NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA AMIN ( CÔ MƠ HÓA)
Total questions: 41
Worksheet time: 48mins
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
. CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
phenylamin
metylamin
đimetylamin
trimetylamin
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?
(CH3)3N
CH3-NH2
C2H5-NH2
CH3-NH-CH3
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là:
2.
3.
4.
5
Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là:
3.
5.
2.
4.
Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X ?
đimetylamin
benzylamin
metylamin
anilin
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ .?
anilin, metylamin, amoniac
anilin, amoniac, metylamin
amoniac, etylamin, anilin
etylamin, anilin, amoniac
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng
18.67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Một amin đơn chức bậc một có 23,73% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là
2.
3.
4.
1.
Cho 10 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HC1 1M, thuđược dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
80.
320.
200.
160.
Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HC1, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
5.
4.
3.
2.
Trung hòa hòàn toàn 12 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 26,6 gam muối. Amin có công thức là
H2NCH2CH2CH2NH2.
CH3CH2CH2NH2.
H2NCH2NH2.
H2NCH2CH2NH2.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Chọn câu đúng
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là
CnH2n+3N.
CnH2n+2+kNk.
CnH2n+2-2a+kNk.
CnH2n+1N.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
NH3
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
C6H5NH2.
(C6H5)2NH
p-CH3-C6H4-NH2
C6H5CH2NH2
Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
CH3NH2
(CH3)2CH – NH2
CH3NH – CH3
(CH3)3N
Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
CH3NH2
(CH3)2CH – NH2
CH3NH – CH3
(CH3)3N
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất:
CH3 – C6H4 – NH2
O2N – C6H4 – NH2
CH3 – O – C6H4 – NH2
Cl – C6H4 – NH2
Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
NH3
CH3CONH2
CH3CH2CH2OH
CH3CH2NH2
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4) đietylamin; (5) Kalihiđroxit.
(2)<(1)<(3)<(4)<(5).
(1)<(5)<(2)<(3)<(4).
(1)<(2)<(4)<(3)<(5).
(2)<(5)<(4)<(3)< (1)
Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là
(3) < (2) < (1) < (4).
(2) < (3) < (1) < (4).
(1) < (3) < (2) < (4).
(4) < (1) < (2) < (3).
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
nước Br2.
dung dịch NaOH.
Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
axit HCl
dd CuCl2
dd HNO3
dd NaOH
Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây?
(1) dd HCl; (2) dd H2SO4; (3) dd NaOH ; (4) dd brom; (5) dd CH3 – CH2 – OH; (6) dd CH3COOC2H5
(1) , (2) , (3)
(4) , (5) , (6)
(3) , (4) , (5)
(1) , (2) , (4).
Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
C6H5NH3Cl.
C6H5CH2OH.
p-CH3C6H4OH.
C6H5OH.
Khi nhỏ vài giọt dung dịch C2H5NH2 vào dd FeCl3 sau phản ứng thấy
dung dịch trong suốt không màu
dung dịch màu vàng nâu
có kết tủa màu đỏ gạch
có kết tủa màu nâu đỏ
Cho các chất có cấu tạo
như sau: (1) CH3 - CH2
- NH2; (2) CH3 - NH - CH3; (3) CH3
- CO - NH2 ; (4) NH2 - CO - NH2; (5) NH2
- CH2 - COOH(6) C6H5 - NH2; (7) C6H5NH3Cl; (8) C6H5 - NH - CH3; (9) CH2 = CH - NH2.
Chất nào là amin ?
(1); (2); (6); (7); (8)
(1); (3); (4); (5); (6); (9)
(3); (4); (5)
(1); (2); (6); (8); (9).
Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 . Chọn tên gọi không đúng?
Prop-1-ylamin
Propan-2-amin
isoproylamin
Prop-2-ylamin
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
CH3-NH-CH3 đimetylamin
CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin
C6H5NH2 alanin
Điều nào sau đây
sai?
Các amin đều có tính bazơ.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
Anilin có tính bazơ rất yếu.
Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa tham gia liên kết
Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
CH3NH2 + H2O ® CH3NH3+ + OH-
C6H5NH2 + HCl ® C6H5NH3Cl
Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O ® Fe(OH)3 + 3CH3NH3+
CH3NH2 + HNO2 ® CH3OH + N2 + H2O
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
amoni clorua, metylamin, natri
metylamin, amoniac, natri axetat
Có 3 chất lỏng: benzen , anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn .
Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :
dd phenolphtalein
dd Br2
dd NaOH
Quỳ tím
Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là
9,521
9,125
9,215
9,512
Để trung hòa hết 3,1 g một amin đơn chức cần dùng 100ml dd HCl 1M. amin đó là;
CH5N
C2H7N
C3H3N
C3H9N
Cho 9,3 g một ankyl amin X tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủA. Công thức cấu tạo của X là:
CH3NH2
C2H5NH2
C3H7NH2
C4H9NH2
Để trung hòa 50 ml dd metyl amin cần 40 ml dd HCl 0,1 M . CM của metyl amin đã dùng là :
0,08M
0,04M
0,02M
0,06M
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
2.
4.
5.
3.
