Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

A. Tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể
B. Chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất
C. Cung cấp năng lượng
D. Dự trữ năng lượng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 3: Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ thực hiện điều gì dưới đây:

A. Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 7 – 12 tháng
B. Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 – 6 tháng
C. Phủ lên bề mặt thức ăn một lớp màng nấm trắng nhằm chống lại sự tác động của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn.
D. Ức chế hầu hết các loại  vi sinh vật, làm cho tất cả vi sinh vật không phát triển

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 4:  Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :

A. Chỉ số dinh dưỡng
B. Loại thức ăn
C. Thức ăn tinh, thô
D. Chất xơ, axit amin

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 5: Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:

A. Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.
B. Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm
C. Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ
D. Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 6: Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chỉ 3 “không”:

A. Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.
B. Không ăn, không uống, không làm sao.
C. Không bụi, không mùi và không chất thải.
D. Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 7: Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A. Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất
B. Giống loài, giai đoạn sinh trưởng
C. Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng , đặc điểm sản xuất
D. Giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?