wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí 9: Đề ôn số 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong cách chất: nước, rượu, nước đá và nhôm, chất dẫn nhiệt tốt nhất là

a)

rượu.

b)

nhôm.

c)

nước.

d)

nước đá.

2.

Đơn vị của công là

a)

niutơn/mét (N/m).

b)

jun/giây (J/s).

c)

jniutơn (N).

d)

jun (J).

3.

Nhiệt năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

thế năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

4.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

A. ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

b)

B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

d)

D. ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

5.

Độ lớn của lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào các yếu tố

a)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

c)

trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

6.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

A.nhỏ.

b)

B.luân phiên tăng, giảm.

c)

C.lớn.

d)

D.không thay đổi.

7.

Thứ tự dẫn nhiệt từ tốt đến kém là

a)

A.đồng, không khí, nước.

b)

B.nước, đồng, không khí.

c)

C.đồng, nước, không khí.

d)

D.nước, không khí, đồng.

8.

Một người đi xe máy với vận tốc 12 m/s trong thời gian 20 phút. Quãng đường người đó đi được là

a)

14,4 km.

b)

240m.

c)

2400m.

d)

4km.

9.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực vào vật

a)

A.cùng phương, cùng chiều với vận tốc.

b)

B.cùng phương ngược chiều với vận tốc.

c)

C.có phương bất kỳ so với vận tốc.

d)

D.có phương vuông góc với với vận tốc.

10.

Một dây dẫn mắc lần lượt vào hai hiệu điện thế U1 và U2 thì cường độ dòng điện qua dây dẫn tương ứng là I1=I và I2=2I. Tỉ số các hiệu điện thế U1:U2 bằng

a)

A.2

b)

B.1:2

c)

C.1:4

d)

D.4

11.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở 300 Ω và 600 Ω mắc song song, điện trở tương đương của đoạn mạch bằng

a)

A.900 Ω.

b)

B.200 Ω.

c)

C.300 Ω.

d)

D.250 Ω.

12.

Câu 16:

Cho hai điện trở R1 và R2 (R1>R2). Khi mắc nối tiếp hai điện trở trên thì được đoạn mạch có điện trở 18 Ω, khi mắc song song hai điện trở trên thì được đoạn mạch có điện trở 4 Ω. Giá trị của R1 bằng

a)

A.6 Ω.

b)

B.12 Ω.

c)

C.10 Ω.

d)

D.4 Ω.

13.

Thả một miếng gỗ vào trong một chậu đựng chất lỏng thì thấy phần miếng gỗ ngập trong chất lỏng bằng có thể tích bằng một nửa thể tích của cả miếng gỗ. Biết trọng lượng riêng của gỗ 6000 N/m3. Trọng lượng riêng của chất lỏng là

a)

A. 6000N/m3.

b)

B. 1200N/m3.

c)

C. 12000N/m3.

d)

D. 3000N/m3.

14.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp R1 = 30 Ω, R2 = 20 Ω. Mắc đoạn mạch này vào hiệu điện thế U = 120 V thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng

a)

A.4 A

b)

B.6 A

c)

C.2,4 A

d)

D.4,2 A

15.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, mặt phẳng tới là

a)

A.mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B.mặt phẳng chứa tia tới và mặt phân cách.

c)

C.mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến tại điểm tới.

d)

D.mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

16.

Trường hợp nào sau đây không cần tăng ma sát?

a)

Khi kéo va li trên mặt đất.

b)

Khi đưa ô tô vượt qua chỗ lầy.

c)

Khi bóp phanh để xe dừng lại.

d)

Khi đi trên nền đất trơn.

17.

Độ lớn của lực Ac-si-mét tác dụng lên một vật nổi tỉ lệ thuận với

a)

A.thể tích phần chìm của vật.

b)

B.thể tích chất lỏng.

c)

C.thể tích toàn bộ vật.

d)

D.thể tích phần nổi của vật.

18.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một chất liệu và có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S, dây thứ hai có tiết diện 1,5S. Tỉ số điện trở của dây dẫn thứ nhất và của dây dẫn thứ hai là R1:R2 bằng

a)

A.3:2

b)

B.2:3

c)

C.4:9

d)

D.9:4

19.

Một máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ

a)

A.giảm 3 lần.

b)

B.tăng 3 lần.

c)

C.tăng 6 lần

d)

D.giảm 6 lần.

20.

Một dòng điện chạy qua một dây điện trở có cường độ I = 2 A thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t = 1 phút là 1200 J. Điện trở của dây bằng

a)

A.5 Ω.

b)

B.0,5 Ω.

c)

C.0,25 Ω

d)

D.4 Ω.

21.

Để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện thì cần thiết

a)

A. tăng cường độ dòng điện đi qua đường dây truyền tải điện.

b)

B. tăng điện trở của dây truyền tải điện.

c)

C. hạ thấp hiệu điện thế trước khi truyền tải điện đi xa.

d)

D. nâng cao hiệu điện thế trước khi truyền tải điện đi xa.

22.

Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm hai điện trở R1=3R và R2=2R. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch bằng 15 V. Hiệu điện thế ở hai đầu của R1 bằng

a)

A.5 V

b)

B.9 V.

c)

C.2 V.

d)

D.6 V.

23.

Một ngọn lửa của cây nến đang cháy, năng lượng nhiệt được truyền

a)

chủ yếu xuống dưới.

b)

đều theo mọi hướng.

c)

chủ yếu lên trên.

d)

chỉ theo phương ngang.

24.

Các bể chứa xăng thường được quét một lớp nhũ màu trắng bạc là vì lớp nhũ trắng

a)

A. phản xạ kém và hấp thụ tốt các tia nhiệt truyền tới.

b)

B. phản xạ kém và hấp thụ kém các tia nhiệt truyền tới.

c)

C. phản xạ tốt và hấp thụ kém các tia nhiệt truyền tới.

d)

D. phản xạ tốt và hấp thụ tốt các tia nhiệt truyền tới.

25.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động do quán tính?

a)

xe máy chạy trên đường ngang.

b)

Xe đạp vẫn chạy trên đường ngang sau khi thôi không đạp xe nữa.

c)

Sau khi dời khỏi cành cây, chiếc lá chao liệng và rơi từ trên cao xuống.

d)

hòn đá lăn từ trên đỉnh núi cao xuống đất.

26.

Một vật chuyển động, trong thời gian t đi được quãng đường có chiều dài S. Độ lớn vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = S/t.

b)

v = S.t

c)

v = 1/S.t

d)

v = t/S.

27.

Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là

a)

A.cây bên đường.

b)

B.đường ray.

c)

C.đoàn tàu.

d)

D.bầu trời.

28.

Trong trường hợp nào dưới đây thì trong cuộn dây dẫn kín không xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

A. Cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín, các đường sức từ bị cuộn dây cắt ngang.

b)

B.Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức của từ trường.

c)

C.Liên tục cho một cực của nam châm lại gần hoặc ra xa một đầu cuộn dây dẫn kín.

d)

D. Đặt trục Bắc Nam của thanh nam châm trùng với trục của một ống dây rồi cho nam châm quay quanh trục đó.

29.

Trường hợp nào không chịu tác dụng của 2 lực cân bằng?

a)

Một vật nặng được treo bởi sợi dây.

b)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

c)

Hòn đá nằm yên trên dốc núi.

d)

Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng.

30.

Một người chuyển động trên đoạn đường đầu dài 3 km với vận tốc 2 m/s, đoạn đường còn lại dài l,95 km người đó đi hết 0,5 giờ. Vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường có giá trị là

a)

A. 0,5 m/s.

b)

B.1,25 m/s.

c)

C.0,75 m/s.

d)

D.1,5 m/s.

31.

Điều nào sau đây nói về cơ năng là không đúng?

a)

Vật có cơ năng thì có thể sinh công.

b)

Vật có khối lượng càng lớn thì động năng càng nhỏ.

c)

Cơ năng do vật chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Có hai loại thế năng là thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi.

32.

Nguyên nhân tạo thành áp suất khí quyển là

a)

Mặt Trời tác dụng lực vào Trái Đất.

b)

Mặt Trăng tác dụng lực vào Trái Đất.

c)

không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

d)

Trái Đất tự quay.

33.

Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hiệu điện thế của

D.dòng điện xoay chiều và cả một chiều không đổi.

a)

A.dòng điện một chiều không đổi.

b)

B.dòng điện xoay chiều.

c)

C.dòng điện không đổi.

d)

D.dòng điện xoay chiều và cả một chiều không đổi.

34.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của

a)

chất khí

b)

chân không.

c)

chất lỏng.

d)

chất rắn.

35.

Trường hợp nào dưới đây lực vừa gây ra biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động?

a)

Chiếc vợt đập vào quả bóng ten nít.

b)

Dùng tay nén 2 đầu của một lò xo xoắn.

c)

Khi hãm phanh, xe đạp chạy chậm dần.

d)

Một vật đang rơi từ trên cao xuống.