Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vung-1

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước
c)
C. Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
d)
D. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.
2.
Câu 2. Phải có sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng vì
a)
A. Nhằm hạn chế những trở ngại và phát huy thế mạnh vốn có của đồng bằng.
b)
B. Khả năng phát triển nền nông nghiệp truyền thống đang tiến dần đến chỗ giới hạn.
c)
C. Tài nguyên đất hạn chế trong khi dân số tập trung quá đông.
d)
D. Thiếu nguyên liệu do sự phát triển công nghiệp của vùng.
3.
Câu 3. Trọng tâm của định hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ từng ngành kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, các ngành công nghiệp khác và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển của nền nông nghiệp hàng hóa
b)
B. Phát triển và hiện đại hóa nông nghiệp, gắn sự phát triển công nghiệp với công nghiệp chế biến.
c)
C. Phát triển và hiện đại hóa nông nghiệp và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển nông nghiệp hàng hóa
d)
D. Phát triển và hiện đại hóa cả công nghiệp chế biến và khai thác
4.
Câu 4. Đặc điểm kinh tế-xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất cả nước
b)
B. Mật độ dân số cao nhất cả nước
c)
C. Năng suất lúa cao nhất cả nước
d)
D. Sản lượng lúa cao nhất cả nước
5.
Câu 5. Đồng bằng sông Hồng không có ngành công nghiệp trọng điểm nào sau đây?
a)
A. Chế biến lương thực -thực phẩm.
b)
B. Năng lượng.
c)
C. Vật liệu xây dựng.
d)
D. Luyện kim
6.
Câu 6. Hạn chế chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là
a)
A. nghèo tài nguyên khoáng sản.
b)
B. tài nguyên đất, nước bị suy thoái.
c)
C. tài nguyên rừng, biển có hạn.
d)
D. chịu tác động của nhiều thiên tai.
7.
Câu 7. Mục đích chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. khai thác các thế mạnh của vùng.
b)
B. tăng cường hiện đại cơ sở hạ tầng.
c)
C. giải quyết nhiều việc làm cho vùng.
d)
D. tăng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
8.
Câu 8. Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
a)
A. sức ép dân số đối với kinh tế -xã hội và môi trường.
b)
B. tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.
c)
C. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
d)
D. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm chưa phát huy thế mạnh của vùng.
9.
Câu 9. Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. nguồn nước bị ô nhiễm.
b)
B. đất đai bạc màu.
c)
C. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
d)
D. tài nguyên khoáng sản cạn kiệt.
10.
Câu 10. Những vấn đề kinh tế - xã hội cần được quan tâm giải quyết hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng nước ta trong giai đoạn hiện nay là
a)
A. nơi tập trung nhiều trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị lớn của cả nước
b)
B. dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm.
c)
C. vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm.
d)
D. trình độ thâm canh cao.
11.
Câu 11. Ở đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.
b)
B. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
c)
C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước
d)
D. Nền kinh tế phát triển nhanh.
12.
Câu 12. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.
c)
C. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc.
d)
D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
13.
Câu 13. Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
A. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
B. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức
c)
C. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
d)
D. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
14.
Câu 14. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng băng sông Hồng?
a)
A. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
b)
B. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
c)
C. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
d)
D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
15.
Câu 15. Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
c)
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
D. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
16.
Câu 16. Hiện nay ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Da giày.
b)
B. Dệt may.
c)
C. Điện tử.
d)
D. Thủy điện.
17.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Phúc Yên.
b)
B. Bắc Ninh.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Hà Nội.
18.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Cát Bà.
b)
B. Ba Vì.
c)
C. Ba Bể.
d)
D. Xuân Thủy.
19.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm chiếm phần lớn diện tích của những vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.
20.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ khí Tiền Hải ở Đồng bằng sông Hồng thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Hải Dương.
b)
B. Nam Định
c)
C. Thái Bình.
d)
D. Ninh Bình
21.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết làng nghề cổ truyền nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Bát Tràng.
b)
B. Vạn Phúc
c)
C. Đồng Kỵ.
d)
D. Tân Vạn.
22.

Câu 22. Từ bảng số liệu, biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lương thực có hạt phân theo vùng của nước ta giai đoạn 2010 - 2015?

a)

A. Cột.

b)

B. Miền

c)

C. Tròn.

d)

D. Đường

23.

Câu 23: Cho biểu đồ về lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A . Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

b)

B. Cơ cấu diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

c)

C. Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

d)

D. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

24.

Câu 24. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của cả nước năm 2014 là

a)

A. 59,4 tạ/ha.

b)

B. 5,94 tạ/ha

c)

C. 57,5 tạ/ha.

d)

D. 60,7 tạ/ha.

25.

Câu 25. Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số trung bình của đồng bằng sông hồng và đồng bằng sông cửu long, giai đoạn 2010-2015?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn cả nước.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn cả nước.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng tăng chậm hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng tăng bằng nhau.