Font size
Worksheets(VOCAB) ETS LC - DAY 7 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY
Total questions: 50
Worksheet time: 9mins
thuê, tuyển
hire
lack
employ
recruit
electronically
bằng điện tử
bảo dưỡng
chi tiết
ban đầu
ảnh hưởng
deposit
routine
influence
develop
một vài
lay off
a couple of
attend
charity
lack
later
leak
layout
ban quản lý
maintenance
advertisement
management
manufacturer
bộ sưu tập
collection
calculation
edition
property
progress
bộ sưu tập
sự trả tiền
sự tiến triển
sự bảo trì
Fascinating
linh hoạt
vội vã
hấp dẫn
chi tiết
hủy bỏ
deposit
lay off
sold out
cancle
ấn bản
payment
edition
developement
luncheon
missing
mất
tính toán
sa thải
thiếu
select
lựa chọn
sưu tập
ứng tuyển
phát triển
sự sắp đặt, sự bố trí
detail
layout
interested
routine
xuất sắc
rush
terrific
original
flexible
mix-up
vội vã
lộn xộn
linh hoạt
sai xót
việc cung cấp thực phẩm
attending
interesting
catering
refunding
error
định kì
sai sót
rò rỉ
phí
thu hút
deposit
dismiss
attract
select
bên ngoài thành phố
overcharge
apply for
out of town
sold out
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Hứng thú với: Be _______ in
interested
internet
register
negotiate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tham dự buổi họp: _______ the meeting
participate
attend
attract
estimate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Gửi một bản ước lượng: Send an _______
rush
tenant
estimate
escalator
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Phí trễ: Late _______
free
rush
refund
fee
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Được bán hết: Be _______ _______
sold out
hold on
run out
out of
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Hình thức thanh toán khác: Other forms of _______
pavement
payment
budget
payroll
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Vé hoàn tiền: _______ ticket
refundable
resonable
respondable
representative
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đăng ký tham dự hội nghị: _______ for a conference
attend
refund
register
develop
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Lịch trình linh hoạt: _______ schedule
fixable
estimate
rush
flexible
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tài sản cá nhân: Personal _______
property
promtion
proposal
budget
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thay đổi vào phút cuối: ___________ change
end-minute
first-minute
last-minute
last-month
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nộp đơn xin việc làm: _______ _____ a job
submit for
apply for
interview
record for
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Để biết thêm chi tiết: For more _______
details
signal
advertisement
negotiate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:\
Thiếu kinh nghiệm: _______ the experience
lay
lean
leak
lack
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Biên nhận gốc: _______ receipt
ordinary
original
prescription
manual
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đội bảo trì: _______ team
management
manual
manufacturer
maintenance
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tổ chức một bữa tiệc trưa: Organize a _______
luncheon
dinner
breakfast
party
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Gửi tiền (tiết kiệm): Make a _______
despite
disappoint
deposit
charity
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đặt một quảng cáo: Place a _______
advertisement
advisement
additional
ad
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Sa thải nhân viên: _______ _______ employees
run out
lack of
sold out
lay off
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Xem lại nó sau: Review it _______
later
rush
now
leak
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tính toán chi phí giao hàng: _______ delivery costs
catering
accountant
calculate
estimate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Buổi quyên góp từ thiện: _______ fund-raiser
donate
charity
refund
deposit
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Quá tải cho một dịch vụ: _______ for a service
overtime
refundable
overcharge
influence
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Kiểm tra định kỳ: _______ inspection
original
rush
route
routine
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Phát triển một phần mềm mới: _______ a new software
delicate
develop
deposit
details
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Hoàn lại tiền: Issue a _______
refund
reply
routine
estimate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đàm phán hợp đồng: _______ a contract
submit
apply
negotiate
support
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đang vội: Be in a _______
rush
hurry
refund
flexible
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Liên hệ nhà sản xuất: Contact a _______
manufacturer
maintenance
producer
management
