WorksheetsViệt 2 Cách Nói Giờ
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Half a year
một tháng
nửa năm
nửa tháng
một năm
1:45 pm ( 2 cách khác nhau )
1 giờ 45 trưa / hai giờ kém 15 trưa
1 giờ 45 chưa / hai giờ kém 15 chưa
1 giờ 45 tối / hai giờ kém 15 tối
1 giờ 45 trưa / 1 giờ 45 tối
a week and a half
một ngày và nửa ngày
một tuần và nửa ngày
một ngày rưỡi
một tuần rưỡi
trưa
afternoon
evening
morning
night
tan trường / tan học
dismissal from home
lunch
dismissal from school
end of the day
_________ dịp Tết em được tiền lì xì.
Trong
Vào
Ra
Lúc
Em đi biển _________ mùa hè
trong
ra
lúc
vào
Tối
afternoon
evening
night
morning
10:55 am (2 cách khác nhau)
mười giờ 55 đêm / 11 giờ kém 5 đêm
mười giờ 55 chiều / 11 giờ kém 5 chiều
mười giờ 55 tối / 11 giờ kém 5 tối
Mười giờ 55 sáng / 11 giờ kém 5 sáng
Em đi học __________ 8 giờ.
vào
lúc
350
Ba trăm rưởi
Ba trăm năm mươi
Ba trăm năm chục
Tất cả đều đúng
the 3rd time
Lần thứ hai
Lần thứ tư
Lần thứ ba
Lần thứ nhất
9500
Chín ngàn năm trăm
Chín ngàn ruỡi
Tất cả đều sai
Tất cả đều đúng
the 11th student
học sinh thứ mười một
học sinh thứ mười hai
học sinh thứ hai mươi
học sinh thứ một
Cách nói giờ
Ways to tell time
Ways to tell school
Ways to tell clock
Ways to tell your friend
thức dậy
to sleep
to play
to wake up
to eat
Half of the class
nửa năm
nửa tháng
nửa lớp
nửa ngày
Vì thế
What
Therefore
Day
Week
2nd ( 2 cách nói khác nhau )
lần thứ hai / lần thứ tam
lần thứ nhì / lần thứ nhất
lần thứ hai / lần thứ nhì
lần thứ tứ / lần thứ ba
2.500.000
Hai triệu năm trăm ngàn
Hai triệu rưỡi
Hai triệu ba
a,b
Đêm / khuya
Late night / midnight
afternoon/ evening
morning / evening
afternoon/ midnight
Half a bowl
nửa chén / nửa tô
nửa lớp / nửa bát
nửa bát / nửa tô
nửa dĩa / nửa chén
Tomorrow Morning
sáng mốt
sáng mai
sáng kia
sáng qua
12:30 pm
mười hai giờ rưỡi trưa
mười hai giờ ba mươi trưa
a,b sai
a,b đúng
4:00 pm exact
4 giờ chiều đúng
4 giờ trưa đúng
4 giờ tối đúng
4 giờ đêm đúng
9.896.145.237
chín tỉ tám trăm chín mươi sáu triệu một trăm bốn mươi lăm ngàn hai trăm ba mươi bảy
chín mươi tỉ chín trăm chín mươi sáu triệu một trăm bốn mươi lăm ngàn hai trăm ba mươi tám
Half a month
nửa ngày
nửa năm
nửa tháng
nửa đêm
trễ
late
early
morning
night
em đang ________ nhà
ở
lúc
chơi
ngủ
Half a day
nửa ngày
nửa năm
nửa đêm
nửa tháng
a month and half
một tháng rưỡi
một năm rưỡi
một tuần rưỡi
một ngày rưỡi
Tuy nhiên
however
whatever
forever
a,b,c
yesterday morning
sáng hôm qua
sáng hôm kia
sáng ngày kia
sáng ngày mai
this afternoon
trưa mai
trưa hôm qua
trưa nay
trưa ngày tiếp theo
Half of an orange
nửa trái quyết
nửa trái cam
nửa trái ổi
nửa trái xoài
Chiều
late afternoon
early evening
early morning
late moring
Ethan làm bài tập hết 1 tiếng đồng hồ. Ethan làm xong lúc 9 giờ tối. Ethan làm bài bắt đầu lúc mấy giờ ?
9 giờ tối
10 giờ tối
9 giờ rưỡi tối
8 giờ tối
7:40 pm
c,d
bảy giờ ba mươi tối
bảy giơ bốn mươi tối
tám giờ kém 20 tối
7.635.341
sáu triệu bảy trăm ba mươi lăm ngàn ba trăm bốn mươi mốt
bảy triêu sáu trăm ba mươi lăm ngàn ba trăm bốn mươi mốt
thí dụ / ví dụ
for example
for tonight
for study
for work
Emma đi thư viện mượn sách. Emma đến thư viện lúc 4 giờ. Emma ở thư viện 1 tiếng 15 phút. Mấy giờ Emma về ?
5 giờ 15
6 giờ 15
5 giờ
6 giờ
the 4th time
lần thứ ba
lần thứ tư
lần thứ hai
lần thứ nhất
thời giờ
time
evening
timer
morning
the 1st time
lần thứ nhất / lần thứ nhì
lần thứ nhì / lần đầu tiên
lần đầu tiên / lần thứ ba
lần thứ nhất / lần đầu tiên
1.025
một ngàn không trăm hai mươi mốt
một ngàn không trăm ba mươi lăm
một ngàn không trăm hai mươi lăm
một ngàn một trăm hai mươi lăm
Tonight
trưa nay
chiều nay
sáng nay
tối nay
Người Việt dùng các từ _____,_____,_____, và _______ để nói giờ
sáng, trưa, đêm, tối
sáng, trưa, tối, khuya
sáng, trưa, chiều, tối
trưa, chiều, sáng, tối
50
năm mươi/ bốn chục
năm chục/ bốn mươi
năm chục/ năm mươi
bốn chục/ bốn mươi
