Chương 4. LKHH

Chương 4. LKHH

University

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

TÊN NGUYÊN TỐ VÀ KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN NGUYÊN TỐ VÀ KÍ HIỆU HÓA HỌC

1st Grade - University

20 Qs

polime

polime

1st Grade - University

15 Qs

H11_CĐ2_PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH

H11_CĐ2_PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH

University

20 Qs

NGUYÊN LIỆU VÀ PHỤ GIA TP 5

NGUYÊN LIỆU VÀ PHỤ GIA TP 5

University

15 Qs

Quantum dots Nobel 2023

Quantum dots Nobel 2023

University

15 Qs

Bài 2: Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến 1945

Bài 2: Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến 1945

7th Grade - University

20 Qs

HÌNH ẢNH TN-ESTE_CB

HÌNH ẢNH TN-ESTE_CB

11th Grade - University

20 Qs

Green Chemistry - Chapter 2

Green Chemistry - Chapter 2

University

20 Qs

Chương 4. LKHH

Chương 4. LKHH

Assessment

Quiz

Chemistry

University

Practice Problem

Medium

Created by

Lê Oanh

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn phát biểu đúng về sự lai hóa sp2 ?

Là sự tổ hợp tuyến tính một AO ns với hai AO np của cùng một nguyên tử, tạo thành ba obitan lai hóa sp2 giống hệt nhau. Ba obitan này hướng ra ba đỉnh của một tam giác đều, tạo thành góc giữa các obitan lai hóa 120o.

Là sự tổ hợp tuyến tính một AO ns với một AO np của cùng một nguyên tử, tạo thành hai obitan lai hóa sp2 giống hệt nhau nằm thẳng hàng với nhau, tạo thành góc giữa hai obitan lai hóa 180o.

Là sự tổ hợp tuyến tính một AO ns với ba AO np của cùng một nguyên tử, tạo thành bốn obitan lai hóa sp2 giống hệt nhau. Bốn obitan này hướng ra bốn đỉnh của một tứ diện đều, tạo thành góc giữa các obitan lai hóa 109o28’.

Là sự tổ hợp tuyến tính một AO ns với ba AO np và hai AO nd của cùng một nguyên tử, tạo thành sáu obitan lai hóa sp2 giống hệt nhau. Sáu obitan này hướng tới sáu đỉnh của hình tám mặt đều, tạo thành góc giữa các obitan lai hóa 90o.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn phát biểu đúng về liên kết δ?

Liên kết δ là liên kết được hình thành do sự xen phủ các cặp AO-p hoặc AO-d, theo hai bên trục liên kết và nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục liên kết.

Liên kết δ là liên kết được hình thành khi các AO tham gia liên kết xen phủ dọc theo trục liên kết và có đối xứng quay quanh trục liên kết.

Liên kết δ là liên kết được hình thành khi các AO tham gia liên kết xen phủ theo hai bên trục liên kết và nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục liên kết.

Liên kết δ là liên kết được hình thành khi các AO tham gia liên kết xen phủ dọc theo trục liên kết và nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục liên kết.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn phát biểu đúng về liên kết π?

Liên kết π là liên kết được hình thành khi các AO tham gia liên kết xen phủ theo hai bên trục liên kết và nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục liên kết.

Liên kết π là liên kết được hình thành khi các AO tham gia liên kết xen phủ dọc theo trục liên kết và có đối xứng quay quanh trục liên kết.

Liên kết π là liên kết được hình thành do sự xen phủ các cặp AO-p hoặc AO-d, theo hai bên trục liên kết và nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục liên kết.

Liên kết π là liên kết được hình thành khi các AO tham gia liên kết xen phủ dọc theo trục liên kết và nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục liên kết.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong phân tử CH4 có bao nhiêu liên kết hóa học được hình thành?

4 Liên kết s – s

4 Liên kết sp2- s

4 Liên kết sp - s

4 Liên kết sp3- s

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xác định trạng thái lai hoá của N trong phân tử NH3?

sp

sp2

sp3

sp3d2

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cho các chất sau: BeCl2, H2S, SO3, HBr, CCl4, SO2. Những chất có phân tử phân cực là?

H2S, HBr, SO2

BeCl2, H2S, SO3

H2S, SO3 , HBr

HBr, CCl4, SO2

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm trong phân tử CH4 và cấu trúc không gian của phân tử CH4?

C lai hóa sp 3. Phân tử đường thẳng.

C lai hóa sp 3. Phân tử tứ diện đều.

C lai hóa sp. Phân tử tứ diện đều.

C lai hóa sp2. Phân tử tam giác phẳng.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?