wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi MIT tháng 6 - 8728.4 (9/6/2019)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn - Đóng phí ngắn hạn” sẽ chấm dứt khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đạt 70 tuổi.
b)
B. HĐBH bị mất hiệu lực, bị chấm dứt, bị hủy bỏ, đáo hạn, chuyển thành HĐBH Giảm.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C, chọn sự kiện xảy ra sớm nhất.
2.
2. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn hợp đồng
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn, ốm đau, mất khả năng lao động
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
3.
3. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý trong thời hạn ba năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý thì:
a)
A. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
b)
B. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm nhất định theo qui định của doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
d)
D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm
4.
4. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn sớm của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 25% STBH, tối đa 500 triệu đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 04 lần chi trả cho giai đoạn sớm trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
b)
B. Chi trả 100% STBH. Chỉ chi trả 01 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
c)
C. Chi trả 50% STBH, tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 02 lần chi trả trong cho giai đoạn sớm suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
d)
D. Chi trả 25% STBH, tối đa 500 triệu đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 03 lần chi trả cho giai đoạn sớm trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
5.
5. Số ngày tối đa trong mỗi năm hợp đồng mà khách hàng được nhận quyền lợi trợ cấp nằm viện khi tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 365 ngày.
b)
B. 120 ngày.
c)
C. 30 ngày.
d)
D. 90 ngày.
6.
6. SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” sẽ hết thời hạn bảo hiểm khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đủ 70 tuổi.
b)
B. Công ty không đồng ý tái tục SPBT này.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
7.
7. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian miễn truy xét
b)
B. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
c)
C. Thời gian gia hạn đóng phí
d)
D. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
8.
8. Nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ là:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
9.
9. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bên thứ ba.
d)
D. Tùy từng trường hợp.
10.
10. Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý:
a)
A. Chi tuyển dụng đại lý
b)
B. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm
d)
D. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ
11.
11. Quyền lợi của SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn.
b)
B. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong.
c)
C. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
12.
12. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các nghiệp vụ bảo hiểm đặc thù do Chính phủ qui định, các nghiệp vụ bảo hiểm được chia thành:
a)
A. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
b)
B. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.
c)
C. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
d)
D. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
13.
13. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) bổ sung của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định chi trả 25% STBH nếu:
a)
A. NĐBH < 18 tuổi mắc BLNT đối với trẻ em
b)
B. NĐBH ≥ 18 tuổi mắc BLNT theo giới tính
c)
C. Khi NĐBH là nữ và ≥ 18 tuổi, con của NĐBH này sinh ra trong thời gian Hợp đồng có hiệu lực bị mắc dị tật bẩm sinh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
14.
14. Theo quy định của Pháp luật hiện hành thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.
d)
D. B, C đúng.
15.
15. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
16.
16. Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả B và C
17.
17. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
18.
18. Quyền lợi tử vong của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Nếu Công ty chưa ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối và hợp đồng chưa phát sinh QL phiếu tiền mặt an nhàn, QL tử vong là tổng của 200% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
b)
B. Nếu Công ty chưa ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối và hợp đồng đã phát sinh QL phiếu tiền mặt an nhàn, QL tử vong là tổng của 100% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
c)
C. Nếu Công ty đã ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối, QL tử vong là tổng của 100% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
d)
D. Cả ba đáp án trên, tùy từng trường hợp
19.
19. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật.
b)
B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng.
c)
C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.
d)
D. A, B, C đúng.
20.
20. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
21.
21. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn cuối của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Sau khi chi trả, quyền lợi BLNT của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Chi trả 100% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm và BLNT giai đoạn giữa của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó
c)
C. Tối đa 01 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
d)
D. Tối đa 02 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
22.
22. Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
23.
23. Việc yêu cầu tham gia bảo hiểm được thực hiện bởi:
a)
A. Môi giới bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm.
24.
24. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. Công ty sẽ không thanh toán SPBT này nếu như sự kiện bảo hiểm có liên quan đến các tình trạng tồn tại trước
b)
B. Kết quả giám định tình trạng thương tật (hồ sơ yêu cầu bồi thường) phải do Hội đồng y khoa cấp tỉnh hoặc cơ quan tương đương theo quy định của pháp luật cấp.
c)
C. SPBT này sẽ chấm dứt đối với từng NĐBH khi Công ty chấp nhận thanh toán SPBT này cho NĐBH đó.
d)
D. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, nếu NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở bất kỳ độ tuổi nào, Công ty sẽ xem xét thanh toán 100% STBH của SPBT này.
25.
25. Đáp án nào đúng trong các câu sau:
a)
A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
b)
B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
c)
C. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý
d)
D. A, B đúng
26.
26. Người thụ hưởng là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
27.
27. Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
28.
28. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Bảo hiểm sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm hưu trí
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
29.
29. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm y tế
b)
B. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
c)
C. Bảo hiểm Sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm Nhân thọ
30.
30. Anh C tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 400 triệu đồng. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, anh C bị tai nạn hỏng một mắt và Công ty đã bồi thường cho anh C. Sau đó, cũng trong thời hạn hiệu lực của SPBT này, anh C tử vong do tai nạn khi đi xe buýt có mua vé. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này:
a)
A. 800 triệu đồng.
b)
B. 600 triệu đồng.
c)
C. 400 triệu đồng.
d)
D. Không bồi thường
31.
31. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm, cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
32.
32. Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
d)
D. A và B đúng.
33.
33. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
b)
B. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
34.
34. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Người hàng xóm
b)
B. Bản thân bên mua bảo hiểm
c)
C. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
d)
D. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
35.
35. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
36.
36. Trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
c)
C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
37.
37. Trong thời gian tự do xem xét, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng, không có lãi, sau khi đã trừ đi chi phí khám sức khỏe (nếu có).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục bảo hiểm cho người được bảo hiểm và hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm nhưng chỉ được nhận lại một phần phí bảo hiểm đã đóng (sau khi trừ đi phần phí bảo hiểm cho những ngày đã được bảo hiểm).
d)
D. B và C đúng.
38.
38. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả tiền bảo hiểm cho sự kiện nào dưới đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
b)
B. Bên mua bảo hiểm sống đến hết một thời hạn nhất định và Bên mua bảo hiểm không đồng thời là Người được bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
39.
39. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm là:
a)
A. 10%
b)
B. 5%
c)
C. 15%
d)
D. 7%
40.
40. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.