Search Header Logo

SINH HỌC 10

Authored by undefined undefined

Biology

10th Grade

Used 8+ times

SINH HỌC 10
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

70 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Các cấp độ tổ chức sống tạo nên hệ tiêu hóa trong cơ thể con người là

A. tế bào, mô, cơ quan.               

B. tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

C. phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.

C. phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Trình tự nào sau đây đúng khi nói về các cấp tổ chức sống cơ bản từ thấp đến cao

A. tế bào ® cơ thể ® quần thể ® quần xã ® hệ sinh thái - sinh quyển.

B. tế bào ® cơ thể ® quần xã ® quần thể ® hệ sinh thái - sinh quyển.

B. tế bào ® cơ thể ® quần xã ® quần thể ® hệ sinh thái - sinh quyển.

D. tế bào ® cơ thể ® hệ sinh thái - sinh quyển ® quần thể ® quần xã.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Cấp độ tổ chức cơ bản nhất cấu tạo nên các cấp bậc cao hơn là

A. tế bào.

B. nguyên tử.  

C. cơ thể.       

D. phân tử.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

A. Di truyền học.      

B. Hóa học.

C. Toán học.  

D. Thiên văn học.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống được gọi là

A. cấp độ tổ chức của thế giới sống.

B. thành phần cấu tạo của thế giới sống.

C. cấp độ tổ chức của cơ thể sống.

D. mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Sinh học là ngành khoa học nghiên cứu về

A. sự sống.

B. con người. 

C. động vật.   

D. thực vật.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

…(1)… là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ …(2)…

Câu 7. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

A. 1 – Tin sinh học; 2 – sinh học.

B. 1 – Tin sinh học; 2 – thông tin.

C. 1 – Hóa tin học; 2 – sinh học.

D. 1 – Hóa tin học; 2 – thông tin.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?