
ktpl final sem 2
Authored by Vũ Đàm
Other
11th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
71 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo quy định của pháp luật, công dân bình đẳng trước pháp luật khi thực hiện nghĩa vụ
A. thành lập doanh nghiệp tư nhân.
B. đầu tư các dự án kinh tế.
C. đóng góp quỹ bảo trợ xã hội.
D. bảo vệ Tổ quốc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
A. đều có quyền như nhau.
B. đều có nghĩa vụ như nhau.
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lí.
B. trách nhiệm kinh tế.
C. trách nhiệm xã hội.
D. trách nhiệm chính trị.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?
A. Bình đẳng về quyền tự chủ trong kinh doanh.
B. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.
C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
D. Bình đẳng về quyền lao động.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào dưới đây đúng với quy định công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ pháp luật?
A. Quyền công dân độc lập, không có mối liên hệ nào với nghĩa vụ công dân.
B. Mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội.
C. Pháp luật thừa nhận đặc quyền, đặc lợi của những người giàu có trong xã hội.
D. Quyền và nghĩa vụ của công dân được phân biệt bởi dân tộc, giới tính, tôn giáo, giàu, nghèo.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tòa án xét xử việc buôn bán hàng lậu không phân biệt người xét xử là ai thể hiện
A. bình đẳng trong kinh doanh.
B. bình đẳng trong lao động.
C. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
D. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
A. dân tộc, tôn giáo, giới tính, độ tuổi.
B. dân tộc, tôn giáo, giới tính, địa vị.
C. dân tộc, thu nhập, độ tuổi, địa vị.
D. dân tộc, thu nhập, độ tuổi, giới tính.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
76 questions
Ôn Tập Cuối Kì 1 - K11
Quiz
•
11th Grade
75 questions
Độn lìa 11
Quiz
•
11th Grade
68 questions
công nghẹ
Quiz
•
11th Grade
74 questions
nghiệp vụ thanh toán
Quiz
•
11th Grade
67 questions
Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I
Quiz
•
11th Grade
67 questions
Ôn Thi GK-Tin Học
Quiz
•
11th Grade
68 questions
Kiểm tra kiến thức về Cơ sở dữ liệu
Quiz
•
11th Grade
70 questions
Tin 11GK2
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade