
ĐỀ CƯƠNG HK1
Authored by Thùy Linh
Biology
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
59 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Chất di truyền của tế bào nhân sơ là
A. phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.
B. phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.
C. phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc.
D. phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Tên gọi tế bào nhân sơ bắt nguồn từ đặc điểm nào sau đây?
A. Vật chất di truyền của tế bào chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng kép, không liên kết với protein.
B. Vật chất di truyền của tế bào nằm trong một vùng của tế bào chất, không có màng nhân bao bọc.
C. Tế bào chất của tế bào không chứa các bào quan có màng bao bọc, chỉ có duy nhất bào quan ribosome.
D. Tế bào chất của tế bào không có hệ thống nội màng để chia tế bào chất thành các khoang nhỏ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là
Peroxisome
Lysosome
Ribosome
Bộ máy Golgi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 μm.
Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc.
Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào.
Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là
giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh khỏi các tác nhân bên ngoài.
giúp tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.
giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn.
giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thởi đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là 1 μm và 2 μm. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?
Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.
Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.
Chỉ vi khuẩn A là có khả năng trao đổi chất.
Chỉ vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tế bào nhân thực là đơn vị cấu trúc và chức năng của các nhóm sinh vật nào sau đây?
Thực vật, động vật, vi khuẩn.
Thực vật, nấm, động vật, vi khuẩn.
Thực vật, nấm, động vật, nguyên sinh vật
Thực vật, nấm, động vật, nguyên sinh vật, vi khuẩn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
63 questions
Chapter 2 quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
60 questions
Đề cương sinh 10
Quiz
•
10th Grade
55 questions
AP Biology Unit 6 6.1-6.4
Quiz
•
9th - 12th Grade
61 questions
Cell Growth and Division
Quiz
•
9th - 12th Grade
63 questions
Biology DA 2A Cells, Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
58 questions
DNA Review Game
Quiz
•
10th - 11th Grade
55 questions
Cytology
Quiz
•
KG - University
55 questions
DNA Replication and Protein Synthesis
Quiz
•
8th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Ecology Quiz Review 25-26
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Steps of DNA Replication
Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade