wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(VOCAB) ETS LC - DAY 7 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY

Total questions: 50

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

thuê, tuyển

a)

hire

b)

lack

c)

employ

d)

recruit

2.

electronically

a)

bằng điện tử

b)

bảo dưỡng

c)

chi tiết

d)

ban đầu

3.

ảnh hưởng

a)

deposit

b)

routine

c)

influence

d)

develop

4.

một vài

a)

lay off

b)

a couple of

c)

attend

d)

charity

5.
a)

lack

b)

later

c)

leak

d)

layout

6.

ban quản lý

a)

maintenance

b)

advertisement

c)

management

d)

manufacturer

7.

bộ sưu tập

a)

collection

b)

calculation

c)

edition

d)

property

8.

progress

a)

bộ sưu tập

b)

sự trả tiền

c)

sự tiến triển

d)

sự bảo trì

9.

Fascinating

a)

linh hoạt

b)

vội vã

c)

hấp dẫn

d)

chi tiết

10.

hủy bỏ

a)

deposit

b)

lay off

c)

sold out

d)

cancle

11.

ấn bản

a)

payment

b)

edition

c)

developement

d)

luncheon

12.

missing

a)

mất

b)

tính toán

c)

sa thải

d)

thiếu

13.

select

a)

lựa chọn

b)

sưu tập

c)

ứng tuyển

d)

phát triển

14.

sự sắp đặt, sự bố trí

a)

detail

b)

layout

c)

interested

d)

routine

15.

xuất sắc

a)

rush

b)

terrific

c)

original

d)

flexible

16.

mix-up

a)

vội vã

b)

lộn xộn

c)

linh hoạt

d)

sai xót

17.

việc cung cấp thực phẩm

a)

attending

b)

interesting

c)

catering

d)

refunding

18.

error

a)

định kì

b)

sai sót

c)

rò rỉ

d)

phí

19.

thu hút

a)

deposit

b)

dismiss

c)

attract

d)

select

20.

bên ngoài thành phố

a)

overcharge

b)

apply for

c)

out of town

d)

sold out

21.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Hứng thú với: Be _______ in

a)

interested

b)

internet

c)

register

d)

negotiate

22.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tham dự buổi họp: _______ the meeting

a)

participate

b)

attend

c)

attract

d)

estimate

23.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Gửi một bản ước lượng: Send an _______

a)

rush

b)

tenant

c)

estimate

d)

escalator

24.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Phí trễ: Late _______

a)

free

b)

rush

c)

refund

d)

fee

25.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Được bán hết: Be _______ _______

a)

sold out

b)

hold on

c)

run out

d)

out of

26.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Hình thức thanh toán khác: Other forms of _______

a)

pavement

b)

payment

c)

budget

d)

payroll

27.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

hoàn tiền: _______ ticket

a)

refundable

b)

resonable

c)

respondable

d)

representative

28.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đăng ký tham dự hội nghị: _______ for a conference

a)

attend

b)

refund

c)

register

d)

develop

29.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Lịch trình linh hoạt: _______ schedule

a)

fixable

b)

estimate

c)

rush

d)

flexible

30.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tài sản cá nhân: Personal _______

a)

property

b)

promtion

c)

proposal

d)

budget

31.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thay đổi vào phút cuối: ___________ change

a)

end-minute

b)

first-minute

c)

last-minute

d)

last-month

32.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nộp đơn xin việc làm: _______ _____ a job

a)

submit for

b)

apply for

c)

interview

d)

record for

33.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Để biết thêm chi tiết: For more _______

a)

details

b)

signal

c)

advertisement

d)

negotiate

34.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:\

Thiếu kinh nghiệm: _______ the experience

a)

lay

b)

lean

c)

leak

d)

lack

35.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Biên nhận gốc: _______ receipt

a)

ordinary

b)

original

c)

prescription

d)

manual

36.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đội bảo trì: _______ team

a)

management

b)

manual

c)

manufacturer

d)

maintenance

37.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tổ chức một bữa tiệc trưa: Organize a _______

a)

luncheon

b)

dinner

c)

breakfast

d)

party

38.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Gửi tiền (tiết kiệm): Make a _______

a)

despite

b)

disappoint

c)

deposit

d)

charity

39.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đặt một quảng cáo: Place a _______

a)

advertisement

b)

advisement

c)

additional

d)

ad

40.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Sa thải nhân viên: _______ _______ employees

a)

run out

b)

lack of

c)

sold out

d)

lay off

41.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Xem lại nó sau: Review it _______

a)

later

b)

rush

c)

now

d)

leak

42.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tính toán chi phí giao hàng: _______ delivery costs

a)

catering

b)

accountant

c)

calculate

d)

estimate

43.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Buổi quyên góp từ thiện: _______ fund-raiser

a)

donate

b)

charity

c)

refund

d)

deposit

44.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Quá tải cho một dịch vụ: _______ for a service

a)

overtime

b)

refundable

c)

overcharge

d)

influence

45.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Kiểm tra định kỳ: _______ inspection

a)

original

b)

rush

c)

route

d)

routine

46.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Phát triển một phần mềm mới: _______ a new software

a)

delicate

b)

develop

c)

deposit

d)

details

47.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Hoàn lại tiền: Issue a _______

a)

refund

b)

reply

c)

routine

d)

estimate

48.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đàm phán hợp đồng: _______ a contract

a)

submit

b)

apply

c)

negotiate

d)

support

49.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đang vội: Be in a _______

a)

rush

b)

hurry

c)

refund

d)

flexible

50.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Liên hệ nhà sản xuất: Contact a _______

a)

manufacturer

b)

maintenance

c)

producer

d)

management