Search Header Logo

Câu hỏi về hóa học

Authored by Giang Nam undefined

Science

8th Grade

Used 3+ times

Câu hỏi về hóa học
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

121 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức của copper(II) sulfate là

CuS.

CuSO4.

CaSO4.

CoSO4.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho dãy các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4. Muối nào trong dãy có gốc kim loại mang hóa trị II?

K2SO4; BaCl2.

BaCl2; CuSO4.

Al2(SO4)3.

Na2SO4.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối?

MgCl2; Na2SO4; KNO3.

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2.

CaSO4; HCl; MgCO3.

H2O; Na3PO4; KOH.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là

11,7.

5,85.

4,68

9,87.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Cho sơ đồ phản ứng sau: Na2CO3 + ? → BaCO3 + NaCl Chất phù hợp để điền vào dấu ? là

BaCl.

BaCl2.

BaClO.

Ba(ClO)2.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

3 mins • 1 pt

Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là

9,8 gam.

33,1 gam.

23,3 gam.

31,3 gam.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây trong phân kali, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

CaCl2.

Na2CO3.

Ca(HCO3)2.

KCl.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?