Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quang hợp ở thực vật, C3, C4, CAM

Total questions: 33

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các tilacôit không chứa

a)

các sắc tố

b)

các trung tâm phản ứng

c)

các chất truyền electron

d)

enzim cacbôxi hóa

2.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng á/s hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là:

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a, b

d)

diệp lục a, b và carôtenôit

3.

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Cân bằng nhiệt độ môi trường

d)

Điều hòa không khí

5.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

6.
a)

(1)CO2, (2)C6H12O6\left(1\right)CO_2,\ \left(2\right)C_6H_{12}O_6

b)

(1)C6H12O6, (2)CO2\left(1\right)C_6H_{12}O_6,\ \left(2\right)CO_2

c)

(1)O2, (2)C6H12O6\left(1\right)O_2,\ \left(2\right)C_6H_{12}O_6

d)

(1)O2, (2)CO2\left(1\right)O_2,\ \left(2\right)CO_2

7.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và b

b)

diệp lục a và carôtenôit

c)

diệp lục b và carôtenôit

d)

diệp lục và carôtenôit

8.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

ti thể

b)

lá cây

c)

lục lạp

d)

ribôxôm

9.

Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây ?

a)

ti thể

b)

lá cây

c)

lục lạp

d)

ribôxôm

10.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

11.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng ?

a)

Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng

b)

Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng

c)

Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng

d)

Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng

12.

Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước (H2O) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi (O2)?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

13.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

b)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

c)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

d)

Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng về quang hợp ở lá cây có màu tím, đỏ, vàng ?

a)

Các cây có sắc tố tím, đỏ, vàng do chuyển năng lượng thành năng lượng hóa học

b)

Các cây này vẫn có diệp lục tố giúp chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Các cây này quang hợp mạnh hơn các cây có lá màu xanh

d)

Hầu hết các cây này là các cây ưa sáng

15.

Phát biểu không đúng về những cây có lá màu đỏ ?

a)

Lá cây có màu đỏ do sắc tố carôten chiếm tỉ lệ cao

b)

Những cây này không có khả năng quang hợp

c)

Lá cây có sắc tố diệp lục chiếm tỉ lệ thấp

d)

Những cây thường là những cây ưa bóng

16.

Khi chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính làm phân tích ra các ánh sáng đơn sắc khác nhau. Thực hiện chiếu ánh sáng đơn sắc vào một bình nuôi cấy tảo đơn bào ta có thể dự đoán nào đúng về sự phân bố của tảo đơn bào ?

a)

Vùng có ánh sáng đỏ và xanh tím tập trung mật độ tảo đơn bào dầy đặt

b)

Vùng ánh sáng xanh có mật độ tảo đơn bào dầy đặt

c)

Tảo đơn bào phân bố đồng đều trong bình nuôi cấy

d)

Tảo đơn bào tập trung ở vùng ánh sáng vàng xanh

17.

Lượng CO2 hấp thụ và lượng O2 giải phóng của 1 ha rừng cho năng suất 15 tấn sinh khối/năm lần lượt là:

a)

22 tấn và 16 tấn

b)

22 tấn và 14 tấn

c)

20 tấn và 16 tấn

d)

20 tấn và 14 tấn

18.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

19.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH VÀ O2

b)

ATP, NADPH VÀ CO2

c)

ATP, NADP+ VÀ O2

d)

ATP, NADPH

20.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

ở vùng nhiệt đới

d)

ở vùng sa mạc

21.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

ở vùng sa mạc

22.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

lúa, khoai, sắn, đậu

23.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

rau dền, kê, các loại rau

c)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

d)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

24.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở :

a)

màng ngoài

b)

chất nền (strôma)

c)

màng trong

d)

tilacôit

25.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

màng ngoài

b)

chất nền

c)

màng trong

d)

tilacôit

26.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

Quá trình quang phân li nước

b)

Quá trình khử CO2

c)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)

27.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

b)

cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG

c)

khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2

d)

cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2

28.

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

a)

cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn

b)

cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

c)

nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn

d)

cả B và C

29.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photphoglixêric)

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric)

c)

AM (axit malic)

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA)

30.

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

a)

APG (axit photphoglixêric)

b)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

c)

ALPG (alđêhit photphoglixêric)

d)

AM (axit malic)

31.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2

a)

bình thường, nồng độ CO2 cao

b)

và nồng độ CO2 thấp

c)

O2 cao

d)

và nồng độ CO2 bình thường

32.

Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit ?

a)

Ribulôzơ 1,5 điP

b)

APG

c)

ALPG

d)

C6H12O6

33.

Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu ?

a)

H2O (quang phân li H2O ở pha sáng)

b)

CO2 (cố định CO2 ở pha tối)

c)

CO2 (cố định CO2 ở pha tối)

d)

Khử APG ở chu trình Canvin