wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H10_Ôn tập chương 2_1

Total questions: 33

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào sau đây có tính chất giống 3Li nhất?

a)

13Al

b)

19K

c)

12Mg

d)

5B

2.

Số hiệu nguyên tử trong bảng tuần hoàn cho biết:

(1) Số điện tích hạt nhân

(2) Số nơtron trong nhân nguyên tử

(3) Số electron trên lớp ngoài cùng

(4) Số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn

(5) Số proton trong nhân

(6) Số electron

Hãy cho biết các thông tin đúng:

a)

1,3,4,5,6

b)

2,3,5,6

c)

1,2,3,4

d)

1,3,5,6

3.

Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 33 trong bảng tuần hoàn. X thuộc:

a)

Chu kì 3, nhóm VA

b)

Chu kì 4, nhóm VB

c)

Chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Chu kì 4, nhóm VA

4.

Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc

a)

chu kì 3

b)

nhóm IIIA

c)

chu kì 2

d)

nhóm IA

5.

X ở chu kì 3, nhóm VA, X cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s13p4

6.

Nguyên tử của nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IVA có số hiệu nguyên tử là

a)

14

b)

22

c)

13

d)

21

7.

Nguyên tố có Z=22 thuộc chu kì

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

8.

Nguyên tử nguyên tố A có 5 electron ở phân lớp p, vậy A thuộc nhóm

a)

VIIA

b)

VIA

c)

VIIB

d)

VA

9.

Cho các nguyên tố có cấu hình electron như sau:

(A) 1s22s22p63s2.

(B) 1s22s22p63s23p64s1.

(C) 1s22s22p63s23p64s2.

(D) 1s22s22p63s23p5.

(E) 1s22s22p63s23p63d64s2.

(F) 1s22s22p63s23p1.

Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là:

a)

B, C, E

b)

A, E, F

c)

C, D

d)

A, B, F

10.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều độ âm điện tăng dần: 9F, 3Li, 6C, 8O, 7N

a)

Li < C < N < O < F.

b)

Li < N < C < O < F.

c)

F < C < N < O < Li.

d)

F < O < N < C < Li.

11.

R thuộc nhóm A, hợp chất với hidro có dạng RH3, hóa trị của R trong oxit cao nhất bằng

a)

III

b)

II

c)

V

d)

I

12.

Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?

a)

Tính kim loại, tính phi kim

b)

Số proton

c)

Bán kính nguyên tử

d)

Hoá trị cao nhất với oxi

13.

Sự biến đổi tính bazơ của dãy NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

a)

Tăng dần

b)

Không biến đổi

c)

Không xác định

d)

Giảm dần

14.

Cho: 3Li, 19K, 11Na, 37Rb, 6C, 8O. Sắp xếp các ntố sau theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần:

a)

Rb > K > Na > Li > C > O

b)

Li > C > O > Na > K > Rb

c)

O > C > Li > Na > K > Rb

d)

Rb > K > Na > O > C > Li

15.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tính kim loại giảm dần: 56Ba, 12Mg, 38Sr, 20Ca.

a)

Ba > Sr > Ca > Mg

b)

Ca > Mg > Ba > Sr

c)

Mg > Ca > Sr > Ba

d)

Sr > Mg > Ca > Ba

16.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tính phi kim: 17Cl, 11Na, 15P, 16S, 13Al.

a)

Cl < Na < P < S < Al

b)

Al < Na < Cl < S < P

c)

Na < Al < Cl < S < P

d)

Na < Al < P < S < Cl

17.

Cho X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p5. X có số thứ tự là

a)

17

b)

15

c)

16

d)

13

18.

Tất cả các nguyên tố nhóm nào sau đây là nguyên tố kim loại?

a)

VB

b)

IIIA

c)

VIIA

d)

VA

19.

Cho: 14Si, 16S, 17Cl, 15P. Axit mạnh nhất trong các axit bên dưới là

a)

H2SiO3.

b)

H3PO4.

c)

H2SO4.

d)

HClO4.

20.

Cho: 9F, 17Cl, 35Br, 53I. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

a)

I

b)

F

c)

Br

d)

Cl

21.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là

a)

HR

b)

H2R

c)

RH4

d)

RH3

22.

Nguyên tố X có cấu hình electron hoá trị là 3d104s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kỳ 3, nhóm IA

b)

chu kỳ 4, nhóm IB

c)

chu kỳ 3, nhóm IB

d)

chu kỳ 4, nhóm IA

23.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự chu kì bằng

a)

số e hoá trị

b)

số e lớp ngoài cùng

c)

số hiệu nguyên tử

d)

số lớp electron

24.

Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

a)

33As

b)

83Bi

c)

15P

d)

7N

25.

R thuộc nhóm A, hợp chất khí với hidro của R có tỉ khối hơi so với hidro bằng 17. Số nguyên tố R thỏa đề bài là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

26.

Khối nguyên tố s gồm các nguyên tố nhóm

a)

IA, IIA

b)

IB, IIB

c)

IIIA÷VIIIA

d)

IB÷VIIB

27.

Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5. Hợp chất của nó với hiđro trong đó R chiếm 91,18 % về khối lượng. Nguyên tố R là

a)

Sb (M=122)

b)

As (M=75)

c)

N (M=14)

d)

P (M=31)

28.

X, Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong cùng một nhóm A có tổng số hạt mang điện là 116 (ZY<ZX). Số thứ tự ô nguyên tố của X là

a)

42

b)

74

c)

38

d)

20

29.

X, Y, Z, T theo thứ tự là các nguyên tố kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, có tổng số hạt proton bằng 70 (X có số hiệu nguyên tử nhỏ nhất). Các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là:

a)

Z, Y, X, T

b)

T, X, Y, Z

c)

X, Y, Z, T

d)

T, Z, Y, X

30.

Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

1) Độ âm điện của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.

2) Bán kính nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

3) Số electron trong nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.

4) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

5) Tính kim loại, phi kim của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.

6) Khối lượng nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

Những phát biểu sai là:

a)

2, 3.

b)

1, 4.

c)

3, 6.

d)

2, 5.

31.

Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thấy có 3,36 lít khí H2 bay ra (đktc). (cho Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137). Hai kim loại đó là:

a)

Mg, Ca.

b)

Be, Mg.

c)

Ba, Sr.

d)

Ca, Ba.

32.

Cho biết vị trí của các nguyên tố Q, R, T trong bảng tuần hoàn và hidroxit tương ứng của chúng trong bảng trên.

Thứ tự tăng dần tính bazơ của Q’, R’, T’ là

a)

T’ < R’ < Q’

b)

T’ < Q’ < R’

c)

Q’ < T’ < R’

d)

R’ < Q’ < T’

33.

Hai nguyên tố X và Y nằm ở hai nhóm A kế tiếp và thuộc cùng một chu kì. Chúng có thể tạo được hợp chất có công thức X2Y, trong đó tổng số proton là 23. X có số hiệu nguyên tử là

a)

11

b)

9

c)

8

d)

7