Search Header Logo

BÀI 19: DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Authored by C2 Minh Tiến

Chemistry

8th Grade

Used 7+ times

BÀI 19: DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dựa vào khả năng và mức độ phản ứng của các kim loại với một số chất sẽ:

A. So sánh được tính chất hóa học giữa các kim loại

B. So sánh được mức độ hoạt động hóa học của các kim loại với nhau.

C. Xác định được tính chất hóa học của một số kim loại

D. So sánh được tính kim loại giữa nguyên tử cảu các nguyên tố kim loại

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây là không đúng về dãy hoạt động hóa học?

A. Dãy hoạt động hóa học cho biết mức độ hoạt động hóa học của kim loại (và H) với nhau

B. Dãy hoạt động hóa học được xây dựng từ kết quả của các quá trình thí nghiệm.

C. Từ dãy hoạt động hóa học sẽ nhận ra bạc có mức độ hoạt động hóa học mạnh hơn đồng.

D. Từ dãy hoạt động hóa học sẽ nhận ra vàng là kim loại có mức họat động hóa học rất yếu.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là ZnSO4, có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại

A. Zn

B. Mg

C. Fe

D. Cu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dựa vào dãy hoạt động hóa học, cho biết phản ứng nào dưới đây là đúng

A. Pb(NO3)2 + Cu - Cu(NO3)2 + Pb

B. Cu + H2O - Cu(OH)2 + H2

C. 2Ag + H2SO4  Ag2SO4 + H2

D. Mg + Pb(NO3)2  Mg(NO3)2 + Pb

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

A. Na , Mg , Zn

B. Al , Zn , Na

C. Mg , Al , Na

D. Pb , Al , Mg

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho dãy các kim loại sau: Au, K, Mg, Ag, Fe, Cu. Có bao nhiêu kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học:

1

2

3

4

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:

Zn, Pb, Au

Al, Zn, Fe

Mg, Fe, Ag

Na, Mg, Al

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?