Search Header Logo

Đề Kiểm Tra Hóa Học 10

Authored by ngọ tuấn

Chemistry

10th Grade

Used 1+ times

Đề Kiểm Tra Hóa Học 10
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

72 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất oxi hoá còn gọi là

Chất bị khử.

Chất bị oxi hoá.

Chất có tính khử.

Chất đi khử.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất khử còn gọi là

Chất bị khử.

Chất bị oxi hoá.

Chất có tính khử.

Chất đi oxi hoá.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi

số mol.

số oxi hóa.

số khối.

số proton.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguyên tử nhường electron trong một phản ứng hóa học được gọi là

chất oxi hóa.

chất khử.

chất bị khử.

chất vừa oxi hóa vừa khử.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa - khử?

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.

Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2.

2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.

2H2 + O2 → 2H2O.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử?

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2.

2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.

CaCO3 → CaO + CO2.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa - khử?

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.

Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O.

FeO + H2 → Fe + H2O.

2H2 + O2 → 2H2O.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?