wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K16/Kinh tế chính trị Mác - Lênin Test 1-C2

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuất bao gồm:

a)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế- kỹ thuật

b)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức

c)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xã hội

d)

Cả a, b, c

2.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những chủ thể sản xuất

3.

Hàng hoá là

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

4.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

5.

Quy luật giá trị có tác dụng

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

6.

Sản xuất hàng hoá tồn tại

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

7.

Giá cả hàng hoá là

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

8.

Quy luật giá trị là

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

9.

Lao động trừu tượng là

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

c)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

10.

Lao động cụ thể

a)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

11.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

12.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động, tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

13.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

14.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a, b và c

15.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Cả a, b và c

16.

. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

d. Cả a, b và c

17.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần

18.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

19.

Giá trị sử dụng là gì

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả a, b và c

20.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Cả a, b và c