wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL2 - Lợi tiểu + Lipid

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Thuốc lợi tiểu ức chế aldosteron có tác dụng bảo vệ tim nên được dùng cho các bệnh nhân cao huyết áp kèm suy tim hoặc nhồi máu cơ tim
a)

Eplerenon

b)

Triamteren

c)

Amilorid

d)

Spironolacton

2.
Các thuốc lợi tiểu sau khi dùng điều trị cao huyết áp gây giảm kali máu, NGOẠI TRỪ
a)

Spironolacton

b)

Furosemid

c)

Hydrochlorothiazid

d)

Tất cả các thuốc trên

3.
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về nhóm lợi tiểu Thiazid
a)

Ức chế tái hấp thu natri ở ống lượn gần

b)

Là nhóm được sử dụng nhiều nhất

c)

Giảm Natri và Kali huyết

d)

Giảm tác dụng thuốc gây co mạch như Vasopressin

4.
Chỉ định của thuốc lợi tiểu nhóm Sulfamid
a)
Loạn nhịp tim
b)
Tăng huyết áp
c)
Tăng nhãn áp
d)
Nhịp thất nhanh
5.
Chỉ định của nhóm lợi tiểu quai
a)
Phù, tăng Calci huyết
b)
Phù, động kinh
c)
Phù, tăng nhãn áp
d)
Tăng nhãn áp
6.
Chỉ định của nhóm lợi tiểu thiazid
a)
Phù, động kinh
b)
Tăng huyết áp, Cacli niệu
c)
Phù, tăng nhãn áp
d)
Tăng huyết áp, động kinh
7.
Tác dụng không mong muốn khi dùng kéo dài thuốc lợi tiểu
a)
Suy gan
b)
Suy thận
c)
Rối loạn chuyển hóa
d)
Rối loạn điện giải
8.
Cơ chế tác dụng của lợi tiểu nhóm Sulfamid
a)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn gần
b)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
c)
Ức chế enzym CA (Anhydrase Carbonic) ở ống lượn xa
d)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn xa
9.
Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu quai
a)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn gần
b)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
c)
Ức chế enzym CA (Anhydrase Carbonic) ở ống lượn xa
d)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn xa
10.
Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid
a)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn gần
b)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
c)
Ức chế enzym CA (Anhydrase Carbonic) ở ống lượn xa
d)
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn xa
11.
Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm
a)
Mannitol, glycerin
b)
Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
c)
Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
d)
Furosemid, Bumetanid
12.
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid bao gồm
a)
Mannitol, Glycerin
b)
Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
c)
Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
d)
Furosemid, Bumetanid
13.
Thuốc lợi tiểu quai bao gồm
a)
Mannitol, Glycerin
b)
Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
c)
Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
d)
Furosemid, Bumetanid
14.
Spironolacton có cơ chế tác dụng
a)
Ức chế carbonic anhydrase
b)
Ức chế kênh natri ở ống uốn xa
c)
Đối kháng tại thụ thể của Aldosteron
d)
Tăng áp suất thẩm thấu của dịch lọc cầu thận
15.
Độc tính của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase
a)
Tăng kali huyết
b)
Làm nặng thêm tình trạng nhiễm kềm
c)
Acid hóa nước tiểu
d)
Sỏi thận
16.
Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thẩm thấu
a)
Phù não
b)
Tăng nhãn áp
c)
Suy tim, phù phổi
d)
Giảm niệu do suy thận cấp
17.
Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali
a)
Giảm kali huyết
b)
Tăng kali huyết
c)
Sỏi thận
d)
Suy thận
18.
Chống chỉ định của thuốc lợi tiểu thiazid
a)
Hạ natri huyết
b)
Hạ kali huyết
c)
Tăng calci huyết
d)
Tất cả đúng
19.
Không nên dùng lợi tiểu chung với …. do làm giảm tổng hợp protaglandin gây suy thận cấp
a)
NSAIDs
b)
Kali Clorid
c)
Cisplatin
d)
Ức chế men chuyển
20.
Kháng lợi tiểu là tình trạng
a)
Thuốc lợi tiểu không có tác dụng ngay khi uống
b)
Thuốc lợi tiểu mất dần tác dụng sau thời gian dài sử dụng
c)
A và B đúng
d)
A và B sai
21.
Thuốc ức chế men chuyển không nên phối hợp với thuốc nào sau đây?
a)
Furosemid
b)
Spironolacton
c)
Hydarazin
d)
Amiloride
22.
Muối mật có vai trò trong sự tiêu hóa chất béo do
a)
Tạo muối mật với acid béo
b)
Chứa men thủy phân chất béo
c)
Nhũ tương hóa chất béo
d)
Nghiền nhỏ chất béo thành các tiểu phân
23.
Thuốc hạ lipid máu do giảm hấp thu lipid qua đường tiêu hóa
a)
Cholestyramin
b)
Pravastatin
c)
Probucol
d)
Clofibrat
24.
Thuốc giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid
a)
Hấp phụ mạnh, tạo phức với triglycerid
b)
Neomycin chỉ định trong tăng lipoprotein máu type IIa
c)
Ezetimib chống chỉ định trẻ <5 tuổi
d)
Colestipol, Ceomycin, Cholestyramin thuộc nhóm resin
25.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với nhóm thuốc hạ lipid máu theo cơ chế làm giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid
a)
Tạo phức với acid mật
b)
Làm giảm quá trình nhũ hóa các lipid ruột
c)
Có tính hấp phụ mạnh
d)
Làm giảm số lượng và hoạt tính LDL – R ở màng tế bào
26.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dẫn xuất Acid Fibric
a)
Làm tăng sinh LDL – receptor ở màng tế bào
b)
Giảm hoạt tính Lipoproteinlipase
c)
Làm giảm tổng hợp cholesterol
d)
Tăng thủy phân Triglycerid và tăng thoái hóa VLDL
27.
Phát biểu KHÔNG ĐÚNG với Acid Nicotinic
a)
Ức chế tích tụ AMP trong mỡ
b)
Tăng sinh LDL-Receptor
c)
Giảm hoạt tính Triglyceridlipase
d)
Giảm tổng hợp LDL – Cholesterol và VLDL – Cholesterol
28.
Niacin có các đặc điểm sau đây, ngoại TRỪ::
a)
Tăng HDL huyết (15-35%)
b)
Giảm Triglycerid huyết (50%)
c)
Giảm LDL huyết (10-25%)
d)
Trị tất cả các dạng tăng lipid huyết
29.
Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm statin
a)
Ức chế tổng hợp lipid
b)
Tạo phức với cholesterol
c)
Ức chế HMG-CoA reductase
d)
Tạo phức với HMG-CoA reductase
30.
Uống thuốc statin vào lúc nào là tốt nhất
a)
Sáng sớm khi bụng đói
b)
Sau khi ăn
c)
Giữa buổi ăn
d)
Tối trước khi ăn
31.
Mục đích điều trị tăng Lipid máu
a)
Làm giảm LDL-C
b)
Làm giảm Cholesterol toàn phần và LDL-C
c)
Làm giảm Cholesterol toàn phần
d)
Làm giảm Cholesterol toàn phần và tăng HDL-C
32.
Các thuốc nào có tác dụng ức chế HMG – CoA reductase
a)
Niacin, Lovastatin
b)
Colestipol, Rosuvastatin
c)
Gemfibrozil, Probucol
d)
Atorvastatin, Fenofibrat
33.
Hoạt tính của các Statin được sắp theo thứ tự giảm dần
a)

Atorvastatin > Simvastatin > Rosuvastatin > Lovastatin > Cerivastatin > Pravastatin > Fluvastatin

b)

Rosuvastatin > Atorvastatin > Cerivastatin > Lovastatin > Simvastatin > Pravastatin > Fluvastatin

c)

Rosuvastatin > Simvastatin > Atorvastatin > Lovastatin > Cerivastatin > Pravastatin > Fluvastatin

d)

Rosuvastatin > Atorvastatin > Simvastatin > Lovastatin > Cerivastatin > Pravastatin > Fluvastatin

34.
Các nhóm thuốc có tác dụng hạ triglycerid tốt nhất
a)
Nhóm Fibrat + Niacin
b)
Nhóm Statin + Resin gắn acid mật
c)
Nhóm Statin + Fibrat
d)
Nhóm Resin gắn acid mật + Niacin
35.
Không sử dụng statin chung với
a)
Kháng sinh họ Beta-lactam
b)
Kháng nấm
c)
Thuốc ức chế Cytocrome P450
d)
B và C đúng
36.
Các nhóm thuốc có tác dụng làm tăng HDL tốt nhất
a)
Nhóm Fibrat + Niacin
b)
Nhóm Statin + Resin gắn acid mật
c)
Nhóm Statin + Fibrat
d)
Nhóm Resin gắn acid mật + Niacin
37.
Các nhóm thuốc có tác dụng không mong muốn gây yếu cơ là
a)
Nhóm Fibrat + Niacin
b)
Nhóm Statin + Resin gắn acid mật
c)
Nhóm Statin + Fibrat
d)
Nhóm Resin gắn acid mật + Niacin