wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing QT

Total questions: 34

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

định hướng mạnh mẽ vào nước sở tại đc coi là quan điểm trọng tâm toàn cầu

b)

Các công ty theo đuổi quan điểm trọng tâm toàn cầu thường không muốn xác định quốc tịch ở bất kỳ quốc gia nào

c)

1 công ty được cho là có quan điểm đa quốc ngoại khi có tư duy quốc tế

d)

quan điểm trọng tâm đa quốc ngoại thường dẫn tới sự đồng bộ trong hoạt động marketing

2.

mô hình EPRG thể hiện quan điểm hướng quá trình... đối với các công ty, kinh doanh, tổ chức.

a)

quốc tế hóa

b)

Toàn cầu hóa

c)

khu vực hóa

d)

địa phương hóa

3.

Hoạt động kinh doanh định hướng mạnh mẽ vào thị trường trong nước là dấu hiệu của

a)

trung tâm khu vực

b)

trung tâm quốc ngoại

c)

trung tâm toàn cầu

d)

trung tâm quốc nội

4.

khi các công ty tin tưởng rằng dù các quốc gia khác nhau là khác nhau, nhưng những khác biệt này hoàn toàn có thể hiểu và quản lý được . Những công ty này có quan điểm kinh doanh quốc tế theo:

a)

Trung tâm quốc nội

b)

Trung tâm đa quốc gia

c)

trung tâm khu vực

d)

trung tâm toàn cầu

5.

khi một công ty của Nhật phó thác việc quản lý và điều hành chi nhánh của công ty này ở thị trường nước ngoài cho các lãnh đạo là người địa phương vì cho rằng thị trường nước ngoài khó nắm bắt với người ngoại quốc, điều này phản ánh quan điểm:

a)

trung tâm quốc nội

b)

trung tâm đa quốc ngoại

c)

trung tâm vùng

d)

trung tâm toàn cầu

6.

với quan điểm trung tâm quốc gia , công ty nên hướng vào thị trường nào:

a)

thị trường các nước lân cận

b)

thị trường trong nước

c)

thị trường quốc tế

d)

thị trường toàn cầu

7.

một trong những bản chất của marketing quốc tế là đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm bằng con đường

a)

xuất khẩu

b)

liên doanh

c)

cấp phép/ nhượng quyền

d)

đầu tư trực tiếp

8.

một trong những bản chất của marketing quốc tế là

a)

nghiên cứu và phát hiện nhu cầu , mong muốn của khách hàng nước ngoài

b)

tìm và thỏa mãn tốt nhất nhu cầu của người tiêu dùng nước ngoài

c)

hướng luồng hàng hóa và dịch vụ từ người sản xuất đến người tiêu dùng ở nước ngoài

d)

tối đa hóa lợi nhuận nhờ việc vươn ra kinh doanh ở nước ngoài

9.

một trong những bản chất của marketing quốc tế là

a)

đẩy mạnh tiêu thụ bằng con đường xuất khẩu

b)

đẩy mạnh tiêu thụ bằng con đường xuất khẩu hàng hóa dịch vụ

c)

đẩy mạnh tiêu thụ bằng con đường xuất khẩu trong đó có xuất khẩu trực tiếp và gián tiếp hàng hóa,k dịch vụ

d)

đẩy mạnh việc tiêu thụ sản phẩm bằng con đường xuất khẩu , trong đó có xuất khẩu trực tiếp và gián tiếp hàng hóa dịch vụ , xuất khẩu công nghệ , xuất khẩu vốn

10.

Marketing quốc tế

a)

là hoạt động kích thích tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ được thực hiện trên một quốc gia

b)

là hoạt động kích thích tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ được thực hiện trên một khu vực

c)

là hoạt động kích thích tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ được thực hiện trên toàn cầu

d)

tất cả đều sai

11.

marketing toàn cầu thực chất là

a)

marketing không phân biệt

b)

marketing địa phương của các hãng đa quốc gia trên thị trường nước ngoài

c)

marketing định hướng theo nhu cầu và mong muốn của khách hàng nội địa

d)

b và c

12.

marketing quốc tế là hoạt động của công ty ở bên ngoài biên giới quốc gia nơi

a)

công ty có nhiều hoạt động kinh doanh nhất

b)

công ty cư trú

c)

công ty có thể hưởng ưu đãi thuế

d)

sức mua phù hợp với năng lực sản xuất của công ty

13.

một trong những bản chất của marketing quốc tế là

a)

nghiên cứu hành vi tiêu dùng của khách hàng nước ngoài

b)

hoạt động trong môi trường mở rộng và phức tạp

c)

hướng luồng hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng ở nước ngoài

d)

tối đa hóa lợi ích của công ty thông qua việc vươn ra thịt rường kinh doanh ở nước ngoài

14.

lý thuyết TMQT phản ánh

a)

tiến trình quốc tế hóa

b)

xu hướng toàn cầu hóa

c)

sự tất yếu của TMQT

d)

tất cả các đáp án trên đều đúng

15.

đâu không phải là hàng rào TMQT do Chính phủ các quốc gia dựng lên ?

a)

cá biệt

b)

thuế quan

c)

phi thuế quan

d)

thuế quan và phi thuế quan

16.

theo nguyên tắc lợi thế tuyệt đối , một quốc gia nên nhập khẩu một mặt hàng có thể chỉ sản xuất với chi phí ... so với các nước khác

a)

cao hơn

b)

ngang bằng

c)

thấp hơn

d)

tất cả các phương án trên

17.

đâu không phải là phát biểu mang tính chất hạn chế của các lý thuyết TMQT

a)

thương mại là song phương

b)

các nước xuất khẩu là các nước có lợi thế so sánh về mặt hàng đó

c)

tính dịch chuyển của các nguồn lực giữa các quốc gia

18.

lý thuyết về các yếu tố đầu vào coi yếu tố nào thuộc về sản xuất

a)

vốn

b)

lao động

c)

đất đai

d)

tất cả các phương án trên

19.

nguyên tắc của các lợi thế tương đối cho rằng một nước nên sản xuất một sản phẩm có lợi thế so sánh

a)

lớn nhất

b)

nhỏ nhất

c)

tương đương

d)

các phương án trên đều sai

20.

TMQT là 1 cuộc chơi có tổng lợi ích

a)

âm

b)

dương

c)

bằng 0

d)

tất cả các phương án trên

21.

đây là hình thức liên minh mà chủ yếu giữa các bang của cùng 1 quốc gia

a)

thị trường chung

b)

liên minh hải quan

c)

liên minh chính trị

d)

liên minh kinh tế

22.

trong 1 ngày Thái lan có thể sản xuất 20 mặt hàng A và 30 mặt hàng B, trong khi đó Việt Nam sản xuất được 10 mặt hàng A và 20 mặt hàng B . VN nên chuyên môn hóa mặt hàng nào

a)

A

b)

B

c)

cả A và B

d)

không chuyên môn hóa mặt hàng nào

23.

theo nguyên tắc lợi thế so sánh , một quốc gia có bất lợi tuyệt đối trong tất cả các sản phẩm nên chuyên môn hóa sản xuất một hay một vài sản phẩm có

a)

lợi thế so sánh

b)

lợi thế so sánh nhỏ hơn

c)

bất lợi so sánh lớn nhất

d)

bất lợi so sánh nhỏ nhất

24.

yếu tố sản xuất nào không phải lợi thế so sánh của Việt Nam

a)

đất

b)

lao động

c)

vốn

d)

tất cả các phương án trên

25.

hình thức hợp tác kinh tế này yêu cầu các nước phải có mức thuế giống nhau với nước ngoài liên minh

a)

khu vực mậu dịch tự do

b)

liên minh hải quan

c)

thị trường chung

d)

liên minh tiền tệ

26.

theo nguyên tắc lợi thế tuyệt đối , 1 quốc gia nên ... một mặt hàng có thể sản xuất với chi phí thấp hơn các nước khác.

a)

nhập khẩu

b)

xuất khẩu

c)

nhập khẩu và xuất khẩu

d)

không xuất và không nhập

27.

một quốc gia nên xuất khẩu 1 sản phẩm mà quốc gia đó có thể sản xuất với chi phí thấp hơn các quốc gia khác có thể . đây là nguyên tắc

a)

lợi thế tuyệt đối

b)

lợi thế so sánh

c)

lợi thế tương đối

d)

yếu tố đầu vào

28.

lợi thế so sánh là một khái niệm

a)

động

b)

bán động

c)

tĩnh

d)

bán tĩnh

29.

ASEAN là hình thức liên minh kinh tế

a)

khu vực mậu dịch tự do

b)

liên minh thuế quan

c)

thị trường chung

d)

liên minh tiền tệ

30.

lý thuyết TMQT cho rằng thương mại là

a)

song phương

b)

đa phương

c)

đơn phương

d)

đa phương và đơn phương

31.

các lý thuyết thương mại cổ điển thừa nhận

a)

tính đồng nhất của người tiêu dùng trên thị trường quốc tế

b)

sự không đồng nhất của sản phẩm

c)

sự tồn tại các rào cản thương mại

d)

tầm quan trọng của các hoạt động marketing

32.

bằng chứng cho thấy Hoa Kỳ xuất khẩu hàng hóa thâm dụng vốn lao động và nhập khẩu hàng hóa thâm dụng vốn được gọi là

a)

nguyên tắc lợi thế tuyệt đối

b)

nguyên tắc lợi thế tương đối

c)

học thuyết tỷ lệ các yếu tố

d)

nghịch lý Leontief

33.

trong nghiên cứu môi trường marketing quốc tế , ... là một trong những yếu tố văn hóa khó nắm bắt nhất

a)

phong tục

b)

tập quán

c)

ngôn ngữ

d)

thói quen

34.

người dân của quốc gia này thích duy trì khoảng cách đáng kể trong giao tiếp và không có tiếp xúc vật lý

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

Châu Mỹ

d)

châu Phi