NEW
Font size
WorksheetsHÓA 10-TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Total questions: 28
Worksheet time: 34mins
Tốc độ phản ứng là :
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào sau đây?
Nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
Thể tích khí.
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?
Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.
Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.
Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.
Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Nhận định nào dưới đây là đúng ?
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Cho các yếu tố sau:
a) Nồng độ.
b) Áp suất.
c) Nhiệt độ.
d) Diện tích tiếp xúc.
e) Chất xúc tác.
Nhận định nào dưới đây là chính xác ?
Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Cho phản ứng hoá học : A + B → C + D. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
Nhiệt độ.
Nồng độ C và D.
Chất xúc tác.
Nồng độ A và B
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Fe + dung dịch HCl 0,1M.
Fe + dung dịch HCl 0,2M.
Fe + dung dịch HCl 0,3M.
Fe + dung dịch HCl 0,05M
Người ta đã sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm.
Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C.
Tăng nồng độ khí cacbonic.
Thêm đá vôi vào.
Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?
a) Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO2).
b) Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.
c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.
d) Dùng kali clorat và mangan đioxit khan.
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
a, c, d.
a, b, d.
b, c, d.
a, b, c.
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
Than cháy trong không khí nhanh hơn trong oxi nguyên chất.
Rắc men vào tinh bột để quá trình lên men xảy ra chậm hơn .
Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi diễn ra dễ dàng hơn.
Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.
Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200ml dung dịch HCl 2M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm nếu:
Nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào.
Thêm 100ml dung dịch HCl 4M.
Tăng nhiệt độ phản ứng.
Cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1M vào hệ ban đầu.
Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
Thực hiện phản ứng ở 50oC.
Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu .
Cho phản ứng hóa học:
A (k) + 2B (k) + nhiệt → AB2 (k).
Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :
Tăng áp suất.
Tăng thể tích của bình phản ứng.
Giảm áp suất.
Giảm nồng độ của A
Đối với phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3
Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v = k.[N2].[H2]3. Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần khi áp suất chung của hệ tăng lên 2 lần ?
4 lần.
8 lần.
12 lần.
16 lần.
Đối với phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3
Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v = k.[N2].[H2]3. Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần khi nồng độ H2 lên 2 lần ?
4 lần.
8 lần.
12 lần.
16 lần.
Đối với phản ứng: O2 + 2H2 → 2H2O. Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v = k.[O2].[H2]2. Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần khi nồng độ H2 lên 2 lần ?
4 lần.
8 lần.
12 lần.
16 lần.
Cho phản ứng: A + B → C + D.
Tốc độ phản ứng được tính theo công thức: v=k[A].[B]
Nồng độ ban đầu : CA = CB = 0,1 mol/lít. Sau một thời gian, nồng độ của A, B còn lại 0,04 mol/l. Tốc độ p/ứ ở thời điểm này giảm bao nhiêu lần sao với thời điểm ban đầu?
6,25 lần
4,25 lần
5,25 lần
7,25 lần
Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:
0,0003 mol/l.s
0,00015 mol/l.s
0,00025 mol/l.s
0,0002 mol/l.s
Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Fe + dung dịch HCl 0,1M.
Fe + dung dịch HCl 0,2M
Fe + dung dịch HCl 0,3M
Fe + dung dịch HCl 20%, (d = 1,2g.ml)
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
Giảm nhiệt độ
Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Tăng lượng chất xúc tác
Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Cho phản ứng A + B→ C
Nồng độ ban đầu của A là 0,1 mol/l, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:
0,016 mol/l.phút
1,6 mol/l.phút
0,106 mol/l.phút
0,16 mol/l.phút
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác
Phản ứng phân huỷ hidro peoxit (có xúc tác MnO2) được biểu diễn:
2 H2O2 → 2 H2O + O2.
Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
Nồng độ của H2O
Nồng độ H2O2
Nhiệt độ
Chất xúc tác MnO2
Định nghĩa nào sau đây là đúng?
Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng
Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở dạng :
Viên nhỏ
Bột mịn, khuấy đều
Lá mỏng
Thỏi lớn
Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M
Tăng nhiệt độ lên 50oC
Khi cho cùng một lượng axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước.
Khẳng định nào sau đây là đúng: "Trong cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng . . ."
Không phụ thuộc nồng độ của chất phản ứng
Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng
Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng
Chỉ phụ thuộc thể tích dung dịch chất phản ứng
