
Luyện tập bài 16
Authored by Ngọc Ánh Nguyễn
Instructional Technology
11th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?
Toán, Khoa học, Kĩ thuật.
Toán, Vật lí, Kĩ thuật.
Vật lí, Khoa học, Kĩ thuật.
Toán, Khoa học, Vật lí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí động lực đòi hỏi người làm phải có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ?
Thiết kế thời trang, kiến trúc.
Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực.
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?
Thiết kế, chế tạo ô tô.
Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện.
Bảo dưỡng, sửa chữa xe máy.
Sản xuất, lắp ráp máy nông nghiệp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.
Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.
Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?
Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.
Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.
Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.
Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực.
Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Người nào thực hiện công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực?
Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực.
Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực.
Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực.
Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
CN 11-BAI 6. CHON GIONG VAT NUOI
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Luyện tập Tiết 17,18_Bài 7
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Luyện tập Bài 17
Quiz
•
11th Grade
12 questions
BÀI TẬP SỐ 1 - CÔNG NGHỆ 11 (KNTT)
Quiz
•
11th Grade
15 questions
untitled
Quiz
•
6th Grade - University
15 questions
BÀI 9 - THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Bài 7: Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng
Quiz
•
11th Grade
15 questions
ôn thi học kì 1. CN6
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade