wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

este hóa 12

Total questions: 39

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Etyl fomat có công thức:  
a)
HCOOC2H5 
b)
CH3COOC2H5
c)
CH3COOCH3
d)
HCOOCH3
2.
Chất nào sau đây là este? 
a)
HCOOH. 
b)
CH3CHO. 
c)
CH3OH. 
d)
CH3COOC2H5.
3.
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
a)
metyl acrylat. 
b)
propyl fomat.
c)
metyl axetat. 
d)
etyl axetat.
4.
Vinyl axetat có công thức là:
a)
C2H5COOCH3
b)
HCOOC2H5
c)
CH3COOCH=CH2
d)
CH3COOCH3 
5.
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: 
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
6.
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là: 
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
7.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
C2H5COOCH3
b)
C2H5COOC2H3
c)
CH3COOCH3
d)
CH3COOC2H5.
8.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOCH3.   
c)
CH3COOC2H5.
d)
C2H5COOH. 
9.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là  
a)
CH3COONa. 
b)
HCOONa.
c)
C2H5ONa. 
d)
C2H5COONa. 
10.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?  
a)
Triolein. 
b)
Glucozơ. 
c)
Etylaxetat
d)
Vinyl axetat.
11.
Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 
a)
2
b)
4
c)
6
d)
3
12.
Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chât hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung địch NaOH lại thu được Y. Chất X là  
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
HCOOCH3
c)
CH3COOCH=CH-CH3
d)
HCOOCH=CH2.
13.
Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong đung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là  
a)
HCOO-CH=CH-CH3
b)
CH2=CH-COO-CH3
c)
CH3COO-CH=CH2
d)
HCOO-CH2-CH=CH2.
14.
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng.  
a)
CnH2n+2O( n ≥ 2)
b)
CnH2nO2 (n ≥ 2) 
c)
CnH2nO2  ( n ≥ 3)
d)
CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
15.
Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là 
a)
T, Z, Y, X. 
b)
Z, T, Y, X.
c)
T, X, Y, Z. 
d)
Y, T, X, Z.
16.
Phát biểu đúng là:  
a)
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
b)
Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
c)
Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. 
d)
Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. 
17.
Nhận định không đúng về CH3CH2COOCH = CH2 là
a)
cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.
b)
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
c)
tác dụng với dung dịch Br2.
d)
có thể trùng hợp tạo polime.
18.
Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
C2H5COOCH3 (+LiAlH4)
 A  + B 
Các chất   A, B là:
 
a)
C2H5OH,  CH3COOH 
b)
C3H7OH,  CH3OH 
c)
C2H5OH,  CH3COOH
d)
C3H7OH,  HCOOH 
19.
Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
C2H5COOCH3 (+LiAlH4)
 A  + B 
Các chất   A, B là:
 
a)
C2H5OH,  CH3COOH 
b)
C3H7OH,  CH3OH 
c)
C2H5OH,  CH3COOH
d)
C3H7OH,  HCOOH 
20.
Axit Fomic không tác dụng với các chất nào trong các chất sau  
a)
NaCl   
b)
C6H5NH2   
c)
CH3OH 
d)
Cu(OH)2 (xt OH-, to)
21.
Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
a)
5
b)
3
c)
4
d)
6
22.
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là 
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.
Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được  
a)
polistiren. 
b)
poli(vinyl axetat) 
c)
Poli(metyl acrylat) 
d)
polietilen.
24.
Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ  
a)
CH2= CH-COOCH3
b)
CH2= CH-COOH
c)
CH2= C(CH3)-COOCH3 
d)
CH2= C(CH3)-COOH
25.
Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol. Để phân biệt chúng dùng bộ thuốc thử nào sau đây? 
a)
AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH.
b)
Quỳ tím, AgNO3/NH3, Na. 
c)
Quỳ tím, AgNO3/NH3, NaOH.
d)
Phenolphtalein, AgNO3/NH3, NaOH.
26.
Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là 
a)
Thực hiện trong môi trường kiềm.
b)
Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác. 
c)
Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc xúc tác.
d)
Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
27.
Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO. E có tên là:  
a)
isopropyl propionat 
b)
tert-butyl axetat.
c)
butyl axetat   
d)
isopropyl axetat 
28.
Thuỷ phân este C2H5COOC(CH3)=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?    
a)
C2H5COOH, CH2=C(CH3)-OH 
b)
C2H5COOH, CH3COCH3   
c)
C2H5COOH, C2H5CHO 
d)
C2H5COOH, CH3CH2CH2OH
29.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
30.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là: 
a)
Phản ứng xà phòng hóa 
b)
Phản ứng hidrat hóa   
c)
Phản ứng este hóa 
d)
Phản ứng lên men
31.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
32.
Este có mùi thơm chuối chín là este có tên gọi nào sau đây?  
a)
Isoamyl axetat 
b)
Metyl fomat
c)
Propyl propionat
d)
Etyl axetat 
33.
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được  
a)
số mol CO2 = số mol H2O
b)
số mol CO2 > số mol H2
c)
số mol CO2 < số mol H2
d)
không đủ dữ kiện để xác định
34.
Trong các công thức sau, công thức nào có thể có đồng phân este C2H4O2 (1); C3H8O2 (2); C3H4O2 (3); C2H6O2 (4)?
a)
1-3
b)
2-3
c)
1-2
d)
2-4
35.
Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được: 
a)
 1 muối và 1 ancol   
b)
1 muối và 2 ancol 
c)
muối và 1 ancol   
d)
2 muối và 2 ancol
36.
Một este có công thức phân tử là C4H6­O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic (axetanđehit). Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
a)
CH2=CH-COO-CH3
b)
HCOOCH=CH-CH3 
c)
CH3COOCH=CH2
d)
HCOO-C(CH3)2=CH2
37.
Este X có CTPT là C4H8O2. Đun nóng X trong NaOH thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên của X là:
a)
 Isopropyl axetat
b)
Etyl axetat
c)
Metyl propionat
d)
 Propyl fomat 
38.
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Q. từ Q chưng cất thu được chất A, cho A tráng gương thu được sản phẩm B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Z. Xác định CTCT của X?
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
HCOO CH2CH= CH2.
c)
HCOOCH=CH–CH2.
d)
CH2=CHCOOCH3
39.
Chọn phát biểu sai: 
a)
Isoamyl axetat có mùi chuối.
b)
Metyl fomat có mùi dứa.
c)
Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
d)
Etyl propionat có mùi dứa.