Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EJU 17- CĐ3-HALOGEN- PART 1

Total questions: 32

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Trong phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò gì?
3Br2 + 6KOH 
→ 5KBr + KBrO3 + 3H2O.
a)
Chất oxi hoá 
b)
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử 
c)
Chất khử 
d)
Không là chất oxi hoá, không là chất khử 
2.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
3.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ. Sau đó mất màu dần

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím không đổi màu.

4.
Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là đúng: 
a)
 Có số oxi hoá – 1 trong mọi hợp chất. 
b)
Nguyên tử có khả năng nhận thêm 1 electron.
c)
Có tính oxi hóa và tính khử.
d)
Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất. 
5.
Chọn phát biểu sai: 
a)
Flo luôn thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học.
b)
Clo có tính oxi hoá rất mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước. 
c)
Iot hầu như không tác dụng với nước.
d)
Hiđro clorua khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit clohidric.
6.
Các ứng dụng của nước Gia-ven, clorua vôi, ... đều dựa trên cơ sở:
a)
tính oxi hoá mạnh.
b)
tính khử mạnh. 
c)
tính sát trùng. 
d)
tính tẩy trắng.
7.
Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, KBrO2, BrF3, KBrO3 lần lượt là:
a)
-1, +3, +3, +5. 
b)
-1, +1, -3, +5.
c)
 -1, +1, -3, +5. 
d)
-1, +1, -3, +3. 
8.
Chọn câu đúng trong các câu sau: 
a)
 Clorua vôi không phải là muối. 
b)
Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.
c)
Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit. 
d)
Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit.
9.
Cho nước brôm vào dung dịch KI, KBr, KCl và lắc nhẹ. Trong dung dịch thu được những halogen nào? 
a)
Br2 và I2
b)
Cl2 và I2 
c)
Cl2
d)
Br2 và Cl2 
10.
Để thu được muối NaBr tinh khiết không còn lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau: 
a)
Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào rồi cô cạn. 
b)
Sục khí F2 đến dư, sau đó cô cạn
c)
Cho dung dịch brom đến dư, sau đó cô cạn. 
d)
Sục khí Cl2 đến dư, sau đó cô cạn. 
11.
Đặc điểm nào dưới đây không là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
a)
Có tính oxi hóa mạnh. 
b)
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
c)
Có 7 electron lớp ngoài cùng. 
d)
Tác dụng được với khí hidro.
12.
Có 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong từng lọ riêng biệt. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào từng lọ đó. Có bao nhiêu lọ có kết tủa vàng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
14.

Cho pthh sau: KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

15.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng từ flo đến iot.

d)

Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

16.

Trong điều kiện thường, halogen là chất khí có màu lục nhạt là

a)

brom.

b)

iot.

c)

flo.

d)

clo.

17.

Khi cho axit sunfuric đặc, nóng vào NaCl (rắn), khí sinh ra là khí gì?

a)

SO2.

b)

Cl2.

c)

H2S.

d)

HCl.

18.

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,05 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là

a)

10,8 gam.

b)

14,35 gam.

c)

21,6 gam.

d)

7,175 gam.

19.
Khi clo hoá hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 4 sản phẩm thế monoclo. Hai ankan đó là
a)
etan và propan
b)
neopentan và etan
c)
propan và isobutan
d)
isobutan và pentan
20.
Khi clo hoá ankan nào sau đây chỉ tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất? 
a)
propan
b)
butan
c)
isopentan 
d)
neopentan
21.

Propan tác dụng với Cl2 khi chiếu sáng thì thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Metan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng có thể thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất clo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”

a)

trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn

b)

màu sắc : đậm dần.

c)

nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần

d)

độ âm điện : giảm dần

24.

Có các dung môi : nước, benzen, etanol, cacbon tetraclorua. Khí clo tan ít nhất trong dung môi nào

a)

Nước

b)

Benzen

c)

Etanol

d)

Cacbon tetraclorua

25.

Trong hợp chất với nguyên tố nào, clo có số oxi hoá dương ?

a)

Flo, oxi

b)

Flo, nito

c)

Oxi, nito

d)

Flo, Oxi, nito

26.

Trong nước clo có bao nhiêu chất (phân tử, ion) ?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

27.

Đốt cháy dây đồng nóng đỏ trong khí X, sau đó hoà tan sản phẩm vào nước được dung dịch có màu xanh lam. Khí X là

a)

O2

b)

O3

c)

Cl2

d)

SO3

28.

Khoáng chất không chứa nguyên tố clo

a)

Muối mỏ

b)

Khoáng cacnalit

c)

Khoáng đôlômit

d)

Khoáng sinvinit

29.

Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clo

a)

Xử lí nước sinh hoạt

b)

Sản xuất nhiều hoá chất hữu cơ (dung môi, thuốc diệt côn trùng, nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp)

c)

Sản xuất NaCl, KCl trong công nghiệp

d)

Dùng để tẩy trắng, sản xuất chất tẩy trắng

30.

Nguyên tắc điều chế khí clo là dựa vào phản ứng sau

a)

2Cl - --> Cl2 + 2e

b)

Điện phân dung dịch NaCl

c)

4HCl + MnO2 --> MnCl2 + Cl2 + H2O

d)

Điện phân nóng chảy NaCl

31.

Để làm sạch khí clo khi điều chế từ MnO2 và HCl đặc, cần dẫn khí thu được lần lượt qua các bình rửa khí :

a)

(1) chứa H2SO4 đặc và (2) chứa nước cất

b)

(1) chứa nước cất và (2) chứa H2SO4 loãng.

c)

(1) chứa nước cất và (2) chứa H2SO4 đặc

32.

Khí clo có thể được làm khô bằng :

a)

H2SO4 đặc.

b)

CaO rắn

c)

NaOH rắn

d)

H2SO4 đặc hoặc CaO rắn