Search Header Logo

KTPL

Authored by Sơn Công

Others

11th Grade

KTPL
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyên?

Hoàn thiện hô sơ đăng kiêm.

Tiến hành cấp đổi căn cước.

Lựa chọn giao dịch dân sư.

Đăng kí hồ sơ đấu thầu.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thê hiện quyên bình đăng nào dưới đây?

Bình đăng về thành phần xã hội.

Bình đăng dân tộc.

Bình đẳng về quyền và nghĩa vu.

Bình đẳng tôn giáo.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện ở việc, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

Nộp thuê đây đủ theo quy đinh.

Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được đăng kí và cấp giấy phép kinh doanh là thể hiện bình đẳng về

tập tục.

trách nhiệm.

nghĩa vụ.

quyền.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bất kì công dân nào đủ điều kiện theo qui định của pháp luật đều được bình đẳng về hường quyền và phải

ủy quyền lập di chúc thừa kế.

thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước.

truyên bá các nghi lễ tôn giáo.

chia đều các nguồn thu nhập.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về

trách nhiệm pháp lí.

quyên trong kinh doanh.

nghĩa vụ pháp lí.

nghĩa vụ trong kinh doanh.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không

liên quan với nhau.

tác động nhau.

ảnh hưởng đến nhau.

tách rời nhau.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?