học sinh 10đ

học sinh 10đ

12th Grade

98 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

APES Unit 2 Practice Review

APES Unit 2 Practice Review

11th Grade - University

94 Qs

BÀI 1: Xương cột sống, xương ức, xương sườn

BÀI 1: Xương cột sống, xương ức, xương sườn

12th Grade

100 Qs

tn dia 12 ck

tn dia 12 ck

9th Grade - University

95 Qs

2nd Semester Final Review Accel Bio

2nd Semester Final Review Accel Bio

12th Grade

94 Qs

GA Biology EOC Review #2 (Units 3-5)

GA Biology EOC Review #2 (Units 3-5)

9th - 12th Grade

100 Qs

AP Bio Term 1 Review pt 5 Macromolecules, DNA and Signalling

AP Bio Term 1 Review pt 5 Macromolecules, DNA and Signalling

12th Grade

94 Qs

Biology Course Summary

Biology Course Summary

9th - 12th Grade

101 Qs

Unit 2 The Living World Exam Quizizz

Unit 2 The Living World Exam Quizizz

10th - 12th Grade

94 Qs

học sinh 10đ

học sinh 10đ

Assessment

Quiz

Science

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

nthf5697br apple_user

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

98 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Một đoạn gen có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gen trên là:

3’TGCATAGCT5’

5’AGCTTAGCA3’

5’TCGAATCGT3’

5’UCGAUUAGCU3’

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Vùng kết thúc của gen nằm ở vị trí nào sau đây:

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

Nucleotide

Amino acid

Monosaccharide

Glicerol

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

Guanine (G)

Uracil (U)

Adenine (A)

Thymine (T)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

Quy định cơ chế di truyền

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

Mã hóa các amino acid

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?