Search Header Logo

Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa

Authored by WL Teachers ISHCMC

World Languages

4th - 6th Grade

Used 2+ times

Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa với từ "dịu dàng"

hung dữ

nguy hiểm

thùy mị

bướng bỉnh

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm 2 từ đồng nghĩa có trong câu sau

Những người lính đã chiến đấu kiên cường anh dũng.

kiên cường - chiến đấu

người lính - anh dũng

người lính - chiến đấu

anh dũng - kiên cường

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm 2 từ trái nghĩa và đồng nghĩa

Trong ngôi nhà to lớn ấy xuất hiện một chú chuột nho nhỏ.

ngôi nhà - chú chuột

to lớn - nho nhỏ

ngôi nhà - to lớn

chú chuột - nho

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lựa từ điền vào chỗ trống.

Mẹ tôi luôn …….. nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ.

giữ gìn

giữ của

giữ tiền

giữ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lựa chọn từ điền vào chỗ trống.

Người chiến sĩ đã……… trong khi chống cự với quân giặc

thiệt thà

thiệt tình

thiệt mạng

thiệt

6.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ "nhiều"

Ăn (a)   ngon nhiều.

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ "nhỏ"

Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí …

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?