
CÔNG NGHỆ 9 CUỐI KÌ I
Authored by Cường Việt
Other
9th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
56 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với protein tạo ra hemoglobin trong hồng cầu để vận chuyển oxygen đến khắp cơ thể?
A. Calcium.
B. Natri.
C. Sắt.
D. Kẽm.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Lipid kích thích ruột tiết ra hợp chất nào sau đây làm giảm khẩu vị, tạo cảm giác no, không muốn ăn thêm?
A. Gastrin.
B. Cholecystokinin.
C. Cholesterol.
D. Cystokinin.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Thiếu vitamin B6 sẽ gây ra những hậu quả gì?
A. Rối loạn chuyển hóa carbohydrate và amino acid, thiếu máu não, chán ăn, giảm trương lực cơ, gây viêm miệng, viêm da, nổi hạch và bệnh phù beriberi.
B. Gây thiếu máu, trầm cảm, rối loạn ý thức.
C. Gây thiếu máu, thoái hóa thần kinh tủy sống, giảm hoặc mất trí nhớ, tâm thần phân biệt, đầy hơi, táo bón, các bệnh tim mạch, dị tật ống thần kinh ở trẻ sơ sinh.
D. Giảm quá trình khoáng hóa ở xương dẫn đến còi xương ở trẻ nhỏ, loãng xương ở người lớn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Thiếu vitamin B12 sẽ gây ra những hậu quả gì?
A. Rối loạn chuyển hóa carbohydrate và amino acid, thiếu máu não, chán ăn, giảm trương lực cơ, gây viêm miệng, viêm da, nổi hạch và bệnh phù beriberi.
B. Gây thiếu máu, trầm cảm, rối loạn ý thức.
C. Gây thiếu máu, thoái hóa thần kinh tủy sống, giảm hoặc mất trí nhớ, tâm thần phân biệt, đầy hơi, táo bón, các bệnh tim mạch, dị tật ống thần kinh ở trẻ sơ sinh.
D. Giảm quá trình khoáng hóa ở xương dẫn đến còi xương ở trẻ nhỏ, loãng xương ở người lớn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Quá trình nào sau đây diễn ra trong cơ thể sau khi tiêu thụ carbohydrate?
A. Biến đổi carbohydrate thành protein để xây dựng cơ bắp.
B. Chuyển đổi carbohydrate thành acid béo và glycerol để sản xuất năng lượng.
C. Phân huỷ carbohydrate thành các đơn đường như glucose để cung cấp năng lượng cho cơ thể.
D. Làm giảm hàm lượng đường trong máu bằng cách gắn glucose vào glycogen.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Tại sao chế biến thực phẩm nước nóng thường bị mất nhiều chất dinh dưỡng?
A. Vì nước sẽ hòa tan vitamin, đường, một số khoáng chất.
B. Vì thực phẩm bị đun nóng ở nhiệt độ cao.
C. Vì vitamin bị phá hủy trong quá trình đun nấu.
D. Vì lượng nước, nhiệt độ, thời gian khi đun nấu ảnh hưởng đến chất dinh dưỡng trong thực phẩm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về phương pháp chế biến thực phẩm bằng nước nóng?
A. Nên giới hạn lượng nước, thời gian và nhiệt độ khi đun.
B. Thực phẩm chế biến theo phương pháp này thường bị mất nhiều chất dinh dưỡng.
C. Phương pháp thường dùng để làm chín bánh và một số loại củ.
D. Nên sử dụng cả phần cái và phần nước để ăn hoặc tận dụng nước để chế biến thành món ăn khác.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
18 questions
SAT Prep: Ratios, Proportions, & Percents
Quiz
•
9th - 10th Grade
12 questions
Exponential Growth and Decay
Quiz
•
9th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade