ÔN TẬP CSDL

ÔN TẬP CSDL

11th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Nguyên sinh vật

Nguyên sinh vật

6th Grade - University

30 Qs

Bài ôn tập thi HKI môn Khoa học

Bài ôn tập thi HKI môn Khoa học

5th Grade - University

30 Qs

KIỂM TRA KIẾN THỨC BÀI 33 – KHTN 9

KIỂM TRA KIẾN THỨC BÀI 33 – KHTN 9

9th Grade - University

25 Qs

KTSP LAPTOP NC

KTSP LAPTOP NC

1st - 12th Grade

25 Qs

ôn tập 11

ôn tập 11

10th - 11th Grade

35 Qs

KẾT NỐI MÁI TÍNH

KẾT NỐI MÁI TÍNH

9th - 12th Grade

26 Qs

CÂU HỎI ÔN TẬP THI HKII LỚP 7- NĂM HỌC 2023-2024

CÂU HỎI ÔN TẬP THI HKII LỚP 7- NĂM HỌC 2023-2024

7th Grade - University

35 Qs

Tổng hợp Văn tùm num

Tổng hợp Văn tùm num

9th - 12th Grade

35 Qs

ÔN TẬP CSDL

ÔN TẬP CSDL

Assessment

Quiz

Science

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Tùng Việt

Used 60+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

Tạo lập hồ sơ

Cập nhật dữ liệu

Khai thác thông tin

Tất cả đáp án còn lại

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.

Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.

Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cập nhật dữ liệu là:

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

Thay đổi cấu trúc của bảng

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

Enter

Space

Tab

Delete

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Nút lệnh nào sau đây dùng đề tạo liên kết giữa các bảng

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

 Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây

Database Tools \ Relationships

Create \ Relationships

Home \ Relationships                  

Table \ Relationships                  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?