wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình có trục đối xứng

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
2.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
3.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng (mỗi hình là một từ)?

a)
b)
c)
d)
4.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng (mỗi hình là một từ)?

a)
b)
c)
d)
5.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
6.

Trong các hình sau, hình nào có 2 trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
7.

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
8.

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
9.
a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

0

10.

Hình ngôi sao năm cánh có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

11.
a)

Vô số

b)

4

c)

2

d)

5

12.

Những hình vẽ nào có 4 trục đối xứng ?

a)

Hình 1, 2, 4

b)

Hình 1, 2, 3

c)

Hình 2, 3, 4

d)

Hình 2, 4

13.

Hình vẽ sau có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

Vô số

14.

Khi mở giấy ra (theo hướng mũi tên) thì em thu được chữ cái nào?

a)

B

b)

O

c)

C

d)

D

15.

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
16.

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
17.

Khi mở giấy ra (theo hướng mũi tên) em thu được những chữ cái nào?

a)

I, N, H

b)

I, M, E

c)

T, M, E

d)

T, N, F

18.

Trong các chi tiết máy cho sau đây, chi tiết nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
19.

Trong cụm từ cho sau đây, có bao nhiêu chữ cái có trục

đối xứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
21.

a)

b)

Không

22.

Những hình nào sau đây có đường nét đứt là trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
23.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Những công trình kiến trúc nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
25.

Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

a)

Tam giác đều

b)

Hình bình hành

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông

26.

Những quốc kì nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
27.

Những chữ cái nào dưới đây có trục đối xứng?

a)

A; B; G

b)

B; H; M

c)

B; E; L

d)

A; M; P

28.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
29.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
30.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
31.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
32.

Những hình nào xuất hiện tiếp theo?

a)
b)
33.
a)
b)
34.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

35.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

36.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

37.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

38.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

39.

34+(27)=\frac{3}{4}+\left(-\frac{2}{7}\right)=  

a)

115\frac{11}{5}  

b)

511\frac{5}{11}  

c)

2813\frac{28}{13}  

d)

1328\frac{13}{28}  

40.

Chị Hà mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên. Chị quyết định dùng 25\frac{2}{5}    số tiền đó để chi tiêu trong tháng, dành 14\frac{1}{4}   số tiền để mua quà biếu bố mẹ. Tìm số phần tiền lương còn lại của chị Hà.

a)

720\frac{7}{20}  

b)

1320\frac{13}{20}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

41.

Trong giờ tự chọn, lớp 6A có 25\frac{2}{5}   số học sinh thích học môn Toán, 37\frac{3}{7}   số học sinh thích học môn Tiếng anh. Hỏi số học sinh thích học môn Toán và Tiếng anh bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả lớp.

a)

2935\frac{29}{35}  

b)

2835\frac{28}{35}  

c)

2535\frac{25}{35}  

d)

1535\frac{15}{35}  

42.

Kết quả của phép tính 97512\frac{9}{7}-\frac{5}{12}  

a)

7384\frac{73}{84}  

b)

1384\frac{-13}{84}  

c)

8384\frac{83}{84}  

d)

14384\frac{143}{84}  

43.

Tính 345325\frac{-3}{45}-\frac{-3}{25}  

a)

1475\frac{14}{75}  

b)

475\frac{4}{75}  

c)

475\frac{-4}{75}  

d)

1475-\frac{14}{75}  

44.

Tìm giá trị của x thỏa mãn  1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  

a)

x=516x=\frac{5}{16}  

b)

x=1916x=\frac{19}{16}  

c)

x=1916x=\frac{-19}{16}  

d)

x=516x=\frac{-5}{16}  

45.

Tìm x biết 5x+43=179\frac{5}{x}+\frac{4}{3}=\frac{17}{9}  

a)

x = 2

b)

x = 4

c)

x = 1

d)

x = 9

46.

Tính: 35210\frac{3}{5}-\frac{-2}{10}  

a)

45\frac{4}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

45\frac{-4}{5}  

d)

25\frac{-2}{5}  

47.

Tìm x biết: 56x=12\frac{-5}{6}-x=\frac{1}{2}  

a)

43\frac{-4}{3}  

b)

13\frac{-1}{3}  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

12\frac{-1}{2}  

48.

Tìm x biết: 112+x=23\frac{1}{12}+x=\frac{-2}{3}  

a)

34\frac{-3}{4}  

b)

712\frac{-7}{12}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

13\frac{1}{3}  

49.

Tính 357101320\frac{3}{5}-\frac{-7}{10}-\frac{13}{20}  

a)

1320\frac{13}{20}  

b)

34\frac{-3}{4}  

c)

1120\frac{11}{20}  

d)

3920\frac{39}{20}  

50.

Số đối của phân số ab\frac{a}{b}  là phân số

(Lựa chọn nhiều phương án)

a)

ab\frac{-a}{b}  

b)

ab\frac{a}{-b}  

c)

ab\frac{-a}{-b}  

d)

ab-\frac{a}{b}  

51.

Kết quả của phép tính 1524112\frac{15}{24}-\frac{-1}{12}  là

a)

1324\frac{13}{24}  

b)

1724\frac{17}{24}  

c)

1724\frac{-17}{24}  

d)

1324\frac{-13}{24}  

52.

Hai số được gọi là đối nhau nếu:

a)

Tổng của chúng bằng 0

b)

Hiệu của chúng bằng 0

c)

Tích của chúng bằng 0

d)

Thương của chúng bằng 0

53.

Rút gọn rồi tính:

2016  34 = ?\frac{20}{16}\ -\ \frac{3}{4}\ =\ ?  

a)

A. 1712A.\ \frac{17}{12}  

b)

 B. 12\ B.\ \frac{1}{2}  

c)

 C. 2\ C.\ 2  

d)

 D. 8\ D.\ 8