wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VƯỢT VŨ MÔN - VÒNG 2

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản “Thánh Gióng” là gì ?

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự

d)

Nghị luận

2.

Câu văn “Bấy giờ có giặc Ân đến xâm phạm bờ cõi nước ta” có mấy từ mượn ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

3.

Văn bản “Sơn Tinh , Thuỷ Tinh” thuộc thể loại văn học dân gian nào ?

a)

Cổ tích

b)

Truyền thuyết

c)

Ngụ ngôn

d)

Truyện cười

4.

Văn bản “Sơn Tinh , Thuỷ Tinh” kể về vua Hùng đời thứ mấy ?

a)

Đời thứ mười lăm

b)

Đời thứ mười sáu

c)

Đời thứ mười bảy

d)

Đời thứ mười tám

5.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản “Sơn Tinh , Thuỷ Tinh”là gì ?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh

6.

Chủ đề trong văn tự sự là gì?

a)

Là nhân vật được kể trong bài văn

b)

Là trình tự diễn biến sự việc được kể

c)

Là kết quả, ý nghĩa của sự việc được kể

d)

Là vấn đề chủ yếu mà người viết muốn đặt ra trong văn bản

7.

Nguyên nhân chính dẫn tới cuộc giao tranh giữa Thuỷ Tinh và Sơn Tinh là:

a)

Vua Hùng làm lễ kén rể cho con gái Mị Nương

b)

Vua Hùng có ý thiên vị Sơn Tinh trong việc thách cưới

c)

Thuỷ Tinh mang lễ vật đến sau không lấy được Mị Nương

d)

Mị Nương đem lòng yêu Sơn Tinh và căm ghét Thuỷ Tinh

8.

Trong văn bản “Sơn Tinh,Thuỷ Tinh”, vua Hùng đã không làm gì khi Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đến cầu hôn Mị Nương?

a)

Vua Hùng băn khoăn không biết nhận lời ai và từ chối ai

b)

Vua cho mời các lạc hầu trong triều đình vào để bàn bạc

c)

Vua hỏi ý kiến công chúa Mị Nương xem nàng muốn lấy ai

d)

Vua hẹn ngày hôm sau, ai mang lễ vật đến trước sẽ được lấy Mị Nương

9.

Dòng nào nói đúng nhất về ý nghĩa của truyện “Sơn Tinh,Thuỷ Tinh” ?

a)

Thể hiện thái độ yêu mến, ngưỡng mộ thần Tản Viên

b)

Thể hiện ước mơ chế ngự lũ lụt, ca ngợi công lao dựng nước của tổ tiên ta

c)

Thể hiện thái độ căm ghét thiên tai, lũ lụt của người xưa

d)

Thể hiện trí tưởng tượng phong phú, kì diệu của người xưa

10.

Yếu tố nào không thể thiếu trong một bài tập làm văn tự sự ?

a)

Nhan đề

b)

Tên nhân vật chính

c)

Nhân vật và sự việc

d)

Miêu tả và biểu cảm

11.

Dòng nào sau đây nêu đầy đủ nhất về định nghĩa : “Nghĩa của từ” ?

a)

Nghĩa của từ là sự vật mà t ừ biểu thị

b)

Nghĩa của từ là khái niệm mà từ biểu thị

c)

Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị

d)

Nghĩa của từ là tính chất mà từ biểu thị

12.

Có thể điền từ nào vào chỗ trống trong tập hợp sau: “…. : nghe hoặc thấy (người ta) làm rồi làm theo,chứ không được ai trực tiếp bảo.”

a)

Học tập

b)

Học lỏm

c)

Học hỏi

d)

Học hành

13.

Văn bản “Sự tích Hồ Gươm” thuộc thể loại văn học dân gian nào?

a)

Cổ tích

b)

Truyền thuyết

c)

Ngụ ngôn

d)

Truyện cười

14.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản “Sự tích Hồ Gươm”là gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh

15.

Nhận định nào không thể hiện ý nghĩa của văn bản “Sự tích Hồ Gươm?

a)

Giải thích tên gọi Hồ Gươm

b)

Thể hiện khát vọng hoà bình của cha ông ta thời kì chống giặc Minh xâm lược

c)

Ca ngợi tính chất chính nghĩa,tính chất nhân dân và chiến thắng vẻ vang của khởi nghĩa Lam Sơn

d)

Ca ngợi sức mạnh kì diệu của gươm thần mà Long Quân cho nghĩa quân Lam Sơn mượn

16.

Chức năng chủ yếu của văn tự sự là gì?

a)

Kể về sự việc

b)

Kể về vật

c)

Kể người

d)

Kể về người, vật và sự việc

17.

Trong văn bản “Sự tích Hồ Gươm”, lưỡi gươm và chuôi gươm mà Long Quân cho nghĩa quân Lam Sơn mượn nằm ở địa danh nào?

a)

Thanh Hoá

b)

Hà Nội

c)

Nghệ An

d)

Lai Châu

18.

Nhận định nào không thể hiện nội dung của lời văn tự sự khi giới thiệu nhân vật trong truyện dân gian?

a)

Giới thiệu hành động, việc làm của nhân vật

b)

Giới thiệu thông tin về lai lịch và sự việc liên quan đến nhân vật

c)

Thể hiện thái độ đánh giá: khen,chê, yêu, ghét …đối với nhân vật

d)

Giới thiệu những dữ kiện về tài năng,tính cách nhân vật có liên quan đến tiến trình của sự việc

19.

Yếu tố “thiên” trong “Thuận Thiên” khắc ở lưỡi gươm mà Long Quân cho nghĩa quân Lam Sơn mượn có nghĩa là gì?

a)

Nghìn

b)

Nghiêng

c)

Trời

d)

Cả 3 đều sai

20.

Từ “mũi” trong câu “ Càng đổ dần về hướng mũi Cà Mau, thì sông ngòi, kênh rạch càng bủa giăng chi chít như mạng nhện” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa chuyển

b)

Nghĩa gốc

c)

Vừa nghĩa gốc vừa nghĩa chuyển

d)

Cả 3 đều sai