wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Nhập môn diện chẩn - GS Bùi Quốc Châu.

Total questions: 36

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Diện chẩn: Là phương pháp chẩn đoán dựa vào sự khảo sát bằng nhiều hình thức khác nhau (như bằng mắt, tay, dụng cụ, máy dò huyệt) những biểu hiện bệnh lý xuất hiện một cách có hệ thống trên .........(1)...... của người bệnh (từ 1986, diện chẩn đã phát triển trên toàn .... (2).......).

a)

người- cơ thể

b)

mặt - thân

c)

cơ thể- thế giới

2.

Điều khiển liệu pháp: là phương pháp ............(1)............... bằng cách tác động với nhiều hình thức khác nhau như châm, chích, lể, hơ nóng, chườm nóng lạnh, xoa day bấm, ấn, vuốt, bôi dầu cao, tán cao, xung điện hay ấn bằng đũa thủy tinh (ko nhiễm từ, ko dẫn điện) hoặc để nhẹ các ngón tay lên các huyệt trên mặt, thủy châm… vào những vùng/huyệt thuộc phạm vi ......(2).......

a)

chẩn bệnh. - thân người

b)

chữa bệnh - cơ thể

c)

phòng & trị bệnh - bộ mặt

3.

Ngày ra đời của Diện chẩn......................Đánh dấu mốc BN đầu tiên của diện chẩn có hiệu quả (chữa đau cột sống).

a)

 26/3/1980

b)

 26/3/1990

c)

 26/3/1890

4.

Các nhánh của Diện chẩn

a)

Đại giải thuật. Dụng cụ

Đồ hình phản chiếu. Đồ hình đồng ứng. Đồ hình huyệt diện chẩn. Hệ thống phác đồ huyệt hỗ trợ

Hệ thống phác đồ huyệt đặc trị. Huyền công

b)

Đồ hình phản chiếu. Đồ hình đồng ứng

Đồ hình huyệt diện chẩn. Hệ thống phác đồ huyệt hỗ trợ. Hệ thống phác đồ huyệt đặc trị

c)

Đại giải thuật. Dụng cụ. Đồ hình phản chiếu. Đồ hình đồng ứng. Đồ hình huyệt diện chẩn. Hệ thống phác đồ huyệt hỗ trợ

Hệ thống phác đồ huyệt đặc trị

5.

Diện chẩn là phương pháp phản xạ thần kinh .........

a)

đa chiều, đơn hệ

b)

đa chiều, đa hệ

c)

nhất hướng

6.

Diện chẩn thuộc hệ thống....

a)

Đông y

b)

Tây Y

c)

Y học tự nhiên

7.

Bài 2: Đại giản thuật

2.1. Xoay cổ tay

(giúp điều hòa thân nhiệt, an thần, chữa thoái hoá đốt sống cổ....

150-300 lần, Xoay chiều nào cũng được miễn là thấy dễ chịu, thoải mái-nếu khó chịu thì xoay ngược lại. Chữa cái gì nghĩ đến cái đó)

Phương pháp xoay cổ tay dựa trên nguyên lý nào?

a)

ý dẫn khí, khí dẫn huyết, huyết dẫn lực

b)

đồng hình, đồng ứng

c)

thông bất thống, thống bất thông

d)

cả 3

đáp án

8.

Bài 2. Đại giản thuật

2.2. Mát xa mặt

(link: https://youtu.be/EZIxOT_d3Hs

làm từ 15-30 lần/ động tác.

Muốn chữa chỗ nào tăng tác động vào chỗ đó)

Đâu là các động tác matxa trong diện chẩn?

a)
b)
c)
d)

A và B

e)
9.

Bài 2: Đại giản thuật

2.3. Chà mặt bằng khăn nóng

(lưu thông máu, matxa mặt, làm đẹp da, nhanh tái tạo và phục hồi tế bào, phòng và trị bệnh của 1 số cơ quan trong cơ thể)

Phương pháp chà mặt có nhiều tác dụng vì...................

a)

mặt là tấm gương thể hiện và liên quan toàn bộ nội tạng, ngoại vi của cơ thể

b)

chà nhiều lần trong ngày giúp đả thông huyệt đạo

c)

chà mạnh nhất có thể sẽ tốt cho da

10.

vẽ 6 vùng phản chiếu hệ bạch huyết

11.

Bài 2. Đại giản thuật

2.4. 6 vùng phản chiếu hệ bạch huyết

tác dụng: kích hoạt vào hệ thống miễn dịch thông qua hệ bạch huyết.

Khi tác động vào 6 vùng phản chiếu hệ bạch huyết cần chú ý điều gì?

a)

- nên làm vào ban ngày, tối đa 3 lần, 10-20 lần di/lần

- chống chỉ định dùng vết thương hở,mụn

b)

>30p sau mới được tắm rửa;

>15p sau mới được ra gió

c)

- Cầm dụng cụ chặt bằng 3 ngón tay.

- Kê ngón tay út để giữ khoảng cách an toàn khi bệnh nhân có phản ứng bất chợt & tác dụng điều lực cho đều, phù hợp.

d)

cả 3 đáp án

12.

Bài 2. Đại giản thuật

2.5. Tô màu/ gạch mặt / tẩy

(dùng dò day, đau đâu gạch nhiều ở đấy)

Thủ pháp gạch mặt áp dụng trong cấp cứu ngất xỉu là:.......

a)

gạch dài, đau

b)

gạch ngắn, đau

c)

gạch dài, nhẹ

d)

gạch ngắn, nhẹ

13.

Bài 2. Đại giản thuật

2.5. Tô màu/ gạch mặt / tẩy

(dùng dò day, đau đâu gạch nhiều ở đấy)

Thủ pháp gạch mặt áp dụng để khai thông là:.......

a)

gạch dài, lực phù hợp với người bệnh

b)

gạch ngắn, lực phù hợp với người bệnh

14.

Bài 2. Đại giản thuật

2.6.

8 qui tắc chữa bệnh không dùng huyệt là

a)

A.

tại chỗ,

lân cận,

trước sau,

đối xứng

b)

B.

trên dưới cùng bên

đường chéo

đồ hình phản chiếu

đồ hình đồng ứng

c)

C.

nhất dương chỉ

cứu ngải

tô màu

quân bình năng lượng

d)

A và B

e)

A và C

15.

Bài 2. Đại giản thuật

2.7. Khai thông lưng, cột sống/ giải cơ

Tác dụng của khai thông lưng cột sống là gì?

a)

khai thông các điểm tắc nghẽn

b)

điều chỉnh đường cong sinh lý của cột sống

c)

mát xa, thư giãn

d)

tất cả các đáp án

16.

Bài 2. Đại giản thuật

2.5. Tô màu/ gạch mặt / tẩy

(dùng dò day, đau đâu gạch nhiều ở đấy)

Sau khi gạch mặt, ta nên làm gạch thêm vùng nào?

a)

vùng đầu, tai

b)

vùng cổ

c)

vùng lưng

17.

Tên đầy đủ của phương pháp Diện chẩn là Diện chẩn-..........................(Face diagnosis – Cybernetic Therapy – FACY).

a)

Điều khiển liệu pháp

b)

Chữa bệnh trên mặt

c)

Liệu pháp điều khiển trên mặt

d)

Điều khiển đa hệ vùng mặt

18.

Nhóm dinh dưỡng thiết yếu nào, cung cấp năng lượng duy trì sự sinh trưởng, phát triển, mà cơ thể cần số lượng nhiều nhưng không thể tự tổng hợp được, bắt buộc phải thông qua con đường ăn uống, thiếu sẽ báo hiệu

a)

đa lượng

b)

vi lượng

c)

chất xơ và nước

d)

dưỡng chất thực vật

(phyto nutrition)

19.

Nhóm dinh dưỡng thiết yếu nào, cung cấp năng lượng, tham gia vào các phản ứng sinh hóa trong cơ thể, duy trì sự sinh trưởng, phát triển, mà cơ thể cần với số lượng ít nhưng ko thể tự tổng hợp được, bắt buộc phải thông qua con đường ăn uống, thiếu không báo hiệu

a)

đa lượng

b)

vi lượng

c)

chất xơ và nước

d)

dưỡng chất thực vật

(phyto nutrition)

20.

Hydrocarbonat (50-80%)

Protein ( 10-20%)

Lipid ( 15-20%)

thuộc nhóm dinh dưỡng nào?

a)

đa lượng

b)

vi lượng

c)

chất xơ và nước

d)

dưỡng chất thực vật

(phyto nutrition)

21.

Vitamin (có nhiều trong lớp vỏ rau, củ, quả, gan động vật

tan trong nước (B,C,H) hoặc tan trong dầu (A,D,E,K)

và khoáng chất

thuộc nhóm dinh dưỡng nào?

a)

đa lượng

b)

vi lượng

c)

chất xơ và nước

d)

dưỡng chất thực vật

(phyto nutrition)

22.

Đâu là khoáng chất có khả năng hoạt hóa lớn nhất trong cơ thể con người mà thiếu nó dẫn đến 147 bệnh?

a)

magie

b)

canxi

c)

Fe

d)

Vitamin nhóm B

23.

Tỷ lệ vàng trong hệ tiêu hóa là gì?

a)

85% lợi khuẩn, 15% hại khuẩn

b)

85% động vật, 15% thực vật

c)

100% lợi khuẩn

d)

100% thực vật

24.

Vai trò thực sự của người thầy thuốc là gì?

a)

chẩn bệnh để chữa các bệnh cùng lúc

b)

chữa bệnh

chỉ cần dựa vào hình thái

c)

tư vấn, hướng dẫn

tìm bệnh qua chức năng (xét nghiệm...)

d)

chẩn bệnh để tìm ra nguyên nhân chính của bệnh chính

25.

Nêu 6 nguyên lý chữa bệnh:..........

4 lines
26.

Nêu 6 tầng của tháp sức khỏe tối ưu

4 lines
27.

-......................................Là những huyệt cố định có tính chất, công năng đặc hiệu đối với 1/nhóm bệnh nào đó.

Hơn 500 huyệt nhưng có 128 huyệt thường dùng nằm trên 2 đồ hình chính diện & trắc diện

a)

sinh huyệt

b)

định huyệt

c)

huyệt đơn

d)

huyệt kép

28.

-......................................là định huyệt. Nhưng nó là mốc để lấy được các huyệt khác lân cận.

Thườngđánhdấumàuđỏ/tam giác huyệt

a)

sinh huyệt

b)

định huyệt

c)

huyệt mốc

29.

-......................................là những biểu hiện/dấu hiệu khác thường trên bề mặt da của người bệnh, được khám phá bằng nhiều cách thức khác nhau (tay, dụng cụ, bút dò huyệt), sẽ mất đi hoặc thuyên giảm đi khi bệnh thuyên giảm/khỏi.

a)

sinh huyệt

b)

định huyệt

c)

huyệt đơn

d)

huyệt kép

30.

-......................................chỉ xuất hiện khi có bệnh & tỉ lệ thuận với tình trạng bệnh.

a)

sinh huyệt

b)

định huyệt

c)

huyệt đơn

d)

huyệt kép

31.

Các tam giác huyệt quan trọng:

(41,50,233) là tam giác huyệt nào?

a)

gan

b)

tim

c)

tỳ

d)

phế

32.

Các tam giác huyệt quan trọng:

(61,467,491) là tam giác huyệt nào?

a)

gan

b)

thận

c)

tỳ

d)

phế

33.

Các tam giác huyệt quan trọng:

(1,45+,45-) là tam giác huyệt nào?

a)

gan

b)

thận

c)

tỳ

d)

phế

34.

Các tam giác huyệt quan trọng:

(37,40,481) là tam giác huyệt nào?

a)

gan

b)

thận

c)

tỳ

d)

phế

35.

Các tam giác huyệt quan trọng:

(60,69,68) là tam giác huyệt nào?

a)

gan

b)

thận

c)

tim

d)

phế

36.

Các tam giác huyệt quan trọng:

tam giác huyệt Amidan là những huyệt nào?

a)

14,297,277

b)

79,274,282

c)

14,275,277