wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC4.S2.6 Chấn thương ngực

Total questions: 33

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện lâm sàng điển hình của chấn thương - vết thương tim các ý sau đây, TRỪ:

a)

Hội chứng chèn ép tim

b)

Suy hô hấp

c)

Hội chứng mất máu

d)

Gãy xương ức

2.

Những tiêu chí quan trọng trong liệu pháp hô hấp điều trị sau mổ là:

a)

Sớm, liên tục, tích cực, tăng dần

b)

Sớm, liên tục, săn sóc tại chỗ

c)

Liên tục, tích cực, săn sóc tại chỗ

d)

Tích cực, tăng dần, sớm

3.

Phân độ vỡ - rách nhu mô phổi gồm bao nhiêu độ ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Các triệu chứng hướng đến chẩn đoán mảng sườn di động là, TRỪ:

a)

Xẹp lồng ngực

b)

Giảm biên độ hô hấp

c)

Tím môi - đầu chi

d)

Lồng ngực di động ngược chiều

5.

Hội chứng suy hô hấp gồm những triệu chứng sau đây, TRỪ:

a)

Khó thở, đau ngực

b)

Rì rào phế nang giảm

c)

Tím môi, đầu chi

d)

Huyết áp tụt

6.

Tổn thương thường gặp trên X-quang trong chấn thương ngực là, TRỪ:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Máu cục màng phổi

d)

Đụng giập nhu mô phổi

7.

Tổn thương phổi thường gặp trong chấn thương ngực kín KHÔNG bao gồm ý nào sau đây:

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Tràn máu màng phổi

d)

Tổn thương khí - phế quản

8.

Hậu quả rất thường gặp ở khoang màng phổi trong chấn thương ngực là các ý sau đây, TRỪ:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tràn máu màng phổi

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Tràn máu - khí màng phổi

9.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế chèn ép gây nên chấn thương ngực ?

a)

Do tổn thương thành ngực và các tạng

b)

Tổn thương do giằng xé và đứt trong lồng ngực

c)

Do lực tác động và khung xương gây tổn thương

d)

Do đâm chém, tai nạn sinh hoạt

10.

Ý nào sau đây KHÔNG liên quan đến vết thương ngực ?

a)

Tổn thương thành ngực và các tạng

b)

Thường do đâm chém

c)

Thường do tai nạn sinh hoạt

d)

Tổn thương do giằng xé trong ngực

11.

Ý nào sau đây KHÔNG phải đặc điểm của độ I trong phân độ vỡ - rách nhu mô phổi:

a)

Lực nén gây xé nhu mô phổi

b)

Vỡ do bị nén

c)

Tổn thương nằm ở trung tâm của phổi do lực giằng xé phần nhu mô phổi bị chấn thương và cây khí-phế quản

d)

Đây là tổn thương thường gặp nhất

12.

Tuần hoàn/Kiểm soát máu chảy gồm bao nhiêu bước ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI nguyên nhân của chấn thương ngực chết sớm ?

a)

Tắc đường thở

b)

Đụng dập phổi nặng

c)

Nhiễm trùng và bỏ sót tổn thương

d)

Hội chứng chèn ép tim cấp

14.

Thương tổn gãy xương sườn nào KHÔNG thuộc dạng gãy không di lệch ?

a)

Gãy thẳng

b)

Gãy chéo

c)

Gãy có mảnh rời

d)

Gãy nhiều tầng

15.

Các thương tổn đe dọa tính mạng bệnh nhân tiềm tàng bao gồm các ý sau đây, TRỪ:

a)

Chấn thương khí - phế quản

b)

Mảng sườn di động

c)

Chấn thương cơ hoành

d)

Đụng dập phổi

16.

Triệu chứng nào dưới đây là triệu chứng tại chỗ của tràn máu - tràn khí màng phổi:

a)

Khó thở, đau ngực

b)

Mất máu

c)

Co kéo cơ hô hấp

d)

Suy hô hấp

17.

Khi nghe tim, ổ Erb - Botkin nằm ở vị trí nào trên lồng ngực ?

a)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải

c)

Khoang liên sườn III đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

18.

Tổn thương nhu mô phổi nào sau đây KHÔNG thường gặp trong chấn thương ngực:

a)

Rách

b)

Đụng giập

c)

Xẹp

d)

Vỡ

19.

Có bao nhiêu loại thương tổn gãy xương sườn thường gặp ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Các hội chứng có thể gặp phải khi bệnh nhân sốc nặng là, TRỪ:

a)

Hội chứng suy hô hấp

b)

Hội chứng nhiễm trùng

c)

Hội chứng chèn ép tim

d)

Hội chứng mất máu

21.

Chấn thương ngực chết sớm xảy ra vào khoảng thời gian nào ?

a)

Vài giây tới vài phút

b)

Vài phút tới vài giờ

c)

Vài giờ tới vài ngày

d)

Vài ngày tới vài tuần

22.

Hậu quả khi vết thương thủng thành ngực lớn, còn hở là gì ?

a)

Mạng sườn di động

b)

Hô hấp đảo chiều, lắc lư trung thất

c)

Hội chứng sốc trắng

d)

Hội chứng sốc tím

23.

Các tổn thương thành ngực có thể gặp trong chấn thương ngực là, TRỪ:

a)

Thủng thành ngực

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Vỡ cơ hoành

d)

Gãy xương ức

24.

Phân loại chết do chấn thương ngực có bao nhiêu loại ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Ngoài X-quang, các chỉ định cận lâm sàng khác có thể có là, TRỪ:

a)

Cộng hưởng từ

b)

Siêu âm tim, bụng

c)

Xét nghiệm máu cơ bản

d)

Xét nghiệm khí máu

26.

Các yếu tố cần xác định trên phim X-quang ngực là các ý sau đây, TRỪ:

a)

Xương thành ngực

b)

Phần mềm thành ngực

c)

Xương đòn

d)

Phổi

27.

Tổn thương hệ xương thường gặp trong chấn thương ngực kín KHÔNG bao gồm ý nào sau đây:

a)

Gãy xương sườn

b)

Gãy xương ức

c)

Gãy xương bả vai

d)

Gãy xương đòn

28.

Nguyên tắc sơ cứu ban đầu là các ý sau đây, TRỪ:

a)

Thông thoáng đường thở, tư thế BN, móc đờm dãi, dị vật

b)

Thở O2, bù máu dịch nếu có chỉ định

c)

Giảm PaO2 hoặc PaO2 < 50mmHg (Thở không có O2)

d)

Vận chuyển nhanh chóng, an toàn: cấp cứu là số 1

29.

Triệu chứng cơ năng của chấn thương ngực là:

a)

Mạch nhanh

b)

Huyết áp tụt

c)

Khó thở, đau ngực

d)

Niêm mạc nhợt nhạt

30.

Khi khám sờ - gõ lồng ngực cần thăm khám những điểm gì ?

a)

Nhịp tim

b)

Rung thanh

c)

Rì rào phế nang

d)

Tiếng tim

31.

Kiểm tra đường thở trong sơ cứu ban đầu cho BN gồm cac bước lần lượt là:

a)

Đặt canyl tránh tụt lưỡi -> Mở KQ (Cố định tốt cột sống cổ) -> Đặt ống nội khí quản

b)

Đặt canyl tránh tụt lưỡi -> Đặt ống nội khí quản -> Mở KQ (Cố định tốt cột sống cổ)

c)

Đặt ống nội khí quản -> Đặt canyl tránh tụt lưỡi -> Mở KQ (Cố định tốt cột sống cổ)

d)

Đặt ống nội khí quản -> Mở KQ (Cố định tốt cột sống cổ) -> Đặt canyl tránh tụt lưỡi

32.

Các thương tổn đe dọa tính mạng bệnh nhân tức thì bao gồm, TRỪ:

a)

Tắc đường thở

b)

Hội chứng chèn ép tim cấp tính

c)

Tổn thương các mạch máu lớn

d)

Tràn khí màng phổi áp lực

33.

Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI cơ chế gây chấn thương ngực ?

a)

Nhiễm trùng vết thương ngực

b)

Chấn thương gia tốc và giảm tốc đột ngột

c)

Chèn ép

d)

Vết thương xuyên thấu