wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THPTQG ONLINE - Đề 4 -Lí cô Dung

Total questions: 40

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Vật dao động điều hòa theo 1 trục cố định. Tại thời điểm ban đầu đưa vật đến vị trí có li độ x = 3cm và thả nhẹ. Biên độ và pha ban đầu của dao động:

a)

-3cm và π\pi (rad)

b)

- 3cm và 0 (rad)

c)

3cm và π\pi (rad)

d)

3cm và 0 (rad)

2.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

URL=UR+ULU_{RL}=\sqrt{U_R+U_L}

b)

URL=UR2 +UL2U_{RL}=U_R^2\ +U_L^2

c)

URL =UR2UL2U_{RL\ }=\sqrt{\left|U_R^2-U_L^2\right|}

d)

URL =UR2+UL2U_{RL\ }=\sqrt{\left|U_R^2+U_L^2\right|}

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình  x=6.cos4πt (cm)x=6.\cos4\pi t\ \left(cm\right)  , tần số dao động của vật là

a)

4 Hz.

b)

2 Hz.

c)

0,5 Hz

d)

6 Hz

4.

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình   x1=A1cos(ωt+π3) vaˋ x2=A2cos(ωt2π3)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\ và\ x_2=A_2\cos\left(\omega t-\frac{2\pi}{3}\right)  là hai dao động

a)

cùng pha.

b)

lệch pha  π2\frac{\pi}{2}  

c)

ngược pha.

d)

lệch pha  π2\frac{\pi}{2} 

5.

Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C. Quan hệ về pha của các điện áp này là

a)

uR sớm pha 0,5π so với uL.

b)

uR trễ pha 0,5π so với uC.

c)

uL sớm pha 0,5π so với uC.

d)

uC trễ pha π so với uL.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ

b)

Biên độ cộng hưởng không phụ thuộc vào ma sát.

c)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

d)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn

7.

Một con lắc đơn gồm một cuộn dây treo dài l = 1,2 m và một vật nặng khối lượng m, dao động ở nơi có gia tốc g = 10 m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc đơn là

a)

2,1 s.

b)

1 s.

c)

0,7 s.

d)

1,5 s.

8.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trên đoạn mạch

a)

trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

có giá trị hiệu dụng tăng

d)

sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

9.

Sóng dọc không truyền được trong môi trường nào sau đây?

a)

Không khí

b)

Kim loại.

c)

Chân không.

d)

Nước.

10.

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

a)

lớn hơn tốc độ quay của từ trường

b)

luôn bằng tốc độ quay của từ trường

c)

có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

d)

nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

11.

Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 vòng và thứ cấp là 1000 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

a)

20 V.

b)

40 V.

c)

10 V.

d)

500 V.

12.

Đối với một vật đang dao động điều hòa, thương số giữa gia tốc và đại lượng nào nêu dưới đây của vật không đổi theo thời gian?

a)

Tần số

b)

Vận tốc

c)

Khối lượng

d)

Li độ

13.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây và khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 0,4 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

40 cm/s

b)

30 cm/s

c)

10 cm/s

d)

20 cm/s

14.

Sóng dừng trên dây AB có chiều dài l = 32 cm với đầu B cố định. Tần số dao động của dây là f = 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số nút và số bụng trên dây AB là

a)

9 nút, 8 bụng

b)

8 nút, 8 bụng

c)

4 nút, 4 bụng

d)

5 nút, 4 bụng

15.

Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s tại nơi có g =10 m/s2. Biên độ góc của dao động là α = 60. Tốc độ của con lắc tại vị trí có li độ góc α = 30

a)

28,7 cm/s

b)

27,8 cm/s.

c)

22,2 m/s

d)

25 m/s

16.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức  u = 200.cos(100πt)Vu\ =\ 200.\cos\left(100\pi t\right)V     . Biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R = 100 Ω, tụ điện có điện dung C = 31,8 μF. Mạch điện tiêu thụ công suất là 100 W, khi đó độ tự cảm L có giá trị là

a)

 1/2π H1/2π\ H  

b)

 1/π H1/π\ H  

c)

 3/π H3/π\ H  

d)

 2/π H2/π\ H  

17.

Đặt điện áp xoay chiều   u=1202cos(100πt+π6)Vu=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)V  vào hai đầu cuộn dây không thuần cảm thì dòng điện trong mạch có biểu thức là   i=2cos(100πtπ12)Ai=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right)A   . Điện trở thuần của cuộn dây là

a)

85 Ω

b)

60 Ω

c)

120 Ω

d)

100 Ω

18.

Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1 = 50π rad/s và ω2 = 200π rad/s . Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

213\frac{2}{\sqrt{13}}

b)

312\frac{3}{\sqrt{12}}

c)

12\frac{1}{\sqrt{2}}

d)

12\frac{1}{2}

19.

Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos50πt cm, (t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

a)

7 và 6.

b)

9 và 10.

c)

9 và 8.

d)

7 và 8.

20.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io. Dao động điện từ tự do trong mạch có tần số là:

a)

f=I0/(4πQ0)f=I_0/(4πQ_0)

b)

f=I0/(πQ0)f=I_0/(πQ_0)

c)

f=I0/(2πQ0)f=I_0/(2πQ_0)

d)

f=(2πI0)/Q0f=(2πI_0)/Q_0

21.

Chọn câu trả lời đúng. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2 gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn B = 0,02 T. Từ thông cực đại gửi qua khung là:

a)

0,025 Wb

b)

0,15 Wb

c)

1,5 Wb

d)

15 Wb

22.

Một con lắc đơn có vật nhỏ làm bằng kim loại mang điện tích q. Khi không có điện trường, chu kì dao động nhỏ của con lắc là To . Đặt con lắc trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T1. Nếu đổi chiều điện trường thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T2 . Hệ thức đúng là:

a)

T02=T1T2T_0^2=T_1T_2

b)

T02=T12+T22T_0^2=T_1^2+T_2^2

c)

2/(T02)=1/(T12)+1/(T22)2/(T_0^2)=1/(T_1^2)+1/(T_2^2)

d)

1/(T02)=1/(T12)+1/(T22)1/(T_0^2)=1/(T_1^2)+1/(T_2^2)

23.

Để đo tốc độ âm trong ngang, nhà vật lí Pháp Bi-ô đã dùng một ống gang dài 951,25 m. Một người đập một nhát búa vào một đầu ống gang, một người ở đầu kia nghe thấy tiếng gõ, một tiếng truyền qua gang và một truyền qua không khí trong ống gang; hai tiếng ấy cách nhau 2,5 s. Biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Tốc độ âm trong gang là bao nhiêu

a)

1452 m/s

b)

3194 m/s.

c)

180 m/s

d)

2365 m/s

24.

Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện và một cuộn cảm. Khi thu được sóng điện từ có bước sóng λ, người ta đo được khoảng thời gian liên tiếp để điện áp trên tụ có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng là 5.10-9 s. Bước sóng λ có giá trị là:

a)

5 m.

b)

6 m.

c)

7 m.

d)

8 m

25.

Điện áp hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có R là biến trở) là u = Uocosωt. Khi R = 100 Ω, thì công suất mạch đạt cực đại Pmax = 100 W. Giá trị nào của R sau đây cho công suất của mạch là 80 W?

a)

70 Ω

b)

60 Ω.

c)

50 Ω

d)

80 Ω

26.

Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40 dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho ∆AMB vuông cân ở A. Mức cường độ âm tại M là

a)

37,54 dB

b)

32,46 dB

c)

35,54 dB

d)

38,46 dB

27.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 12 cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v0 nào đó là 2 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ v0 ở trên ở trên là 12√3 cm/s. Giá trị của v0 là:

a)

4π3cm/s4π√3cm/s

b)

8π cm/s

c)

4π cm/s

d)

8π3 cms8π√3\ \frac{cm}{s}

28.

Một sóng dọc truyền dọc lò xo với tần số 15 Hz, biên độ 4 cm thì thấy khoảng cách gần nhất giữa hai điểm B và C trên lò xo trong quá trình dao động̣ là 16 cm. Vi ̣trí cân bằng của B và C cách nhau 20 cm và nhỏ hơn nửa bước sóng. Tốc độ truyền sóng là

a)

18 m/s

b)

12 m/s

c)

9 m/s

d)

20 m/s

29.

Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R và tụ điện mắc vào điện áp xoay chiều  u=2002cos(100πt)Vu=200\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)V  thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua AM là 1,25 A và dòng điện này lệch pha π/3 so với điện áp trên mạch AM. Mắc nối tiếp mạch AM với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1 A và điện áp hai đầu AM vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là:

a)

 603W60\sqrt{3}W  

b)

 200W200W  

c)

 1603W160\sqrt{3}W  

d)

 1202W120\sqrt{2}W  

30.

Đặt điện áp xoay chiều  u = U2cosωt (V)u\ =\ U\sqrt{2}\cos\omega t\ \left(V\right)    (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau bằng:

a)

0,447.

b)

0,894.

c)

0,707.

d)

0,5.

31.

Hai nguồn phát sóng kết hợp tại A, B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai dao động điều hòa cùng tần số 20 Hz, cùng biên độ và cùng pha ban đầu. Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những đoạn lần lượt là 4,2 cm và 9 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Muốn M là một điểm dao động với biên độ cực tiểu thì phải dịch chuyển nguồn tại B dọc đường nối A, B từ vị trí ban đầu ra xa nguồn A một đoạn nhỏ nhất là:

a)

0,53 cm

b)

1,03 cm

c)

0,83 cm

d)

0,23 cm

32.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là  i=62cos(100πt2π3)Ai=6\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)A . Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

a)

 36A3\sqrt{6}A  

b)

 36A-3\sqrt{6}A  

c)

 32A3\sqrt{2}A  

d)

 32A-3\sqrt{2}A  

33.

Công thoát electron của một kim loại là 2,4 eV. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có tần số f1 = 1015 Hz và f2 = 1,5.1015 Hz vào tấm kim loại đó đặt cô lập thì điện thế lớn nhất của tấm kim đó là:

a)

1,74 V

b)

3,81 V

c)

5,55 V

d)

2,78 V

34.

Mức năng lượng của nguyên tử Hyđrô có biểu thức En = – 13,6/n2 (eV). Khi kích thích nguyên tử hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2,55 eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần. Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:

a)

1,46.10–6m

b)

9,74.10–8m

c)

4,87.10–7m

d)

1,22.10–7m

35.

Trong thí nghiệm Young khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, màn ảnh cách hai khe 2 m. Khi nguồn phát bức xạ l1 thì trên khoảng MN = 1,68 cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng, tại các điểm M, N là 2 vân sáng. Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ l1 ở trên và bức xạ có bước sóng l2 = 0,4 mm thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là

a)

3,6 mm;

b)

2,4 mm

c)

4,8 mm

d)

9,6 mm

36.

Trong thí nghiệm Young, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,75 μm. Vân sáng thứ tư xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

a)

2,25 μm

b)

3 μm

c)

3,75 μm

d)

1,5 μm

37.

Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây ?

a)

0,5.107

b)

0,31.1019.

c)

0,31.1018

d)

0,23.1019

38.

Hai bản song song tích điện trái dấu, có hiệu điện thế là 200V, khoảng cách giữa hai bản là 5 cm. Cường độ điện trường giữa hai bản là:

a)

100 V/m

b)

4000 V/m

c)

400 V/m

d)

1000 V/m

39.

Dùng loại dây đồng đường kính 0,5mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng:

a)

18,6.10-5T

b)

26,1.10-5T

c)

25.10-5T

d)

30.10-5T

40.

Một thanh thép mang điện tích -2,5.10-6 C, sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích 5,5.10-6 C. Trong quá trình nhiễm điện lần sau, thanh thép đã

a)

nhường đi 5.1013 electron

b)

nhường đi 1,875.1013 electron

c)

nhận vào 1,875.1013 electron

d)

nhận vào 5.1013 electron