wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B1007-B1008 muon 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

access

a)

đánh giá

b)

công chúng

c)

địa chỉ

d)

truy cập

2.

assess

a)

đánh giá

b)

truy cập

c)

nhận diện

d)

xác nhận

3.

a lack of something

a)

thừa cái gì

b)

thiếu cái gì

c)

nhu cầu

d)

đủ cái gì

4.

No point

a)

Không chỉ định

b)

Không có ý nghĩa

c)

Sự phân chia

d)

Sự chỉ định

5.

successive

a)

Thành công

b)

Kết nối

c)

Vượt qua

d)

Liên tiếp

6.

The condition or right of being able or allowed to do, say, think,... whatever you want to, without being controlled or limited

a)

Obligation

b)

Control

c)

Freedom

d)

realize

7.

Stuff

a)

Nhân vật

b)

Đồ vật

c)

Chuông

d)

Băng dính

8.

Curious

a)

Nhân văn

b)

Tò mò

c)

Lạnh lùng

d)

Bí hiểm

9.

Disgusting

a)

Thú vị

b)

Kinh tởm

c)

Gián đoạn

d)

Tò mò

10.

Take advantage of something

a)

Cảnh báo nguy hiểm

b)

Tận dụng lợi thế

c)

Mang đến cái gì

d)

Phát triển cái gì

11.

World-class

a)

Thế giới lớp học

b)

Đẳng cấp thế giới

c)

Sự phát triển

d)

Bảng xếp hạng

12.

Personality (n)

a)

Mang tính cá nhân

b)

Sự nổi bật

c)

Nhân cách, tính cách

d)

Một cách cá nhân

13.

Physical exercises to keep your body healthy, often done regularly with other people

a)

Healthy

b)

Weak

c)

Keep-fit

d)

Strong

14.

To find yourself a place to sit

a)

Take a seat

b)

Get a seat

c)

Based on

d)

Pick up

15.

Do somebody a favour

a)

giúp ai làm gì

b)

chấp nhận làm gì

c)

nhắc nhở ai làm gì

d)

từ chối làm gì

16.

Crash

a)

Bắt được

b)

Tiên tiến

c)

Va chạm

d)

Phù hợp

17.

Incredible

a)

không mong đợi

b)

tuy nhiên

c)

may mắn thay

d)

đáng kinh ngạc

18.

Queue

a)

Thoáng đãng

b)

Xếp hàng

c)

Chật hẹp

d)

Chen chúc

19.

Concentrate on = ....................................

a)

stay on

b)

focus on

c)

concentrate of

d)

stay focus

20.

Pay attention ............

a)

at

b)

to

c)

of

d)

about

21.

Take up something

a)

Đón ai đó

b)

Bắt đầu làm gì

c)

Chăm sóc ai đó

d)

Kết thúc làm gì

22.

Permanent

a)

Ngắn ngủi

b)

Lâu dài

c)

Tập trung

d)

Gián đoạn

23.

Turn out

a)

Đi ra ngoài

b)

Bật cái gì

c)

Tắt cái gì

d)

Hóa ra là

24.

Unexpectedly

a)

Một cách mong đợi

b)

Sự chấp nhận

c)

Một cách đồng tình

d)

Không lường trước được

25.

Similar to

a)

Tương tự, giống

b)

Luyện tập

c)

Học theo, làm theo

d)

Khác biệt

26.

Gặp vấn đề

a)

get of trouble

b)

get up trouble

c)

get in trouble

d)

get on trouble

27.

Break a world record

a)

Không kiểm soát

b)

Phá kỉ lục thế giới

c)

Có quy định

d)

Phá vỡ cái gì

28.

Curvy (adj)

a)

Méo

b)

Cong

c)

Gồ ghề

d)

Thẳng

29.

Absolutely

a)

Cạn kiệt

b)

Tuyệt đối

c)

Tuy nhiên

d)

Cực kì

30.

Particularly

a)

Phân biệt

b)

Cụ thể, đặc biệt

c)

Độc lập

d)

Tính cách