
Bài 4
Quiz
•
Social Studies
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
HƯƠNG LAN
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như
thế nào về thời hạn thông báo thụ lý vụ án để xét xử
phúc thẩm?
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ
án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, tổ chức
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý
vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và
Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ
án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa
án
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ
án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, tổ chức
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý
vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và
Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ
án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa
án.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời
hạn để Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện là bao nhiêu
ngày?
5 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
7 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
15 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
10 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như
thế nào về thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ
án dân sự?
Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm
phán.
Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3
Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo
thủ tục rút gọn.
Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 2
Thẩm phán.
Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 5
Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo
thủ tục rút gọn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như
thế nào về thời hạn mở phiên tòa xét xử?
01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
xử, Tòa án phải mở phiên tòa
01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do
chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng
01 tháng đối với vụ án đơn giản và 02 tháng đối với
vụ án phức tạp kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra
xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa
01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do
chính đáng thì thời hạn này là 03 tháng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định
người tiến hành tố tụng dân sự gồm những ai dưới đây?
Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân,
Thẩm tra viên, Thư kí Tòa án, Viện trưởng viện kiểm
sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân,
Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát
viên.
Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân,
Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát
viên, Điều tra viên.
Thẩm phán, Thư ký Tòa án.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như
thế nào về thời hạn kháng nghị bản án theo thủ tục
phúc thẩm của Viện kiểm sát?
Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày tuyên án.
Trường hợp Kiểm sát viên không tham gia phiên tòa
thì thời hạn kháng nghị tính từ ngày Viện kiểm sát
cùng cấp nhận được bản án.
Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản
án
Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày nhận được bản
án.
Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
kiểm sát cùng cấp là 10 ngày, của Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản
án.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định hồ
sơ vụ án dân sự bao gồm những loại gì?
Bao gồm đơn và toàn bộ tài liệu, chứng cứ của
đương sự, người tham gia tố tụng khác; tài liệu,
chứng cứ do Tòa án thu thập liên quan đến vụ án;
văn bản tố tụng của Tòa án, Viện kiểm sát về việc
giải quyết vụ án dân sự.
Bao gồm toàn bộ lời khai của đương sự, người tham
gia tố tụng khác; tài liệu, chứng cứ do Tòa án thu
thập liên quan đến vụ án
Bao gồm đơn và toàn bộ lời khai của đương sự,
người tham gia tố tụng khác; tài liệu, chứng cứ do
Tòa án yêu cầu đương sự thu thập và do Tòa án tự
thu thập.
Chỉ cần đơn khởi kiện.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Văn hóa
Quiz
•
University
10 questions
Ôn tập bài cũ (chức năng quản trị và các bước ra quyết định)
Quiz
•
University
13 questions
Tư tưởng HCM
Quiz
•
University
10 questions
Ôn Tập Sp Hành Trình Hạnh Phúc UL2019
Quiz
•
8th Grade - Professio...
13 questions
WTO Bài 1 - Overall
Quiz
•
University
10 questions
HỎI XOÁY ĐÁP XOAY CÙNG WINX
Quiz
•
University
10 questions
SKYPEC. An toàn Vệ sinh lao động 2021
Quiz
•
KG - University
9 questions
Bài trắc nghiệm tìm hiểu về FOMO
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Social Studies
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University
