wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 1. Bảng HTTH (vị trí, bán kính)

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nguyên tử C, O, N, F, nguyên tử có 3 e độc thân là

a)

C

b)

N

c)

O

d)

F

2.

Nguyên tố nào trong chu kỳ 4 có tổng spin trong nguyên tử bằng +3 theo qui tắc Hund

a)

24Cr

b)

26Fe

c)

35Br

d)

36Kr

3.

Chọn câu đúng: Chọn ion có bán kính lớn hơn trong mỗi cặp sau đây

24O- (1) và 16S2- (2)

27Co2+ (3) và 22Ti2+ (4)

25Mn2+ (5) và 25Mn4+ (6)

20Ca2+ (7) và 38Sr2+ (8)

a)

2,3,5,8

b)

1,3,6,8

c)

2,4,5,8

d)

2,4,6,7

4.

Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3. Chọn câu sai

a)

Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là chu kỳ 4, phân nhóm IIIA, ô số 33

b)

Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là chu kỳ 4, phân nhóm VA, ô số 33

c)

Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3

d)

Nguyên tử có khuynh hướng thể hiên tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại

5.

Chọn câu đúng. Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử X, Y, Z, T là

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s2 4d10 5p6 4f5 6s2

Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3

Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s1 4d10

T: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10

a)

X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB

b)

Y là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm VB

c)

Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA

d)

T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB

6.

Chọn cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản đúng của hai nguyên tố thuộc phân nhóm VIA và VIB

1) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4

2) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

3) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5

4) 1s2 2s2 2p6 3s1 3p5

a)

1,2

b)

3,4

c)

2,3

d)

1,4

7.

Xác định vị trí các nguyên tử có cấu hình electron sau và cho biết chúng là kim loại hay phi kim

X) 4s2 3d7

Y) 4s2 3d10 4p5

T) 5s1

a)

X (CK4, PN VIIB, KL); Y (CK4, PN VA, PK); T (CK5, PN IA, KL)

b)

X (CK4, PN IIB, KL); Y (CK4, PN VIIA, PK); T (CK5, PN IA, KL)

c)

X (CK4, PN VIIB, KL); Y (CK4, PN VIIB, KL); T (CK5, PN IA, KL)

d)

X (CK4, PN VIIB, KL); Y (CK4, PN VIIB, PK); T (CK5, PN IA, KL)

8.

Cho các nguyên tử 20Ca, 26Fe, 33As, 50Sn, 53I. Các ion có cấu hình khí trơ gần nó nhất là

a)

Ca2+, As3-, Sn4+, I-

b)

Ca2+, Fe3+, As3-, I-

c)

Ca2+, Fe3+, As3-, Sn4+, I-

d)

Ca2+, As3-, I-

9.

Chọn câu đúng. Cho các nguyên tố 20Ca, 26Fe, 28Cd, 57La. Các ion có cấu hình lớp vỏ electron giống khí trơ gần nó là

a)

Ca2+, La3+

b)

Ca2+, La3+, Cs2+

c)

Ca2+, Fe2+

d)

Cd2+, Ca2+

10.

Cho hai nguyên tử với các phân lớp electron ngoài cùng là X (3s2 3p1) và Y (2s2 2p4). Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng

a)

XY2

b)

XY3

c)

X2Y3

d)

X3Y

11.

Chọn câu đúng. Nguyên tử của nguyên tố X có 5 elctron ở lớp ngoài cùng và thuộc chu kỳ 4

1) Cấu hình electron hóa trị của X là 4s2 3d3

2) X có điện tích hạt nhân Z = 33

3) X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính VB trong bảng HTTH

4) Số oxy hóa dương cao nhất của X là +5

a)

1,3

b)

2,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3

12.

Chọn câu sai. Nguyên tố X có cấu hình lớp cuối cùng là 2s2 2p6

a)

X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển

b)

X là chất rắn ở điều kiện thường

c)

X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIA

d)

là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2

13.

Dự đoán điện tích hạt nhân của nguyên tố kim loại kiềm (chưa phát hiên) ở chu kỳ 8, biết nguyên tố 87Fr là kim loại kiềm thuộc chu kỳ 7

a)

119

b)

137

c)

105

d)

147

14.

Ion X2+ có phân lớp electron cuối cùng là 3d5. Hỏi nguyên tử X có electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử là gì (qui ước ml từ -l đến +l)

a)

3, 2, +2, -1/2

b)

3, 2, -1, -1/2

c)

4, 0, 0, -1/2

d)

3, 2, +2, +1/2

15.

Chọn phương án không chính xác:

Các nguyên tố có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng ns1:

1) chỉ là kim loại

2) chỉ có số oxi hóa +1

3) là nguyên tố họ s

4) chỉ có 1 e hóa trị

a)

1,2

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3,4

16.

Chọn phát biểu đúng

a)

trong một chu kỳ, từ trái sang phải, bán kính nguyên tử tăng dần

b)

phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3

c)

trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớn nhất

d)

Trong bảng HTTH, phân nhóm VIIIB có chứa nhiếu nguyên tố nhất

17.

Chọn phát biều sai

1) trong một phân nhóm phụ, từ trên xuống, bán kính nguyên tử tăng đều đặn

2) trong bảng HTTH, nguyên tử Flour có ái lực electron là âm nhất

3) trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm IA có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất

4) Trong bảng HTTH, phân nhóm IIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất

a)

1,3

b)

1,2,3

c)

1,2,3,4

d)

3,4

18.

Chọn câu đúng:

1) Trong cùng chu kỳ, năng lượng ion hóa I1 các nguyên tố có phân nhóm IIA có lớn hơn phân nhóm IIIA.

2) Số oxy hóa cao nhất của các nguyên tố phân nhóm IB là +3

3) Trong một chu kỳ, từ trái sang phải, tính khử giảm dần, tính oxy hóa tăng dần

4) Bán kính ion dương luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3,4

19.

Chọn câu đúng "Số thứ tự của phân nhóm (PN) bằng tổng số electron ở lớp ngoài cùng". Quy tắc này"

a)

Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính

b)

Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính, phân nhóm IB và IIB, trừ He ở PN VIIIA

c)

Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ, trừ phân nhóm VIIIB

d)

Đúng với mọi nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ

20.

Chọn phát biểu chưa chính xác:

1) Tất cả các chu kỳ trong bảng HTTH đều bắt đầu bằng nguyên tố kim loại kiềm và kết thúc bằng nguyên tố khí trơ

2) Tất cả các chu kỳ trong bảng HTTH đều bắt đầu bằng nguyên tố s và kết thúc bằng nguyên tố p

3) Phân nhóm chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH là VIIIB

4) Ái lực electron mạnh nhất trong bảng HTTH là nguyên tố flor

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

1,3,4

d)

1,2,3,4

21.

Dựa trên nguyên tắc xây dựng bảng HTTH, hãy dự đoán số nguyên tố hóa học tối đa có ở chu kỳ 8 (nếu có)

a)

32

b)

18

c)

50

d)

64

22.

Những nguyên tố của chu kỳ nào có các phân lớp ngoài có giá trị n+l = 5

a)

chu kỳ 4 và 5

b)

chu kỳ 4

c)

chu kỳ 5

d)

chu kỳ 6

23.

Dựa trên đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp các nguyên tố sau vào cùng một nhóm trong bảng HTTH: 16S và 24Cr; 15P và 33V

a)

cùng số e ngoài cùng

b)

cùng số e hóa trị

c)

cùng số AO hóa trị

d)

tri5cu2ng số phân lớp ngoài cùng

24.

Hãy so sánh thể tích mol nguyên tử của K và Cu biết rằng chúng ở cùng chu kỳ 4 và cùng nhóm I nhưng khác phân nhóm

a)

K < Cu

b)

K = Cu

c)

K > Cu

d)

không so sánh được

25.

Nguyên tử Fe (Z = 26) có

a)

Vân đạo hóa trị là 4s, số electron hóa trị là 2.

b)

Vân đạo hóa trị là 3d, số electron hóa trị là 6

c)

Vân đạo hóa trị là 3d và 4s, số electron hóa trị là 3

d)

Vân đạo hóa trị là 4s và 3d, số electron hóa trị là 8.

26.

Nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

27.

Cho 2 nguyên tử sau với điện tử áp chót có 4 số lượng tử là:

A (3, 1, -1, +1/2)                     B (2, 1, 1, +1/2)

a)

A là S, B là C

b)

A là O, B là N

c)

A là F, B là Na  

d)

A là Si, B là Cl

28.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IV A (nhóm 14), cấu hình electron nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là:

a)

[Ar] 4s2 3d10 4p2

b)

[Ar] 4s2 3d6

c)

[Ar] 4s2 3d4

d)

 [Ar] 4s2 3d2

29.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm V B (nhóm 5) có số eletron hóa trị là:

a)

5

b)

15

c)

2

d)

3

30.

Nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne] 3s2 3p4.

a)

X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm IVA

b)

X là kim loại, chu kỳ 3, nhóm VIA

c)

X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm IIA

d)

X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm IIA

31.

Nguyên tố Z = 38 được xếp loại là

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

32.

Trong cùng phân nhóm chính, khi đi từ trên xuống, bán kính nguyên tử:

a)

 tăng dần do Z tăng

b)

giảm dần do Z tăng

c)

tăng dần do số lớp electron tăng trong khi Z tăng chậm

d)

 không thay đổi do số lớp electron tăng nhưng Z cũng tăng

33.

So sánh bán kính nguyên tử của các nguyên tố sau: S, Cl, K, Ca.

a)

K > Ca > S > Cl   

b)

S < Cl < K < Ca

c)

S > Cl > K > Ca

d)

Cl > S > Ca > K

34.

Một nguyên tố hóa học X thuộc chu kỳ ngắn và phân nhóm VIA hoặc VIIA (16 hoặc 17) có các tính chất sau:

a)

X là kim loại, có Rx lớn, I1 nhỏ

b)

X là kim loại, có Rx lớn, I1 lớn

c)

X là phi kim, có Rx nhỏ, I1 lớn

d)

X là kim loại, có Rx lớn, I1 nhỏ

35.

So sánh tính base của các hydroxide sau: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3:

a)

NaOH > Al(OH)3 > Mg(OH)2

b)

NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3

c)

Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2

d)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH

36.

C, Si, và Sn ở cùng một nhóm trong bảng phân loại tuần hoàn. Sắp các oxide của chúng theo thứ tự tăng dần tính acid:

a)

CO2 < SiO2 < SnO2    

b)

SnO2 < CO2 < SiO2    

c)

SiO2 < SnO2 < CO2

d)

 SnO2 < SiO2 < CO2

37.

Nguyên tố có Z = 28 được xếp loại là:

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

38.

Chọn phát biểu sai đối với Cl và F

a)

 F có độ âm điện lớn hơn Cl

b)

Cl2 là chất oxy hóa mạnh hơn F2

c)

Bán kính nguyên tử của F nhỏ hơn của Cl

d)

Trong điều kiện thường, cả hai đều là chất khí có phân tử 2 nguyên tử

39.

Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khuynh hướng nhận thêm electron yếu nhất?

a)

He

b)

O

c)

F

d)

H