Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thử thách cùng Ngữ Văn

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chi tiết về “niêu cơm thần kì” không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tư tưởng nhân đạo, yêu chuộng hòa bình.

b)

Lòng bao dung, sự tài giỏi của Thạch Sanh.

c)

Chữa khỏi bệnh cho công chúa.

d)

Ước mơ về cuộc sống no đủ của nhân dân ta.

2.

Truyện “Thánh Gióng” thuộc thể loại truyện dân gian nào?

a)

Cổ tích

b)

Truyền thuyết

c)

Thần thoại

d)

Ngụ ngôn

3.

Truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” thể hiện theo phương thức biểu đạt chính nào?

a)

Biểu cảm

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Tự sự

4.

Ý nghĩa nổi bật của truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” là gì?

a)

Nói lên trận chiến của Sơn Tinh, Thủy Tinh

b)

Sự ngưỡng mộ thần Núi Tản Viên

c)

Ước mơ chế ngự lũ lụt, ca ngợi công lao dựng nước của tổ tiên

d)

Sự căm ghét thiên tai, lũ lụt.

5.

Thạch Sanh thuộc kiểu nhân vật nào?

a)

Nhân vật dũng sĩ.

b)

Nhân vật bất hạnh.

c)

Nhân vật thông minh.

d)

Nhân vật ngốc nghếch.

6.

Để ghi nhớ công lao của Thánh Gióng, vua Hùng đã phong cho Gióng danh hiệu gì?

a)

Đức Thánh Tản Viên.

b)

Bố Cái Đại Vương.

c)

Lưỡng quốc Trạng Nguyên.

d)

Phù Đổng Thiên Vương.

7.

Trong truyện “Thạch Sanh”, vì sao Lí Thông muốn kết nghĩa anh em với Thạch Sanh?

a)

Vì thương cảm cho số phận của Thạch Sanh.

b)

Vì muốn che chở cho Thạch Sanh.

c)

Vì thấy Thạch Sanh khỏe mạnh sẽ đem lại nhiều lợi ích.

d)

Vì Lí Thông có hoàn cảnh tương tự như Thạch Sanh.

8.

Trong truyền thuyết “Thánh Gióng”, đâu là chi tiết không có yếu tố hoang đường?

a)

Bà mẹ ướm thử vết chân ngoài đồng về thụ thai.

b)

Đứa trẻ vươn vai một cái bỗng biến thành tráng sĩ.

c)

Bà con làng xóm gom góp gạo nuôi chú bé.

d)

Ngựa sắt hí vang phun lửa.

9.

Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, nên dùng từ mượn như thế nào?

a)

Tuyệt đối không dùng từ mượn.

b)

Dùng nhiều từ mượn để làm giàu tiếng Việt.

c)

Dùng từ mượn theo ý thích của mình.

d)

Không nên mượn từ nước ngoài một cách tùy tiện, chỉ dùng khi thật cần thiết.

10.

Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu là?

a)

Tiếng

b)

Câu

c)

Từ

d)

Ngữ

11.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

đo đỏ

b)

sách vở

c)

sạch sành sanh

d)

róc rách

12.

Từ “ăn” nào trong câu sau đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bạn Thảo chụp rất ăn ảnh

b)

Em bé ăn hết môt bát cháo

c)

Rễ cây ăn sâu vào lòng đất

d)

Nước sơn dễ ăn mặt

13.

Đâu là từ Hán Việt?

a)

ra-đi-ô

b)

mong muốn

c)

khán giả

d)

in-ter-net

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Dòng sông chảy..................

a)

hiền hòa

b)

hiền hậu

c)

hiền lành

d)

hiền khô

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: “Ông họa sĩ già ....... bộ ria mép quen thuộc”

a)

mấp máy

b)

lấp lánh

c)

nhấp nháy

d)

mấp nháy

16.

Văn bản “Bài học đường đời đầu tiên” được trích từ tác phẩm nào?

a)

Dế Mèn phiêu lưu kí

b)

Vượt thác

c)

Sông nước Cà Mau

d)

Bức tranh của em gái tôi

17.

Tác giả của tác phẩm “Dế Mèn phiêu lưu kí” là ai?

a)

Võ Quảng

b)

Tạ Duy Anh

c)

Tô Hoài

d)

Đoàn Giỏi

18.

Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt, Dế Mèn đã có thái độ như thế nào?

a)

Buồn rầu và sợ hãi

b)

Than thở và buồn phiền

c)

Thương xót, ăn năn và hối hận

d)

Nghĩ ngợi và xúc động

19.

Ở vùng Cà Mau, người ta gọi tên đất, tên sông bằng cách nào?

a)

Theo các danh từ mĩ lệ

b)

Theo cách của ông cha để lại

c)

Theo đặc điểm riêng của từng vùng đất, con kênh

d)

Theo thói quen của người dân địa phương

20.

Chi tiết nào không miêu tả ngoại hình của dượng Hương Thư?

a)

Như một pho tượng đồng đúc

b)

Quai hàm bạnh ra

c)

Hai hàm răng cắn chặt

d)

Cặp mắt nảy lửa thở không ra hơi

21.

Văn bản “Vượt thác” là của tác giả nào?

a)

Đoàn Giỏi

b)

Võ Quảng

c)

Minh Huệ

d)

Tô Hoài

22.

Nhận xét nào đúng về trình tự miêu tả dòng sông trong “Vượt thác”?

a)

Đoạn sông có nhiều thác, đoạn sông ở đồng bằng.

b)

Đoạn sông bằng phẳng, đoạn đồng bằng, đoạn thác ghềnh.

c)

Đoạn đồng bằng, đoạn nhiều thác dữ.

d)

Đoạn sông phẳng, đoạn thác dữ, đoạn đồng bằng.

23.

Hình ảnh so sánh “như pho tượng đồng đúc, như một hiệp sĩ của Trường Sơn”, cho ta thấy dượng Hương Thư là người như thế nào?

a)

Khỏe mạnh, vững chắc, dũng mãnh

b)

Không sợ gian khổ

c)

Chậm nhưng không ai địch nổi

d)

Dày dạn kinh nghiệm

24.

Thần Núi là ai?

a)

Lạc Long Quân

b)

Sơn Tinh

c)

Thủy Tinh

d)

Thạch Sanh

25.

Truyện “Bài học đường đời đầu tiên” được kể theo ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi kể thứ nhất

b)

Ngôi kể thứ hai

c)

Ngôi kể thứ nhất + ngôi kể thứ ba

d)

Ngôi kể thứ ba

26.

Từ gạch chân trong cụm từ “Hùng Vương thứ mười tám” là?

a)

Số từ chỉ số lượng

b)

Chỉ lượng từ

c)

Chỉ lượng nhiều

d)

Số từ chỉ thứ tự

27.

Trong câu: “Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng thật xứng đáng” có mấy cụm danh từ ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Không có

28.

Văn bản “ Bài học đường đời đầu tiên” được kể theo lời của nhân vật nào?

a)

Dế Choắt

b)

Chị Cốc

c)

Dế Mèn

d)

Tác giả

29.

Văn bản “Sông nước Cà Mau” được trích từ tác phẩm nào?

a)

Quê nội

b)

Đất rừng phương Nam

c)

Dế Mèn phiêu lưu kí

d)

Tảng sáng

30.

Trong câu thơ sau: “Mặt trời xuống biển như hòn lửa”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật tu từ nào?

a)

Nhân hóa

b)

Hoán dụ

c)

Ẩn dụ

d)

So sánh