wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Alkane-1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

3.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

4.

Các Alkane như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

đồng đẳng của acetylen.

b)

đồng phân của methane.

c)

đồng đẳng của methane.

d)

đồng phân của Alkane.

5.

[KNTT - SBT] Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6.

b)

C3H6.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

6.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là gốc ankyl, có công thức chung là

a)

CnH2n-1 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+1 (n ≥ 1).

c)

CnH2n+1 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-1 (n ≥ 2).

7.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

8.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

9.

Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

isopropyl.

10.

Dãy các Alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexane, heptane, propane, methane, ethane.

b)

methane, ethane, propane, hexane, heptane.

c)

heptane, hexane, propane, ethane, methane.

d)

methane, ethane, propane, heptane, hexane.

11.

[KNTT - SBT] Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3[CH2]2CH3.

b)

CH3[CH2]3CH3.

c)

CH3[CH2]4CH3.

d)

CH3[CH2]5CH3.

12.

[KNTT - SBT] Alkane (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane.

b)

isobutane.

c)

butane.

d)

2-methylbutane.

13.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C5H12.

14.

Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Benzene.

c)

Dung dịch acid HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

15.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

16.

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hóa.

17.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy.

18.

Khi đốt cháy một hydrocarbon, thu được a mol CO2 và b mol H2O. Trong trường hợp nào sau đây có thể kết luận rằng hydrocarbon đó là alkane?

a)

a > b.

b)

a < b.

c)

a = b.

d)

a ≥ b.

19.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol methylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

20.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

N2.

21.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

22.

Theo ước tính, trung bình mỗi ngày một con bò "ợ" vào bầu khí quyển khoảng 250 L - 300 L một chất khí có khả năng gây hiệu ứng nhà kính. Khí đó là

a)

O2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

23.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate.

b)

Dầu mỏ và khí dầu mỏ.

c)

Aluminium carbide (Al4C3).

d)

Khí biogas.

24.

Khi nói về phân tử Alkane không phân nhánh thì đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có carbon bậc I và II.

b)

Chỉ có carbon bậc I, II và III.

c)

Chỉ có carbon bậc II.

d)

Chỉ có carbon bậc III.

25.

Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

a)

bậc I.

b)

bậc II.

c)

bậc III.

d)

bậc IV.

26.

Trong phân tử sau đây, các nguyên tử carbon:

a)

1 và 4 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.

b)

1 và 4 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.

c)

1, 4, 5, 6 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.

d)

2 và 3 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.

27.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo: Danh pháp thay thế của X là

a)

2,3-dimethylpentane.

b)

2,4-dimethylbutane.

c)

2,4-dimethylpentane.

d)

2,4-methylpentane.

29.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp thay thế của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.

b)

2,2,3-dimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane.

30.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

31.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-dimethylbutane là

a)

(CH3)2CHCH(CH3)2.

b)

(CH3)3CC(CH3)3.

c)

(CH3)2CCH(CH3)2.

d)

CH3CH2C(CH3)3.

32.

[CD - SBT] Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là

a)

2,2-dimethylpentane.

b)

2,3-dimethylpentane.

c)

2,2,3- trimethylbutane.

d)

2,2- dimethylbutane.

33.

Trong phân tử 2,2,4-trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

8.

b)

12.

c)

16.

d)

18.

34.

[KNTT - SBT] Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?

a)

2-ethylbutane.

b)

2,2-dimethylbutane.

c)

3-methylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane.

35.

Phần trăm khối lượng carbon trong C4H10 là

a)

28,57 %.

b)

82,76 %.

c)

17,24 %.

d)

96,77 %.