wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tam ly on tap 10,11,12,13

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu bước trong phục vụ người tiêu dùng du lịch ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Nhận thông điệp là nguyên tắc trong:

a)

bán hàng

b)

giao dịch

c)

giao tiếp

d)

mua hàng

3.

Giao tiếp bằng mắt là giao tiếp:

a)

có lời

b)

không lời

c)

ngôn ngữ

d)

phản cảm

4.

Tính linh hoạt thuộc đặc tính của phong cách giao tiếp là phần:

a)

cứng

b)

thô

c)

mềm

d)

vật chất

5.

Tính chuẩn mực thuộc đặc tính của phong cách giao tiếp là phần:

a)

thô

b)

vật chất

c)

cứng

d)

mềm

6.

Giao tiếp chính thức là giao tiếp mang tính:

a)

Nghề nghiệp

b)

Tập thể

c)

Cơ quan

d)

Công vụ

7.

Giao tiếp không chính thức là loại giao tiếp mang

tính:

a)

Nhóm

b)

Xã hội

c)

tập thể

d)

Cá nhân

8.

Điền vào chỗ trống: "Mục đích chính yếu của

sự giao tiếp của con người là nhằm thoã mãn ……………….. cơ bản của mình"

a)

Ước muốn

b)

Nhu cầu

c)

Mong muốn

d)

Tình cảm

9.

Giao tiếp là một quá trình chia sẻ thông qua thông

điệp sản sinh:

a)

Tiêu thụ

b)

Nghe

c)

Đáp ứng

d)

Nói

10.

Giao tiếp là một quá trình thiết lập mối quan hệ:

a)

Hai nhiều

b)

Một chiều

c)

Ba chiều

d)

Đa chiều

11.

Điền vào chỗ trống: Giao tiếp là hoạt động trao

đổi ………nhận biết và tác động ……..trong quan hệ người – người để đạt mục tiêu nhất định.

a)

Thông tin - lẫn nhau

b)

Lẫn nhau - thông tin

c)

Thông tin - giao tiếp

d)

Lẫn nhau - giao tiếp

12.

Thích uống trà, trà uống là trà xanh pha trong ấm

và cốc. Thường uống vào sáng sớm hay bữa ăn và trời tối lúc đàm đạo:

a)

Thuỵ Sĩ

b)

Trung Quốc

c)

Đài Loan

d)

Hàn Quốc

13.

Kibun có nghĩa là cảm giác bên trong là ngôn ngữ

của nước:

a)

Trung Quốc

b)

Thuỵ Sĩ

c)

Hàn Quốc

d)

Đài Loan

14.

Những người sôi nổi, cởi mở, vui vẻ nhưng lịch sự

có tính tự chủ cao luôn giữ bản sắc dân tộc khi đi du lịch là đặc tính của người dân nước ?

a)

Đài Loan

b)

Trung Quốc

c)

Thuỵ Sĩ

d)

Hàn Quốc

15.

Buổi sáng ăn nhanh và đơn giản, buổi trưa và trong

quán không uống rượu bia trong khi ăn là đặc tính của người dân nước?

Trung Quốc

Thuỵ Sĩ

Hàn Quốc

Đài Loan

a)

Trung Quốc

b)

Thuỵ Sĩ

c)

Hàn Quốc

d)

Đài Loan

16.

Ít uống café ay uống trà pha thêm vài giọt sữa là

đặc tính của người nước nào?

a)

Mỹ

b)

Đức

c)

Anh

d)

Pháp

17.

Ngón trỏ vuốt mi mắt và kéo dài xuống (anh đừng

lừa tôi) là hành vi của người dân nước:

a)

Nhật

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Pháp

18.

Người nước nào kỵ hoa cẩm chướng vì nó thể hiện sự

xui xẻo:

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Nhật

19.

Người nước nào có phong trào đi nghỉ tuần trăng

mật ở nước ngoài và chọn nơi có nắng cảnh sắc hấp dẫn, nước biển trong xanh:

a)

Anh

b)

Nhật

c)

Mỹ


d)

Pháp

20.

Trước khi ăn thường uống cognac wisky sau đó uống

rượu nhẹ sau bữa ăn thường dùng café, socola, cacao và hoa quả là đặc tính du lịch của khách:


a)

Nga

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Pháp

21.

Điền vào chỗ trống: Có …. Bao nhiêu yếu tố chi phối việc thoã mãn nhu cầu vận chuyển của khách du lịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều

22.

Nhu cầu du lịch là một loại nhu cầu đặc biệt và tổng hợp của con người. Nhu cầu này được hình thành và phát triển trên nền tảng của nhu cầu:


a)

Sinh lý và ước muốn.

b)

Sinh lý và tinh thần.

c)

Tinh thần và ước muốn.

d)

Sở thích và sinh lý.

23.

Động cơ đi du lịch của nhóm nghiệp vụ với mục đích:

a)

Đi du lịch kết hợp kinh doanh và giải trí.

b)

Đi du lịch với mục đích thăm viếng người thân.

c)

Đi du lịch với mục đích nghỉ tuần trăng mật.

d)

Đi du lịch với mục đích chữa bệnh, điều dưỡng.

24.

Động cơ đi du lịch của nhóm giải trí với mục đích:


a)

Đi du lịch với mục đích thể thao.

b)

Đi du lịch kết hợp kinh doanh và giải trí.

c)

Đi du lịch với mục đích thăm viếng người thân.

d)

Đi du lịch với mục đích nghỉ tuần trăng mật.

25.

Sở thích trong tiêu dùng du lịch phụ thuộc ….. yếu tố:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Sở thích đi du lịch của cá nhân hình thành trên nền tảng nhu cầu của du lịch nó chịu sự chi phối và ước định của động cơ du lịch gồm …. nhóm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Khách du lịch có tâm trạng dương tính:

a)

Tỏ ra dễ dãi tiêu dùng không tính toán chi li.

b)

Khách có nét mặt u sầu, lo lắng.

c)

Khách có hành động gò bó.

d)

Khó khăn và khó chấp nhận trong việc tiêu dùng các sản phẩm.

28.

Khách du lịch có tâm trạng âm tính:

a)

Sự hào hứng thoải mái sẵn sàng bước vào cuộc nghỉ ngơi giải trí, cởi mở.

b)

Dễ thừa nhận và hài lòng với người phục vụ.

c)

Tỏ ra dễ dãi tiêu dùng không tính toán chi li.

d)

Khó khăn và khó chấp nhận trong việc tiêu dùng các sản phẩm.

29.

Tâm lý du khách theo đạo Phật

a)

Tuân thủ chặt chẽ các quy định của Lễ hội, ăn chay nhịn đói, lễ hiếu sinh.

b)

Giàu lòng nhân từ, bác ái, an phận thủ thường. Thích yên tĩnh, dễ hòa hợp với các đạo khác. Có nhiều tập tục kiêng kỵ.

c)

Tín đồ là những người hiền lành, thật thà, tốt bụng.

d)

Có nhiều tập tục kiêng kỵ, lễ nghi văn hóa đa dạng. Trong giao tiếp nên cẩn trọng vì họ rất tôn sùng đạo.

30.

Ngày 15 tháng 01 dành cho những người đã thành

nhân từ 20 tuổi trở lên ở nước?


a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Nhật

d)

Anh

31.

Nười nước nào có tập tục mời bánh mì có muối cho khách?


a)

Đức

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Nga

32.

Người nước nào không ý thức về thời gian:

a)

Anh

b)

Ả rập

c)

Italia

d)

Thuỵ Sĩ

33.

Người Đài Loan ít gọi tên …. trong trò chuyện thưa gửi:

a)

Chung

b)

Thân mật

c)

Ở nhà

d)

Riêng

34.

Trước khi ăn thường uống cognac wisky sau đó uống

rượu nhẹ sau bữa ăn thường dùng café, socola, cacao và hoa quả là đặc tính du lịch của khách:

a)

Nga

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Pháp

35.

Ít uống café hay uống trà pha thêm vài giọt sữa là

đặc tính của người nước nào?

a)

Mỹ

b)

Đức

c)

Anh

d)

Pháp

36.

Kibun có nghĩa là cảm giác bên trong là ngôn ngữ

của nước:

a)

Trung Quốc

b)

Thuỵ Sĩ

c)

Hàn Quốc

d)

Đài Loan