wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHẢO SÁT KẾT QUẢ HỌC ONLINE k12

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

2.

Ảnh nào mô tả  là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
3.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là gì?

a)

A. Thành phần loài, tỷ lệ nhóm tuổi, mật độ.

b)

B. Độ đa dạng về loài, sự phân bố các loài trong quần xã.

c)

C. Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

d)

D. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần thể.

4.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

5.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

6.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
7.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

8.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

9.

Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ năng lượng mặt trời

b)

Từ môi trường không khí

c)

Từ chất dinh dưỡng trong đất

d)

Từ nước

10.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây xanh  (...........)  Chuột  Rắn  Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)

Mèo

b)

Sâu ăn lá cây

c)

Bọ ngựa

d)

Ếch

11.

Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2

b)

Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

c)

Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật

d)

Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật

12.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây

a)

Cỏ  châu chấu  trăn  gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏ  trăn  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu  gà rừng  trăn  vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng  trăn

13.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

14.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

15.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn?

a)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ

b)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

16.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò duy trì sự cân bằng

a)

năng lượng trong sinh quyển.

b)

vật chất trong quần xã.

c)

vật chất trong sinh quyển.

d)

vật chất và năng lượng trong sinh quyển.

17.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

NH4+ và NO2.

b)

NO2 và NO3-.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

N2 và NH4+.

18.

Những biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Trồng rừng và bảo vệ rừng

b)

Tích cực chống xói mòn đất

c)

xây dựng các khu bảo tổn thiên nhiên

d)

Tích cực phát triển kinh tế bằng cách khai thác triệt để nguồn tài nguyên rừng và biển.

e)

Nâng cao hiểu biết về môi trường và các biện pháp bảo vệ môi trường

19.

Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự vân chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó

b)

Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng CO

c)

Một phần nhỏ cacbon tách ra chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích

d)

Toàn bộ cacbon sau khi đi vào chu trinh dinh dưỡng trở lại môi trường không khí.

20.

Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng

a)

CO2

b)

CO

c)

CaCO3

d)

CaCl2