wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số 95 đọc là:

a)

Chín năm

b)

Chín mươi lăm

c)

Chín lăm

d)

Chín mươi năm

2.

Tổng của 48 và 25 là:

a)

73

b)

83

c)

23

d)

63

3.

Hiệu của 61 và 14 là

a)

56

b)

38

c)

49

d)

47

4.

Số ở giữa số 66 và 68 là số:

a)

69

b)

70

c)

67

d)

65

5.

Số tròn chục thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

51<..................<61

a)

50

b)

55

c)

60

d)

62

6.

Số tròn chục liền trước số 80 là:

a)

90

b)

70

c)

79

d)

81

7.

        33 + 27 ....... 90 – 30. 

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm  là:

a)

>

b)

=

c)

<

d)

+

8.

Số liền trước của 89 là:

a)

88

b)

90

c)

80

d)

91

9.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

100

c)

99

d)

79

10.

4 x 5 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

12

b)

15

c)

20

d)

25

11.

Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 33 gọi là:

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

12.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 98 – …. = 91 là:

a)

8

b)

7

c)

4

d)

5

13.

Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:

a)

73

b)

78

c)

50

d)

10

14.

Biết số bị trừ là 68, số trừ là 29, hiệu là:

a)

97

b)

29

c)

39

d)

20

15.

Trong các số sau: 45, 23, 54, 65. Số lớn nhất là:

a)

54

b)

23

c)

45

d)

65

16.

Số bé nhất trong các số 30, 47, 98, 19 là số nào?

a)

19

b)

98

c)

47

d)

30

17.

Dãy tính 4 x 5 – 2 có kết quả là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

12

18.

Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu tháng 5?

a)

3

b)

17

c)

12

d)

15

19.

X – 52 = 19. Vậy X là

a)

19

b)

33

c)

71

d)

76

20.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

98

b)

99

c)

100

d)

11

21.

Số bé nhất có hai chữ số là:

a)

0

b)

11

c)

10

d)

9

22.

Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là :

a)

99

b)

100

c)

101

d)

9

23.

Số liền sau của 99 là số:

a)

90

b)

98

c)

100

d)

80

24.

Số gồm 3 chục và 6 đơn vị được viết là:

a)

3

b)

63

c)

36

d)

6

25.

8 dm 5 cm =..... cm

a)

85

b)

58

c)

13

d)

8

26.

4dm 6 cm =……cm

a)

12

b)

64

c)

46

d)

6

27.

5dm 8cm = …..cm

a)

28

b)

13

c)

85

d)

58

28.

6dm =…..

a)

60cm

b)

6cm

c)

60m

d)

66cm

29.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)

7

b)

12

c)

24

d)

9

30.

Thứ ba tuần này là ngày 9 tháng 1. Thứ ba tuần sau là:

a)

ngày 16 tháng 1

b)

ngày 15 tháng 1

c)

ngày 14 tháng 1

d)

ngày 17 tháng 1

31.

Ngày 18 tháng 12 là thứ ba. Vậy thứ ba tuần sau là ngày mấy ?

a)

25 tháng 12

b)

10 tháng 12

c)

26 tháng 12

d)

11 tháng 12

32.

Em ăn bữa tối lúc 7 giờ. Lúc đó là mấy giờ trong ngày?

a)

19 giờ

b)

21 giờ

c)

15 giờ

d)

22 giờ

33.

Thứ bảy tuần này là ngày 11 thì thứ bảy trước là ngày mấy?

a)

12

b)

5

c)

4

d)

18

34.

16kg + 2kg - 5kg = ……..

a)

23kg

b)

18kg

c)

13

d)

13 kg

35.

100 kg – 76kg = ......... kg . Số cần điền là:

a)

53

b)

24

c)

12

d)

35

36.

90kg – 25kg = ......... . Số cần điền là:

a)

75

b)

75 kg

c)

70 kg

d)

69 kg

37.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 2 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

2 giờ 10 phút

d)

2 giờ 50 phút

38.

Hàng ngày em thường đi ngủ vào lúc 9 giờ tối, hay……..giờ

a)

21 giờ

b)

22 giờ

c)

19 giờ

d)

17 giờ

39.

Khoanh vào chữ cái trước đồng hồ chỉ đúng 8 giờ sáng.

a)
b)
c)
d)
40.

Đồng hồ chỉ mấy giờ chiều?

a)

3 giờ

b)

13 giờ

c)

15 giờ

d)

12 giờ 15 phút

41.

Đồng hồ chỉ mấy giờ chiều?

a)

12 giờ

b)

5 giờ

c)

15 giờ

d)

17 giờ

42.

Mẹ Lan đi công tác 1 tuần lễ và 2 ngày. Vậy mẹ Lan đã đi công tác mấy ngày?

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

9 ngày

d)

12 ngày

43.

Đoạn thẳng thứ nhất dài 28 cm, đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn thẳng thứ nhất 5 cm. Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

32 cm

b)

33 cm

c)

33 m

d)

40 cm

44.

Anh cân nặng 52kg, em nhẹ hơn anh 9kg. Vậy em cân nặng là:

a)

70 kg

b)

61 kg

c)

9kg

d)

43 kg

45.

Có 5 chục que tính, bớt đi 15 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

a)

54

b)

45

c)

65

d)

75

46.

Hình bên có bao nhiêu tam giác?

a)

4

b)

7

c)

3

d)

1

47.

Hình bên có bao nhiêu tam giác?

a)

4

b)

5

c)

1

d)

7

48.

Hình bên có bao nhiêu tứ giác?

a)

5

b)

7

c)

10

d)

13

49.

Hình bên có bao nhiêu tứ giác?

a)

5

b)

9

c)

7

d)

3

50.
a)

5

b)

10

c)

9

d)

4