wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 - Kiểm tra hóa H.C

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong dãy các chất:

CH2=CH–CH3 (a); CH2=CCl–CH2–CH3 (b); CH3–CH=CH–CH3 (c);

ClCH=CH–CH3 (d); CH2=C(CH3)2 (e).

Số chất trong dãy có đồng phân hình học là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

2.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. C5H10 có 5 đồng phân cấu tạo là anken.

B. Nếu một hiđrocacbon tác dụng với AgNO3/NH3 được kết tủa vàng thì hiđrocacbon đó là ankin.

C. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì khối lượng CO2 thu được luôn lớn hơn khối lượng H2O.

D. C4H8 có 3 đồng phân cấu tạo là anken.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 4: Hiđrocacbon X mạch hở, có phân tử khối bằng 52, phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa. Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Chất X có mạch cacbon phân nhánh.

B. Chất X có thể cộng H2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 để tạo buta-1,3-đien.

C. Chất X được tạo thành trực tiếp từ axetilen.

D. Phân tử chất X có số nguyên tử C bằng số nguyên tử H.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 5: Cho dãy các hiđrocacbon: metan, etilen, axetilen, etan. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

6.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

7.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

8.

Khi cho Al4C3 tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

CH4 và Al(OH)3

b)

C2H4 và Al(OH)3

c)

C2H2 và Al(OH)4

d)

Al(OH)3

9.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H12. Khi cho X tác dụng với clo ở điều kiện thích hợp thì thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Vậy X là:

a)

Pentan

b)

2-meylbutan

c)

Xiclopentan

d)

2,2-đimetylpropan

10.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

2-metylpropan

11.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

12.

Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dd brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 g. Vậy CTPT của A là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

13.

Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

14.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
15.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. (CH3)2C=C(CH3)2.

c)

C. CH2=C(CH3)2.

d)

D. CH3CH=CHCH3.

16.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

17.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình I tăng 4,14g, bình II tăng 6,16g. Số mol ankan có trong hỗn hợp là:

a)

A.0,06

b)

B.0,09

c)

C.0,03

d)

D.0,045

18.

Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

a)

A. But-1-in và but-2-in.

b)

B. But-1-in và but-1,3-đien.

c)

C. But-1-in và vinylaxetilen.

d)

D. But-1-in và but-2-en.

19.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

20.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.

21.

Tên gọi thông thường của hợp chất sau?

a)

etilen

b)

metan

c)

axetilen

d)

vinyl axetilen

22.
Khi clo hoá ankan nào sau đây chỉ tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất? 
a)
propan
b)
butan
c)
isopentan 
d)
neopentan
23.
Một ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 2 thì ankan đó có số đồng phân là
a)
2
b)
5
c)
3
d)
4
24.
2,3-đimetylpentan có CTCT là:  
a)
CH3-CH(CH3) -CH(C2H5) -CH(CH3)2
b)
(CH3)2CH-CH(C2H5)-CH2-CH3
c)
CH3-CH(CH3) -CH(CH3)-CH3
d)
CH3-CH2-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
25.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là:

a)

eten và but-2-en

b)

2-metylpropen và but-1-en

c)

propen và but-2-en

d)

eten và but-1-en

26.

Cho phản ứng:   C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là  HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

 CH3CHOCH_3CHO  

b)

 CH3COOHCH_3COOH  

c)

 CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

 C2H5OHC_2H_5OH  

27.

Cho 13,44 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 95,4 gam kết tủa. Công thức của X là 

a)

 CH3CH2CCHCH_3-CH_2-C\equiv CH  

b)

 CH3CCHCH_3-C\equiv CH  

c)

 CHCHCH\equiv CH  

d)

 CH2=CHCCHCH_2=CH_{ }-C\equiv CH  

28.

Hỗn hợp X gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho X qua lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 31,92 gam kết tủa. Phần % về khối lượng etilen trong X là

a)

57,49%.

b)

12,10%.

c)

21,21%.

d)

61,76%.

29.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trên là

a)

C2H4 và C4H8.

b)

C2H2 và C4H6.

c)

C3H4 và C5H8.

d)

CH4 và C3H8.

30.

Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

a)

70,0 lít.

b)

78,4 lít.

c)

84,0 lít.

d)

56,0 lít.