Search Header Logo

Câu Hỏi Ôn Tập Sinh Học 10

Authored by Lan thanhttyt

Biology

10th Grade

Used 1+ times

Câu Hỏi Ôn Tập Sinh Học 10
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

78 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào. Hãy cho biết kì trung gian gồm những giai đoạn nào?

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

Pha G1, S và G2.

Pha G1, S, G2 và M.

Pha G1, G2 và M.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào. Hãy cho biết pha M gồm những giai đoạn nào?

                                       A. kì đầu , kì giữa , kì sau ,kì cuối  

                      

B. Pha G1, S và G2.

C.   Pha G1, S,  G2 và M.                                

D.   Pha G1, G2 và M.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào. Giai đoạn nào không thuộc kì trung gian?

Pha G1.

Pha G2.

Pha S.

Pha M.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào. Giai đoạn nào không thuộc pha phân bào?

Kì trung gian.

Kì đầu.

Kì giữa.

Kì sau.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Hình 18.2 mô tả các điểm kiểm soát của chu kì tế bào. Hãy cho biết có những điểm kiểm soát nào?

Điểm S, G1/M, kì giữa-kì sau.

Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), S/M, kì giữa-kì sau.

Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), G2/M, kì giữa-kì cuối.

Điểm G1(điểm kiểm soát giới hạn), G2/M, kì giữa-kì sau.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong chu kì tế bào, tế bào ngừng tăng trưởng và toàn bộ năng lượng tập trung vào phân chia tế bào diễn ra ở pha nào?

G1.

G2.

S.

Pha M

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trình tự đúng của các kì diễn ra trong pha phân chia tế bào (pha M) của chu kì tế bào là

kì sau → kì đầu → kì giữa → kì cuối.

kì giữa → kì đầu → kì sau → kì cuối.

kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?