wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GEO LỚP 11

Total questions: 35

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus là:

a)

Đức, Anh, Pháp

b)

Đức, Ý, Anh

c)

Pháp, Anh

d)

Pháp, Hà Lan

2.

Chính sách dân số của CHLB Đức đang áp dụng:

a)

Khuyến khích nhập cư

b)

Khuyến khích sinh con

c)

Hạn chế nhập cư

d)

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

3.

Tỉ lệ dân nhập cư cao ở CHLB Đức đã gây nên:

a)

Khó khăn trong quản lí lao động

b)

An ninh không ổn định

c)

Chi phí bảo hiểm cao

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Nhân tố tạo nên sự thành công của nền kinh tế CHLB Đức:

a)

Nguồn lao động có chất lượng cao

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

Chính sách phát triển kinh tế

d)

Tài nguyên thiên nhiên

5.

Địa hình của CHLB Đức được mô tả theo độ cao là

a)

phía Bắc địa hình cao, thấp dần về phía Nam.

b)

miền Trung Đức có địa hình cao, thấp dần về phía Bắc, Nam.

c)

phía Bắc có địa hình thấp, cao dần về phía Nam.

d)

cao ở phía Tây và thấp dần về phía Đông.

6.

Từ Bắc xuống Nam CHLB Đức có cảnh quan khác nhau điều đó thuận lợi để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi

b)

Lâm nghiệp

c)

Trồng trọt

d)

Du lịch

7.

Nền tảng ban đầu của ngành công nghiệp CHLB Đức dựa vào tài nguyên nào sau đây?

a)

Kim loại màu

b)

Thuỷ điện

c)

Than

d)

Uranium

8.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất của CHLB Đức xếp thứ 3 thế giới hiện nay là

a)

công nghiệp sản xuất ô tô

b)

hoá chất

c)

chế tạo máy móc và thiết bị

d)

kĩ thuật điện và điện tử

9.

Kênh Ki-en của CHLB Đức là mạch nối quan trọng giữa hai khu vực nào sau đây

a)

Trung tăm cồng nghiộp Ha-nô-vơ với trung tâm công nghiệp Ilam-buốc

b)

Thủ đô Bec-lin với vùng công nghiệp Rua

c)

Vùng liên kết kinh tế Ma-xơ-rai-nơ với vùng công nghiệp Ha-sa- xe

d)

Biển Ban-tich với biển Bắc Hải

10.

Nông sản chủ yếu nào sau đây của CHLB Đức?

a)

Lúa gạo, khoai tây, củ cải đường, sữa cừu, thịt bò

b)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường, lua gạo, cá, sữa

c)

Lúa mì, khoai tây, thịt lợn, thịt cừu, sừa trâu

d)

Lúa mì, củ cải đường, thịt bò, thịt lợn và sữa

11.

CHLB Đức có nền nông nghiệp tiên tiến, năng suất cao là nhờ

a)

được sự hỗ trợ mạnh mẽ của công nghiệp và khoa học kĩ thuật

b)

người nông dân CHLB Đức có kinh nghiệm sản xuất và cần cù

c)

điều kiện khí hậu thuận lợi, đất đai màu mỡ

d)

thị trường tiêu thụ cả châu Âu rộng lớn đã kích thích sản xuất

12.

CHLB Đức có ngành công nghiệp xe hơi đứng thứ 3 thế giới và người Đức luôn tự hào với loại xe nào sau đây?

a)

Mercedes

b)

Opel

c)

Volkswagen

d)

Ford

13.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

21 quốc gia.

14.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

15.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Mã Lai.

c)

Bán đảo Trung - Ấn

d)

Bán đảo Tiểu Á

16.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

17.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

18.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

19.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Núi và cao nguyên

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi, núi và núi lửa

20.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

21.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan

22.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

c)

Lao động không cần cù, siêng năng

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động

23.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

24.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

25.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực

b)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

c)

Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm

26.

Câu 26. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

27.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

28.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thế cây lương thực

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

29.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh

30.

Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

31.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

32.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Thành tự hợp tác

d)

Tất cả các ý trên

33.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.


.

a)

Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…

c)

Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp

d)

Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ

34.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

35.

5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam