Search Header Logo

Câu hỏi về Liên kết Hóa học

Authored by Thúy Ngô

Science

12th Grade

Used 1+ times

Câu hỏi về Liên kết Hóa học
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Liên kết hóa học là

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm

2 electron.

1 electron.

3 electron.

4 electron.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo quy tắc octet, nguyên tử potassium (Z = 19) phải nhường đi

2 electron.

1 electron.

3 electron.

4 electron.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo quy tắc octet, nguyên tử Al (Z = 13) phải

nhường đi 2 electron.

nhận thêm 1 electron.

nhường đi 3 electron.

nhận thêm 4 electron.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

O + 2e ⟶ O2−.

O ⟶ O2++ 2e.

O + 6e ⟶ O6−.

O + 2e ⟶ O2+.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

Mg + 2e ⟶ Mg2−.

Mg ⟶ Mg2++ 2e.

Mg + 6e ⟶ Mg6−.

Mg + 2e ⟶ Mg2+.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?